Gói thầu: thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học xã Chiềng Công, huyện Mường La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường La |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học xã Chiềng Công, huyện Mường La |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi sự nghiệp giáo dục thực hiện cải tạo sửa chữa trường lớp học, nhà vệ sinh trường lớp học trên địa bàn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 11:18:00 đến ngày 2020-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,353,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 151,1137 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 284,8635 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 433,221 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 506,0835 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 564,6939 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 69,858 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 147,2074 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ lớp gạch thẻ | 14,3195 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, ngói vảy cá | 12,339 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 78,4936 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ lan can sắt | 22,7955 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 155,52 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 234,0096 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 62,9136 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đường ống thoát nước mái | 10 | công | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 62,9136 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 62,9136 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 151,1137 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 433,221 | m2 | |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 147,2074 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 69,858 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 653,0426 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.503,9984 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 14,3195 | m2 | |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 12,339 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 312,5032 | m2 | |
| 27 | Kính trắng Trung Quốc 5ly | 10,7602 | m2 | |
| 28 | Lan can hành lang làm mới | 646,2692 | kg | |
| 29 | Vít thép f8 | 292 | cái | |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | 25,7955 | m2 | |
| 31 | Rọ chắn rác f150 | 5 | cái | |
| 32 | Ống lồng bằng nhựa PVC f90 | 5 | cái | |
| 33 | Hộp giảm tốc | 5 | cái | |
| 34 | Đai giữ hộp giảm tốc | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 10 | cái | |
| 36 | Ống nhựa PVC f32 | 52 | cái | |
| 37 | Đai giữ ống | 70 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,35 | 100m | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,5 | m3 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLE/PVC 2x16mm2 | 100 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 80 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 120 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | 120 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 400 | m | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 10 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 48 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 18 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 8 | hộp | |
| 53 | Mặt 6 lỗ | 8 | cái | |
| 54 | Mặt 3 lỗ | 8 | cái | |
| 55 | Mặt 2 lỗ | 4 | cái | |
| 56 | Mặt 1 lỗ | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 58 | Đế âm các loại | 40 | cái | |
| 59 | Hạt công tắc 1 chiều | 32 | cái | |
| 60 | Hạt công tắc đảo chiều | 4 | cái | |
| 61 | Chiết áp quạt trần | 32 | cái | |
| 62 | Tủ điện tổng 400x600 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | 8 | hộp | |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 4,1164 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | 21,6655 | m3 | |
| 3 | Công tác đào phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV phá đá tạo tuyến đường | 0,2281 | 100m3 đá nguyên khai | |
| 4 | Đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 0,3986 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 2,098 | m3 | |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | 2,21 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 4,0999 | 100m3 | |
| 8 | Đệm móng kè cát đen tưới nước đầm chặt | 4,49 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 119,11 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | 78,26 | m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 33,99 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 159,35 | m3 | |
| 13 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | 10,18 | m3 | |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | 0,2139 | 100m3 | |
| 15 | Ống thoát nước PVC D50 | 112,8 | m | |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,7843 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 4,128 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0361 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 35,8 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,65 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1824 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | 19,46 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1152 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 45 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 4,31 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,96 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,04 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,41 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,035 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0257 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 17 | cái | |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,6 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,1 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,01 | m3 | |
| 15 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,44 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 20,25 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1,87 | m2 | |
| E | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | 0,2501 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m | 0,2501 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | 1,8494 | 100m3 | |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho phát sinh khối lượng: 1%*(A+B+C+D) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi