Gói thầu: Gói thầu 19: Xây dựng khu chuồng thú tạm phục vụ GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650029-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 19: Xây dựng khu chuồng thú tạm phục vụ GPMB
Số hiệu KHLCNT 20200632956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 10:58:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,040,696,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị (B cấp B lắp đặt)
1 Điều hòa 1 chiều 18000 BTU 18000 BTU 3 cái
2 Đầu ghi hình camera 20 kênh 20 kênh 1 bộ
3 Camera bán cầu chống đập phá 19 bộ
4 Cáp đồng trục liền nguồn 350 m
5 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h-H=15m Q=2m3/h-H=15m 1 bộ
6 Máy bơm tăng áp cấp nước sinh hoạt Q=2m3/h-H=30m Q=2m3/h-H=30m 1 bộ
7 Bình chữa cháy bột hỗn hợp 10 bộ
8 Bình chữa cháy khí C02 5 bộ
9 Hộp bình 4 bộ
B Xây dựng chuồng thú, phần móng (B cấp B thực hiện)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu ≤ 2 m chiều rộng >3 m, sâu ≤ 2 m 75,6 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m chiều rộng móng > 20m 6,804 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng 0,72 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 42,289 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 2,2309 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm đường kính cốt thép ≤ 10mm 3,3913 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm đường kính cốt thép ≤ 18mm 6,7295 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 124,9565 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 61,5863 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 14,2623 m3
11 Ván khuôn gỗ,ván khuôn xà dầm, giằng 0,8051 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,7794 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 14,5279 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m chiều cao ≤ 28m 0,4593 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,14 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,9459 tấn
17 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 4,5302 m3
18 Đắp cát công trình 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 độ chặt yêu cầu K=0,95 4,6749 100m3
19 Vận chuyển đất 1 trọn gói
20 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 độ chặt yêu cầu K=0,95 0,57 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 22,455 m3
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 đá 1x2, mác 150 28,37 m3
C Xây dựng chuồng thú, phần thân (B cấp B thực hiện)
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,3557 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,8405 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m chiều cao ≤ 28m 2,318 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đá 1x2, mác 250 22,2756 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m chiều cao ≤ 28m 3,4778 100m2
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 42,2421 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 1,024 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 4,8709 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m chiều cao ≤ 28m 5,3123 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m 7,6096 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 64,1248 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,8165 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,1595 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,3712 tấn
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 7,0248 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 chiều dày > 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 178,8844 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 49,1151 m3
D Xây dựng chuồng thú, phần hoàn thiện (B cấp B thực hiện)
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 885,6819 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 115,9048 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 556,4095 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 vữa XM mác 75 347,78 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 vữa XM mác 75 465,1 m2
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 59,8 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (chịu nước) 6,1 m2
8 Lát gạch đất nung kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 231 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 400x400mm 400x400mm 59,5 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm 300x300mm 47,05 m2
11 Đắp cát vàng sân chơi độ chặt K95 0,204 100m3
12 Ga thu nước ghi gang 500x500 4 cái
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm gạch 300x600 mm 145,2825 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400mm gạch 100x400mm 24,2 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.698,5619 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 556,4095 m2
17 Vách vệ sinh tấm compact chịu nước, phụ kiện inox 3,754 m2
18 Tấm đá granit màu đen chậu rửa và hệ khung thép đỡ 0,9612 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 158,4 m2
20 Chống thấm mái bằng sika membrane 536,4 m2
21 Lát gạch vỉ, vữa XM mác 75 732,96 m2
22 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 70 m2
23 Hệ khung xương thép hộp 50x50 224,8704 kg
24 Mái kính an toàn dày 10mm 37,7856 m2
25 Lưới thép chống côn trùng 23,8144 m2
26 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở, kính khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) 25,8 m2
27 Sản xuất cửa sổ trượt, kính khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) 9,02 m2
28 Gia công lắp dựng, cửa sắt khung sắt 30,5695 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 434,596 m2
30 Lưới B40 478,0556 m2
31 Hệ ròng rọc nâng hạ cửa 19 bộ
32 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa 1,24 100m2
33 Thi công hoàn thiện lan can inox 78,3 m2
34 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 độ chặt yêu cầu K=0,90 8,55 100m3
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm chiều dày 3,5cm 285 m2
36 Khung thép L 50x80x5mm, mặt ốp gỗ dày 20mm. conson thép cố định (xích đông KT: 1200x2000x600) L 50x80x5mm, mặt ốp gỗ dày 20mm. conson thép cố định (xích đông KT: 1200x2000x600) 8 bộ
37 Khung thép L 50x80x5mm, mặt ốp gỗ dày 20mm. chân thép hộp 50x50x5mm (xích đông 1200x2000x600) L 50x80x5mm, mặt ốp gỗ dày 20mm. chân thép hộp 50x50x5mm (xích đông 1200x2000x600) 3 bộ
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m chiều rộng móng ≤ 6m 0,3746 100m3
39 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,505 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,05 100m2
41 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,0286 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0452 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm đường kính cốt thép ≤ 10mm 0,1434 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cm chiều dày ≤ 45 cm 0,5141 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,2442 tấn
46 Đổ bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 2,5704 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 XM mác 100 31,668 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 XM mác 100 24,264 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 XM mác 100 16,002 m2
50 Chống thấm mái hai lớp 71,934 m2
E Phần điện, điện nhẹ, chống sét (B cấp, B thực hiện)
1 Tủ điện 800x500x180 sơn tĩnh điện 800x500x180 sơn tĩnh điện 1 bộ
2 Tủ rack 6u 1 bộ
3 Aptomat MCCB-3P-100A-25KA MCCB-3P-100A-25KA 1 cái
4 Aptomat MCB-1P-25A-6KA MCB-1P-25A-6KA 4 cái
5 Aptomat RCBO-2P-20A-30MA RCBO-2P-20A-30MA 11 cái
6 Aptomat RCBO-2P-16A-30MA RCBO-2P-16A-30MA 4 cái
7 Aptomat MCB-1P-16A-4,5KA MCB-1P-16A-4,5KA 9 cái
8 Aptomat MCB-1P-10A-4,5KA MCB-1P-10A-4,5KA 4 cái
9 Đèn huỳnh quang âm trần 220V-3X36W-1.2M 220V-3X36W-1.2M 2 bộ
10 Đèn huỳnh quang âm trần 220V-3X18W-1.2M 220V-3X18W-1.2M 2 bộ
11 Đèn huỳnh quang đơn lắp nổi 1x36W - 1.2M nổi 1x36W - 1.2M 10 bộ
12 Đèn lốp ốp trần khu WC 220V-25W 220V-25W 3 bộ
13 Quạt thông gió âm tường 220V-35W 220V-35W 3 cái
14 Đèn pha bán rộng P04 - MTIL 400W bán rộng P04 - MTIL 400W 11 bộ
15 Công tắc đơn 220V-16A 220V-16A 11 cái
16 Công tắc đôi 220V-16A 220V-16A 7 cái
17 Ổ cắm đôi 2P+1E -16A ÂM TƯỜNG 27 cái
18 Dây CU/PVC (1x4 mm2) CU/PVC (1x4 mm2) 820 m
19 Dây CU/PVC (1x2.5 mm2) Dây CU/PVC (1x2.5 mm2) 1.466 m
20 Dây CU/PVC (1x1.5 mm2) CU/PVC (1x1.5 mm2) 420 m
21 Ống gen SP D20 D20 1.100 m
22 Phiến đấu dây 10P 10P 1 bộ
23 Moderm quang 1 bộ
24 Swich 8 cổng 8 cổng 1 bộ
25 Ổ cắm lan 1XRJ45 âm tường 1XRJ45 âm tường 3 cái
26 Cáp mạng UTP CAT6 UTP CAT6 36 m
27 Đào đất móng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m 5,72 m3
28 Gia công và đóng cọc chống sét 11 cọc
29 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 14 cái
30 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 14 cái
31 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm D10mm 92,55 m
32 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm D10mm 65 m
33 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 K=0,90 5,72 100m3
F Phần cấp thoát nước, phòng cháy chữa cháy (B cấp, B thực hiện)
1 Lavabo (Kèm vòi + dây mềm + kép Inox) Kèm vòi + dây mềm + kép Inox 4 bộ
2 Xí bệt (Kèm vòi xịt rửa + Tê Inox + Kép Inox ) Kèm vòi xịt rửa + Tê Inox + Kép Inox 2 bộ
3 Tiểu nam (Kèm nút bấm) Kèm nút bấm 2 bộ
4 Vòi rửa DN15 DN15 4 bộ
5 Vòi rửa chuồng DN15 DN15 6 bộ
6 Gương soi 4 cái
7 Van phao bể nước ngầm + bể mái DN20 DN20 2 bộ
8 Phao điện điều khiển bơm 3 bộ
9 Van khóa D50 D50 2 cái
10 Van khóa D32 D32 2 cái
11 Van khóa D25 D25 3 cái
12 Van 1 chiều D32 D32 1 cái
13 Van 1 chiều D25 D25 1 cái
14 Rắc co D32 D32 2 cái
15 Rắc co D25 D25 2 cái
16 Crefin D32 D32 1 cái
17 Crefin D25 D25 1 cái
18 Van góc D20 D20 8 cái
19 Bể inox 2m3 1 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m chiều rộng móng ≤ 6m 0,716 100m3
21 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,7373 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0369 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,3244 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1814 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm đường kính cốt thép ≤ 10mm 0,633 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm đường kính cốt thép ≤ 18mm 0,187 tấn
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 11,328 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 65,248 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 69,384 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 69,384 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 dày 3cm, vữa XM mác 100 32,0953 m2
32 Đánh màu thành và đáy bể bằng xi măng nguyên chất 86,068 m2
33 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,7904 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0718 100m2
35 Gia công và lắp đặt nắp tôn bể nước 0,49 m2
36 Khóa treo 1 cái
37 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,5411 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0454 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm đường kính > 10mm 0,12 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg trọng lượng ≤ 50kg 8 cái
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,8683 m3
42 Ống cấp nước PP-R PN-10 D50 PP-R PN-10 D50 0,15 100m
43 Ống cấp nước PP-R PN-10 D40 PP-R PN-10 D40 0,24 100m
44 Ống cấp nước PP-R PN-10 D32 PP-R PN-10 D32 0,82 100m
45 Ống cấp nước PP-R PN-10 D25 PP-R PN-10 D25 0,74 100m
46 Ống cấp nước PP-R PN-10 D20 PP-R PN-10 D20 0,92 100m
47 Van khoá D25 D25 6 cái
48 Van khoá D20 D20 12 cái
49 Tê nhựa D50x50 D50x50 2 cái
50 Tê nhựa D50x40 D50x40 1 cái
51 Tê nhựa D50x32 D50x32 1 cái
52 Tê nhựa D50x25 D50x25 1 cái
53 Tê nhựa D40x25 D40x25 3 cái
54 Tê nhựa D32x25 D32x25 3 cái
55 Tê nhựa D32x20 D32x20 4 cái
56 Tê nhựa D25x25 D25x25 2 cái
57 Tê nhựa D25x20 D25x20 5 cái
58 Cút nhựa D50 D50 4 cái
59 Cút nhựa D32 D32 6 cái
60 Cút nhựa D25 D25 34 cái
61 Cút nhựa D20 D20 27 cái
62 Côn nhựa D50x25 D50x25 1 cái
63 Côn nhựa D50x20 D50x20 3 cái
64 Côn nhựa D40x32 D40x32 1 cái
65 Côn nhựa D32x25 D32x25 3 cái
66 Côn nhựa D25x20 D25x20 6 cái
67 Cút nhựa D20 ren trong 1 đầu D20 ren trong 1 đầu 18 cái
68 Măng sông D50 D50 5 cái
69 Măng sông D40 D40 8 cái
70 Măng sông D32 D32 17 cái
71 Măng sông D25 D25 22 cái
72 Măng sông D20 D20 21 cái
73 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm đường kính ống d=50mm 0,15 100m
74 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm đường kính ống d=40mm 0,24 100m
75 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm đường kính ống d=32mm 0,82 100m
76 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm đường kính ống d=25mm 0,74 100m
77 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm đường kính ống d=20mm 0,92 100m
78 Ống nhựa UPVC D110 PN8 UPVC D110 PN8 1,3 100m
79 Ống nhựa UPVC D90 PN8 UPVC D90 PN8 0,26 100m
80 Ống nhựa UPVC D75 PN8 UPVC D75 PN8 0,4 100m
81 Ống nhựa UPVC D42 PN8 UPVC D42 PN8 0,02 100m
82 Ống nhựa UPVC D32 PN8 UPVC D32 PN8 0,14 100m
83 Ống nhựa UPVC D27 PN8 UPVC D27 PN8 0,02 100m
84 Y 135 D110x110 D110x110 11 cái
85 Y 135 D110x90 D110x90 1 cái
86 Y 135 D90x90 D90x90 3 cái
87 Y 135 D90x75 D90x75 6 cái
88 Tê cong D110x110 D110x110 4 cái
89 Cút90 D75 D75 7 cái
90 Cút90 D42 D42 6 cái
91 Cút90 D32 D32 12 cái
92 Cút90 D27 D27 1 cái
93 Cút45 D110 D110 25 cái
94 Cút45 D90 D90 11 cái
95 Cút45 D75 D75 9 cái
96 Cút45 D42 D42 6 cái
97 Côn thu D75x42 D75x42 6 cái
98 Van khoá D110 (Van xả bể vầy) D110 6 cái
99 Van khoá D27 ( Van xả cặn bể nước mái) D27 1 cái
100 Phễu thu sàn D90 D90 2 cái
101 Xiphong chữ P D90 D90 2 cái
102 Chụp thông hơi inox D75 D75 2 cái
103 Thống tắc sàn D110 D110 1 cái
104 Thống tắc sàn D90 D90 4 cái
105 Măng sông D110 D110 40 cái
106 Măng sông D90 D90 10 cái
107 Măng sông D75 D75 15 cái
108 Ống nhựa UPVC D200 PN8 UPVC D200 PN8 0,26 100m
109 Ống nhựa UPVC D160 PN8 UPVC D160 PN8 0,58 100m
110 Ống nhựa UPVC D110 PN8 UPVC D110 PN8 0,28 100m
111 Cút 45 D200 D200 2 cái
112 Cút 45 D160 D160 5 cái
113 Cút 45 D110 D110 6 cái
114 Y135 D200x200 D200x200 1 cái
115 Y135 D200x110 D200x110 2 cái
116 Y135 D160x160 D160x160 3 cái
117 Y135 D160x110 D160x110 4 cái
118 Côn thu D200x160 D200x160 2 cái
119 Cầu thu nước mưa D110 D110 6 cái
120 Thống tắc sàn D200 D200 1 cái
121 Thống tắc sàn D160 D160 2 cái
122 Măng sông D200 D200 10 cái
123 Măng sông D160 D160 20 cái
124 Măng sông D110 D110 10 cái
G Xây dựng nhà vệ sinh, phần móng (B cấp, B thực hiện)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m chiều rộng móng ≤ 6m 0,484 100m3
2 Đào đất móng băng rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m 5,3783 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,482 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,2472 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 16,9004 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,1154 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm đường kính cốt thép ≤ 10mm 0,3364 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm đường kính cốt thép ≤ 18mm 0,314 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm đường kính cốt thép > 18mm 1,447 tấn
10 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 69,1917 m3
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 17,9277 m3
H Xây dựng nhà vệ sinh, phần thân (B cấp, B thực hiện)
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 4,465 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m chiều cao ≤ 28m 0,7669 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 18,1236 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,493 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,17 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 10,4378 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m chiều cao ≤ 28m 1,0559 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,2432 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,96 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,5391 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 đá 1x2, mác 250 15,0383 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m chiều cao ≤ 28m 1,6192 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 28m 1,002 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 3,0854 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,2499 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm đường kính > 10mm 0,2856 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg trọng lượng ≤ 50kg 5 cái
18 Xây tường gạch không nung (6x10x21)cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 gạch không nung (6x10x21)cm, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 38,991 m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 12,7804 m3
20 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 đá 1x2, mác 150 4,1796 m3
I Xây dựng nhà vệ sinh, phần hoàn thiện(B cấp, B thực hiện)
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 76,9678 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 21,929 m2
3 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 XM mác 50 311,52 m
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 23,533 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 XM mác 50 120,015 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 50 XM mác 50 161,9 m2
7 Công tác ốp đá bóc tự nhiên KT 200x100 mm KT 200x100 mm 130,822 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 309,828 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,515 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 dày 3cm, vữa XM mác 100 165,7696 m2
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường 157,98 m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm mặt sần giả đá chống trơn gạch Granit 600x600mm 128,6762 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Gạch Granit vân ngang) gạch 300x600 mm 149,334 m2
14 Lát gạch lá nem 300x300 mm 300x300 mm 124,8776 m2
15 Cửa sổ nhôm hệ màu ghi sẫm 8,4 m2
16 Cửa đi nhôm hệ màu ghi sẫm 7,92 m2
17 Cửa sổ trượt nhôm hệ màu ghi sẫm 1,872 m2
18 Lắp dựng cửa không có khuôn 18,192 m2
19 Vách ngăn composite khu vệ sinh 63 m2
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 2,808 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 2,273 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 4,1686 m3
23 Trát tường bồn hoa bằng VXM mác 100 dày 2 cm VXM mác 100 dày 2 cm 52,816 m2
24 Đổ đất màu bồn hoa 12,6312 m3
25 Mái kính cường lực an toàn dày 12,38 mm dày 12,38 mm 12,92 m2
26 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 79,3202 m2
27 Lắp đặt bàn đá của chậu rửa trong khu WC 7,6 m2
28 Tay vịn inox D60 cho người khuyết tật D60 1 bộ
29 Giá đỡ chậu rửa bằng Inox 12 cái
30 Khóa cửa các loại 3 cái
J Xây dựng nhà vệ sinh, bể nước, bể phốt (B cấp, B thực hiện)
1 Đào đất bể rộng ≤ 3m ; sâu ≤ 3 m rộng ≤ 3m ; sâu ≤ 3 m 71,6046 m3
2 Đổ bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 đá 4x6; mác 100 2,7373 m3
3 Ván khuôn cho bê tông lót 0,0369 100m2
4 Đổ bê tông đáy bể mác 200, đá 1x2cm mác 200; đá 1x2cm 5,3244 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đáy+dầm đáy bể 0,1814 100m2
6 Sản xuất và lắp đặt thép cho đáy bể ≤ 10 mm đáy bể ≤ 10 mm 0,633 tấn
7 Sản xuất và lắp đặt thép cho đáy bể ≤ 18 mm đáy bể ≤ 18 mm 0,187 tấn
8 Xây bể nước, bể ngầm bằng gạch đặc, VXM mác 75 VXM mác 75 11,328 m3
9 Trát thành ngoài bể bằng VXM mác 75 dày 2 cm VXM mác 75 dày 2 cm 65,248 m2
10 Trát thành trong bể lớp 1 bằng VXM mác 75 dày 1,5 cm VXM mác 75 dày 1,5 cm 69,384 m2
11 Trát thành trong bể lớp 2 bằng VXM mác 75 dày 1,5 cm VXM mác 75 dày 1,5 cm 69,384 m2
12 Láng đáy và nắp bể bằng VXM mác 75 dày 3 cm VXM mác 75 dày 3 cm 32,0953 m2
13 Đánh màu thành và đáy bể bằng xi măng nguyên chất 86,068 m2
14 Đổ bê tông nắp bể mác 200, đá 1x2 cm mác 200, đá 1x2 cm 0,7904 m3
15 SX+lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn cho Bê tông đổ tại chỗ, bê tông nắp bể nước 0,0718 100m2
16 Gia công và lắp đặt nắp tôn bể nước 0,49 m2
17 Khóa treo Minh khai 1 Cái
18 Đổ bê tông tấm đan nắp bể phốt 1,5411 m3
19 SX+lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn cho Bê tông tám đan 0,0454 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg trọng lượng ≤ 50kg 8 cái
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,8683 m3
22 Đào đất hố ga, rãnh nước, rộng ≤ 1,0 m; sâu ≤ 1 m rộng ≤ 1,0 m; sâu ≤ 1 m 29,8189 m3
23 Đổ bê tông lót đáy hố ga ; rãnh nước; bê tông đá 4x6; mác 100 bê tông đá 4x6; mác 100 3,386 m3
24 Ván khuôn cho bê tông lót 0,124 100m2
25 Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch đặc, VXM mác 75 VXM mác 75 6,7291 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 XM mác 100 14,94 m2
27 Trát thành hố ga, rãnh nước bằng VXM mác 75 dày 2 cm VXM mác 75 dày 2 cm 118,1504 m2
28 Tấm thoát nước BTCT 350x600x70 (cả công lắp đặt) BTCT 350x600x70 90 Tấm
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 0,478 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0329 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm đường kính > 10mm 0,036 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg trọng lượng ≤ 50kg 10 cái
33 Đắp cát công trình,đắp nền móng công trình 9,9397 m3
34 ống uPVC D140 uPVC D140 4 m
35 Lắp dựng ống cống các loại 10 cái
36 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 đá 1x2, mác 200 0,433 m3
37 Đánh màu thành trong và đáy hố ga và rãnh thoát nước bằng xi măng nguyên chất 65,196 m2
K Xây dựng nhà vệ sinh, phần điện (B cấp, B thực hiện)
1 Đèn ốp trần sảnh 220V-25W 220V-25W 3 bộ
2 Đèn lốp ốp trần khu WC 220V-25W 220V-25W 10 bộ
3 Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm 300x300 đến 350x350mm 10 cái
4 Các thiết bị đóng ngắt, công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
5 Các thiết bị đóng ngắt, công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 3 cái
6 Ổ cắm loại ổ đôi 2P+1E-16A âm tường 4 cái
7 Ổ cắm loại ổ đôi 2P+1E-16A âm tường có nắp chắn nước 2 cái
8 Tủ điện âm tường 150x200x150 tôn sơn tĩnh điện dày 0,7mm 1 tủ
9 Automat MCB 1P-20A-4,5Ka MCB 1P-20A-4,5Ka 1 cái
10 Automat RCB 2P-16A-30Ma RCB 2P-16A-30Ma 1 cái
11 Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤60x80mm hộp automat ≤60x80mm 8 hộp
12 Dây dẫn các loại, dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 2x4mm2 120 m
13 Dây dẫn các loại, dây đơn 1x2,5mm2 1x2,5mm2 30 m
14 Dây dẫn các loại, dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 2x2,5mm2 40 m
15 Dây dẫn các loại, dây đơn 1x1,5mm2 1x1,5mm2 40 m
16 Dây dẫn các loại, dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 2x1,5mm2 100 m
17 ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm đường kính ≤ 27mm 150 m
18 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
19 Dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm D10mm 30 m
20 Dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D12mm D12mm 10 m
21 Kim thu sét, chiều dài kim 1m chiều dài kim 1m 7 cái
22 Hộp nối kiểm tra 1 tủ
23 Đào đất móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m 6 m3
24 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 6 m3
L Xây dựng nhà vệ sinh, phần nước (B cấp, B thực hiện)
1 Lavabo (Kèm vòi + dây mềm + kép Inox) Kèm vòi + dây mềm + kép Inox 6 bộ
2 Xí bệt (Kèm vòi xịt rửa + Tê Inox + Kép Inox ) Kèm vòi xịt rửa + Tê Inox + Kép Inox 14 bộ
3 Tiểu nam (Kèm nút bấm) Kèm nút bấm 8 bộ
4 Gương soi 6 cái
5 Bồn nước inox 3m3 + giá đỡ 1 bộ
6 Máy bơm Q=1.5m3/h H=12m Q=1.5m3/h H=12m 2 cái
7 Van phao điện 1 cái
8 Van phao cơ 1 cái
9 Van chặn D25 D25 1 cái
10 Ống cấp nước PP-R PN-10 D20 PP-R PN-10 D20 0,06 100m
11 Ống cấp nước PP-R PN-10 D25 PP-R PN-10 D25 1,85 100m
12 Ống cấp nước PP-R PN-10 D40 PP-R PN-10 D40 0,36 100m
13 Cút nhựa D40 - PPR D40 - PPR 6 cái
14 Cút nhựa D25 - PPR D25 - PPR 50 cái
15 Cút nhựa D20 - PPR D20 - PPR 30 cái
16 Cút nhựa D20 ren trong - PPR D20 ren trong - PPR 30 cái
17 Tê D25/20 - PPR D25/20 - PPR 30 cái
18 Côn D40/25 - PPR D40/25 - PPR 10 cái
19 Côn D25/20 - PPR D25/20 - PPR 10 cái
20 Tê D25 - PPR D25 - PPR 10 cái
21 Van 2 chiều D25 - PPR D25 - PPR 26 cái
22 Van 2 chiều D40 - PPR D40 - PPR 2 cái
23 Tê D40 - PPR D40 - PPR 4 cái
24 Tê D40/25 - PPR D40/25 - PPR 2 cái
25 Rắc co D40 D40 1 cái
26 Rắc co D25 D25 6 cái
27 Ống nhựa UPVC D140 PN8 UPVC D140 PN8 0,06 100m
28 Ống nhựa UPVC D110 PN8 UPVC D110 PN8 0,6 100m
29 Ống nhựa UPVC D90 PN8 UPVC D90 PN8 0,36 100m
30 Ống nhựa UPVC D75 PN8 UPVC D75 PN8 0,64 100m
31 Ống nhựa UPVC D42 PN8 UPVC D42 PN8 0,1 100m
32 Y 135 D110 PVC D110 PVC 36 cái
33 Tê vuông D110 PVC D110 PVC 2 cái
34 Y 135 D76 PVC D76 PVC 30 cái
35 Chếch D110 PVC D110 PVC 6 cái
36 Chếch D76 PVC D76 PVC 20 cái
37 Cút D110 PVC D110 PVC 14 cái
38 Cút D76 PVC D76 PVC 28 cái
39 Cút D42 PVC D42 PVC 32 cái
40 Côn thu D76/42 D76/42 20 cái
41 Cầu thu nước mưa D110 D110 4 cái
M Phá dỡ (B cấp, B thực hiện)
1 Tháo dỡ cửa 4,68 m2
2 Tháo dỡ trần 16,6666 m2
3 Tháo dỡ mái chiều cao ≤ 6m chiều cao ≤ 6m 48,7152 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao ≤ 6m chiều cao ≤ 6m 0,7554 tấn
5 Phá dỡ nền gạch đất nung 31,6766 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 2,966 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch, mòng hè, tường trục, trụ tường … 12,6325 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,6846 m3
9 Vận chuyển phế thải (đất, gạch men ốp tường, gạch lát nền, bê tông lót nền, móng gạch … ) 1 trọn gói
10 Vận chuyển vật liệu về kho (tôn, trần nhựa, xà gồ thép, kèo … ) 1 trọn gói
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 3,8083 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm chiều dày tường ≤ 22cm 22,639 m3
13 Phá dỡ nền gạch đất nung 31,6848 m2
14 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng 1,42 m3
15 Phá dỡ hố ga, tấm đan 13 m3
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 2,744 m3
17 Tháo dỡ cửa 8,01 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,2568 m3
19 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 7,9386 m3
20 Phá dỡ nền gạch đất nung 57,276 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm chiều dày tường ≤ 22cm 8,6282 m3
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 2 bộ
23 Hút phân ở bể phốt bằng xe hút 1 trọn gói
24 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 0,486 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm chiều dày tường ≤ 22cm 2,0834 m3
27 Vận chuyển phế thải (đất, gạch, bùn, tấm đan bê tông, bê tông cốt thép, tường xây, móng gạch … ) 1 trọn gói
28 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng 33,875 m2
29 Phá dỡ cấp phối đá dăm lớp trên 13,55 m2
30 Phá dỡ cấp phối đá dăm lớp dưới 13,55 m2
31 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm chiều dày tường ≤ 22cm 3,633 m3
32 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 1,1072 m3
33 Vận chuyển đất 1 trọn gói
34 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40cm, cây có đường kính < : 200 mm cao < : 4 m : 12 = 12, cây có đường kính < : 400 mm cao < : 6 m : 4 = 4 đường kính gốc cây ≤ 40cm, cây có đường kính < : 200 mm cao < : 4 m : 12 = 12, cây có đường kính < : 400 mm cao < : 6 m : 4 = 4 16 cây
35 Đào gốc cây đường kính gốc ≤ 40cm đường kính gốc ≤ 40cm 16 gốc cây
36 Vận chuyển cây, gốc cây 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->