Gói thầu: Thi công xây dựng ( phần Ngân sách nhà nước hỗ trợ )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647058-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng ( phần Ngân sách nhà nước hỗ trợ ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM + Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 20:48:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,538,694,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tiếp nước cho đầu mối nguồn 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 22,86 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 15,24 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thang sắt | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,08 | tấn |
| 7 | bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,7 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,34 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,19 | tấn |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,95 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,003 | tấn |
| B | Tuyến kênh, tuyến ống tiếp nước nguồn 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,81 | m3 |
| 4 | Bu lông M16; L=250 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cái |
| 5 | Đai giữ ống thép dẹt 40x3 L=580 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đk 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 10 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,253 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép, đk 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cặp bích |
| 12 | LĐ côn gang bằng nối bằng mặt bích, đk 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 13 | Gioăng cao su dầy 1cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cái |
| 14 | Bu lông 18 nối các mặt bích | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 24 | cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 37,27 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 15,97 | m3 |
| 17 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 15,32 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,28 | 100m2 |
| 20 | Bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,012 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,67 | m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 22,13 | m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,48 | m3 |
| 26 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 29,76 | m3 |
| 27 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối gioăng, đk 200mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,63 | 100m |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,34 | m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,91 | m3 |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,06 | m3 |
| 32 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,76 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,38 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,56 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8 | cái |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,04 | tấn |
| 38 | Cút thép D200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | Cái |
| 39 | Sản xuất thang sắt | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | tấn |
| 40 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép ( Pin lọc D300) | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,043 | tấn |
| 41 | LĐ ống thép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,02 | 100m |
| 42 | Bích đặc D100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | Cái |
| 43 | Bích rống D100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | Cái |
| C | Đầu mối lấy nước nguồn 1 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 27,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,29 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thang sắt | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,08 | tấn |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 8,24 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,73 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,31 | tấn |
| 12 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 9,96 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,61 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,29 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,22 | 100m |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,05 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0021 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,003 | tấn |
| D | Tuyến kênh, tuyến ống nguồn 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,3 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,23 | m3 |
| 4 | Bu lông M16; L=250 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | Cái |
| 5 | Đai giữ ống thép dẹt 40x3 L=580 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | Cái |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đk 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 10 | LĐ ống thép đen bằng hàn, đk 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép, đk 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2 | cặp bích |
| 12 | LĐ côn gang bằng nối bằng mặt bích, đk 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 13 | Gioăng cao su dầy 1cm | 4 | Cái | |
| 14 | Bu lông 18 nối các mặt bích | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6 | Cái |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 237,51 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 101,79 | m3 |
| 17 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 73,81 | m3 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 87,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 7,97 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,15 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3 | cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0087 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,18 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,04 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,06 | tấn | |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,37 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,78 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,19 | m3 |
| 30 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,26 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,66 | m3 |
| 32 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,99 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày >45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,38 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu máng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,2 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,14 | tấn |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,39 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | 1,45 | m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,88 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,7 | m3 |
| 42 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,61 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,17 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,28 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,015 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4 | cái |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,022 | tấn |
| 48 | Cút thép D200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | Cái |
| 49 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,15 | m3 |
| 50 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,21 | m3 |
| 51 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,6 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,26 | m3 | |
| 53 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,4 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,07 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,19 | m3 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,026 | 100m2 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,012 | tấn |
| E | Đầu mối lấy nước nguồn 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 5,54 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,38 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,37 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thang sắt | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,054 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 6,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,24 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,03 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,0021 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,003 | tấn |
| F | Tuyến kênh dẫn nước nguồn 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 19,94 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 88,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 41,97 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 30,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,87 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1,85 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,11 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 37 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,11 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,026 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,036 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 2,03 | m2 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10,08 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 4,32 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 10,95 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 3,01 | m3 |
| 18 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,02 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chuong V. Yeu cau ve ky thuat | 0,01 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi