Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652540-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200474885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 09:35:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,023,480,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIA LÂM - ĐÔNG THANH - NAM BAN
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 289 m
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 234,18 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 234,18 m3 đất nguyên thổ
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 195,15 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 117,09 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 117,09 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 650,5 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 650,5 m2
9 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 108,11 Tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 108,11 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 108,11 tấn
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 10,8 m2
B ĐƯỜNG HOÀI ĐỨC - LIÊN HÀ
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 629,5 m
2 Đào nền đường bằng máy đào m3, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 615,74 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 615,74 m3 đất nguyên thổ
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 513,12 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 307,87 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 307,87 m3
7 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.710,4 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 5,4 m2
C ĐƯỜNG ĐINH VĂN- NAM HÀ
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 573,4 m
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.264,68 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.264,68 m3 đất nguyên thổ
4 Xáo xới lu lèn nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.053,9 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 632,34 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 632,34 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3.513 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3.513 m2
9 Sản xuất đá bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 583,86 Tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 583,86 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 583,86 tấn
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 10,8 m2
13 Đào đất mương xây bằng thủ công đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 943,04 m3 đất nguyên thổ
14 Đào mương dọc bằng máy đào <= 0,8m3 đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 595,483 m3 đất nguyên thổ
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 167,206 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 69,227 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 9,432 m3
18 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 393 tấm
19 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 6,372 m3
20 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 393,27 m3
D ĐƯỜNG TÂN TIẾN - TÂN HÒA
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 373 m
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 598,86 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 598,86 m3 đất nguyên thổ
4 Xáo xới lu lèn nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 499,05 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 299,43 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 299,43 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.663,5 m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.663,5 m2
9 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 276,47 Tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 276,47 tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 276,47 tấn
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 10,8 m2
E ĐƯỜNG NAM BAN - CHI LĂNG
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 459,5 m
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.368,99 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.368,99 m3 đất nguyên thổ
4 Xáo xới lu lèn nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.140,83 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 684,5 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 684,5 m3
7 Thi công mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3.802,75 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 10,8 m2
9 Đào đất mương xây bằng thủ công đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 189,76 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->