Gói thầu: Thi công xây dựng ( phần Ngân sách nhà nước hỗ trợ )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200647058-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng ( phần Ngân sách nhà nước hỗ trợ )
Số hiệu KHLCNT 20200635613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM + Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 20:48:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,538,694,140 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tiếp nước cho đầu mối nguồn 1
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 22,86 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 15,24 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,18 100m3
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,29 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,04 100m2
6 Sản xuất thang sắt Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,08 tấn
7 bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 4,7 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2,19 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,12 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,34 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,19 tấn
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 9,96 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,01 100m2
14 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1,95 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,03 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,021 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,003 tấn
B Tuyến kênh, tuyến ống tiếp nước nguồn 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1,64 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,7 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,81 m3
4 Bu lông M16; L=250 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 8 cái
5 Đai giữ ống thép dẹt 40x3 L=580 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 4 cái
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,3 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2,61 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,1 100m2
9 Lắp đặt van mặt bích, đk 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 cái
10 LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,253 100m
11 Lắp bích thép, đk 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 4 cặp bích
12 LĐ côn gang bằng nối bằng mặt bích, đk 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 cái
13 Gioăng cao su dầy 1cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 8 cái
14 Bu lông 18 nối các mặt bích Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 24 cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 37,27 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 15,97 m3
17 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 15,32 m3
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 10,08 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1,28 100m2
20 Bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,03 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,009 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,012 tấn
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,67 m2
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 22,13 m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 9,48 m3
26 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 29,76 m3
27 LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối gioăng, đk 200mm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,63 100m
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 9,34 m3
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 4 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,91 m3
31 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2,06 m3
32 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 3,76 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,38 100m2
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,56 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,03 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 8 cái
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,04 tấn
38 Cút thép D200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 Cái
39 Sản xuất thang sắt Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,01 tấn
40 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép ( Pin lọc D300) Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,043 tấn
41 LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,02 100m
42 Bích đặc D100 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 Cái
43 Bích rống D100 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 Cái
C Đầu mối lấy nước nguồn 1
1 Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,12 100m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 27,87 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,18 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,29 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,04 100m2
6 Sản xuất thang sắt Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,08 tấn
7 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 8,24 m3
8 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 3,73 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,18 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,16 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,31 tấn
12 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 9,96 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,61 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2,29 m3
15 Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,22 100m
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,05 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,03 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,0021 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,003 tấn
D Tuyến kênh, tuyến ống nguồn 1
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,3 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,13 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,23 m3
4 Bu lông M16; L=250 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2 Cái
5 Đai giữ ống thép dẹt 40x3 L=580 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 Cái
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,03 m3
7 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,26 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,022 100m2
9 Lắp đặt van mặt bích, đk 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 cái
10 LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,12 100m
11 Lắp bích thép, đk 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2 cặp bích
12 LĐ côn gang bằng nối bằng mặt bích, đk 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 cái
13 Gioăng cao su dầy 1cm 4 Cái
14 Bu lông 18 nối các mặt bích Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 6 Cái
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 237,51 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 101,79 m3
17 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 73,81 m3
18 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 87,98 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 7,97 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,15 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,01 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 3 cái
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,0087 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,18 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,04 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,06 tấn
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 3,37 m2
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2,78 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1,19 m3
30 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,26 m3
31 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,66 m3
32 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,99 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,06 100m2
34 Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1,38 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,2 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,03 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,14 tấn
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 3,39 m3
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV 1,45 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,88 m3
41 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,7 m3
42 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1,61 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,17 100m2
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,28 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,015 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 4 cái
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,022 tấn
48 Cút thép D200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 Cái
49 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 5,15 m3
50 Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2,21 m3
51 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 4,6 m3
52 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,26 m3
53 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,4 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,07 100m2
55 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,19 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,026 100m2
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,012 tấn
E Đầu mối lấy nước nguồn 2
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 5,54 m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2,38 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,068 100m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,37 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,03 100m2
6 Sản xuất thang sắt Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,054 tấn
7 Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 6,84 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,13 100m2
9 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 3,99 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,24 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,03 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,0021 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,003 tấn
F Tuyến kênh dẫn nước nguồn 2
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 19,94 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 88,26 m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 41,97 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 30,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 3,87 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1,85 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,11 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 37 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,11 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,11 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,026 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,036 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 2,03 m2
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 10,08 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 4,32 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 10,95 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 3,01 m3
18 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,36 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,14 100m2
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,02 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 1 cái
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chuong V. Yeu cau ve ky thuat 0,01 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->