Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636659-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200513216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán giao cho đơn vị năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 13:39:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,146,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 24 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 11 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN SÂN BÓNG, ĐƯỜNG BIÊN, RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH SÂN, BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 157,553 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,056 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,986 | m3 |
| 4 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,656 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 7 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,174 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1×2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 9 | Trải vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,504 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 1×2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,021 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4×8×19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,219 | m3 |
| 12 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4×8×19, chiều cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | -0,907 | m2 |
| 14 | Láng bể nước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132,192 | m2 |
| 16 | Láng bể nước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,088 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1×2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 22 | Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép pa nen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 1000kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | cái |
| C | PHẦN NHÀ XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4×6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1×2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột đá 1×2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,099 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,965 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,123 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4×6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,565 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,756 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1×2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,685 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,25 | m2 |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 1000kg |
| 21 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 1000kg |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,083 | 1000kg |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 1000kg |
| 24 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 1000kg |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,102 | 1000kg |
| 26 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 1000kg |
| 27 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,111 | 1000kg |
| 28 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 1000kg |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 1000kg |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,187 | 1000kg |
| 31 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,908 | 100m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,737 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi