Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200651259-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200650568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 05:30:00 đến ngày 2020-06-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 976,961,954 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THỐNG KÊ THÉP HÀNG RÀO
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,361 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,174 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,861 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,289 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,708 tấn
B PHẦN SÂN ĐƯỜNG LÀM MỚI
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,831 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ BCKTKT 2,769 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 27,69 m3
4 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ BCKTKT 13,845 10m
C PHẦN SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ BCKTKT 450 m2
D ĐOẠN HÀNG RÀO XÂY TƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,284 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,207 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 1,819 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,819 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,42 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,672 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,304 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,435 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,115 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,572 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,605 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,408 m3
13 Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 40,503 m2
14 Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không tính vô diện tích sơn ) Theo hồ sơ BCKTKT 1,92 m2
15 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 73,92 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 235,2 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 114,423 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 235,2 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 114,423 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 235,2 m2
21 Gia công thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,309 tấn
22 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,264 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 10,86 m2
E ĐOẠN HÀNG RÀO SONG SẮT XÂY DỰNG MỚI
1 Công tháo dỡ hàng rào cũ, dọn dẹp… Theo hồ sơ BCKTKT 100 công
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,09 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,27 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 2,414 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,414 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,666 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,099 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 5,515 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,35 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,153 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo hồ sơ BCKTKT 0,74 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,549 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,597 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 6,21 m3
15 Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Sơn giả đá ) Theo hồ sơ BCKTKT 47,089 m2
16 Trát trụ cột ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Sơn Kova ) Theo hồ sơ BCKTKT 49,84 m2
17 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( Sơn gấm ) Theo hồ sơ BCKTKT 71,792 m2
18 Trát xà dầm ngoài có bả lớp bám dính bằng xi măng trước khi trát, vữa XM mác 75 ( Sơn Kova ) Theo hồ sơ BCKTKT 50,512 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Sơn gấm ) Theo hồ sơ BCKTKT 45,416 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( Sơn Kova ) Theo hồ sơ BCKTKT 119,017 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 100,352 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 119,017 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 100,352 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 119,017 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài ( Sơn giả đá ) Theo hồ sơ BCKTKT 47,089 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn giả đá ) Theo hồ sơ BCKTKT 47,089 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gấm ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 117,208 m2
28 Gia công thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 1,071 tấn
29 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 1,071 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 38,981 m2
F MÁI CHE KHU BẾP
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,291 100m2
2 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,096 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,081 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,096 tấn
5 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,081 tấn
6 Lắp đặt tắc kê đạn fi 16 , L = 100 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 4,36 m2
G PHẦN VẼ TRANH TRANG TRÍ
1 Công tác vẽ tranh trang trí cho công trình ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 202 m2
H BỒN RỬA TAY
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,06 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,434 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,152 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,016 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 tấn
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 1,865 m2
8 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 2,294 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 2,4 m2
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m
13 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm Theo hồ sơ BCKTKT 40 cái
14 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mm 5 cái
I BỒN HOA+CÂY XANH
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,896 m3
2 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ BCKTKT 4,48 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 26,88 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 26,88 m2
5 Phóng hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 5 hố
6 Đào đất hố trồng cây xanh Theo hồ sơ BCKTKT 6 m3
7 Vận chuyển đất trồng cây, hố 1x1x1 Theo hồ sơ BCKTKT 6 m3
8 Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo hồ sơ BCKTKT 6 m3
9 Vật tư đất màu, tro trấu, xơ dừa, phân bò ... Theo hồ sơ BCKTKT 6 m3
10 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cây
11 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cây
12 Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Theo hồ sơ BCKTKT 2 cây
13 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,6x0,6x0,6m Theo hồ sơ BCKTKT 5 cây
14 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Theo hồ sơ BCKTKT 20 cây/90 ngày
J MÁNG RỬA DI ĐỘNG ( 2 CÁI )
1 Gia công thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,364 tấn
2 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,364 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m2
4 Lắp đặt bánh xe D120 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
5 Lắp đặt móc treo fi 20 ( VL + NC ) Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
7 Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
9 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 27mm Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
K MÁI CHE DÃY PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,192 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 0,006 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,576 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,215 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,776 tấn
6 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,964 tấn
7 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,215 tấn
8 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ BCKTKT 0,776 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 0,964 tấn
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 3,008 100m2
11 Lắp đặt bu lông fi12 , L = 400 (VL + NC) Theo hồ sơ BCKTKT 48 cái
12 Lắp đặt bu lông sắt M12x150 (VL + NC) Theo hồ sơ BCKTKT 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->