Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại 57 tỉnh Tp phục vụ kiên cố mạng lưới quý 1 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200643804-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Nam Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang tại 57 tỉnh Tp phục vụ kiên cố mạng lưới quý 1 2020
Số hiệu KHLCNT 20200308560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 12:16:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,847,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX1(QNM0022-QNM0410), Thôn 2, Xã Trà Mai, Nam Trà My, Quảng Nam đến MX2(QNM0022-QNM0410), Xã Trà Mai, Nam Trà My, Quảng Nam
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
2 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 10 biển báo
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 13 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,5 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
10 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,09 tấn
B Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX1(QNM051-QNM451), Thôn 4, Xã Trà Tân, Bắc Trà My, Quảng Nam đến MX2(QNM051-QNM451), Xã Trà Tân, Bắc Trà My, Quảng Nam
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 51 bộ
2 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 12 biển báo
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 18 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 3,21 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ MS
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
10 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,169 tấn
C Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX1(QNM0123-QNM0437), Xã Tam Sơn, Núi Thành, Quảng Nam đến MX2(QNM0123-QNM0437), Xã Tam Sơn, Núi Thành, Quảng Nam
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 11 bộ
2 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 1 biển báo
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 8 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,63 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ MS
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
10 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,05 tấn
D Công trình:Triển khai tuyến cáp quang từ QNM0186, Thôn A Dung, Xã A Rooih, Đông Giang, Quảng Nam đến MXQNM0186, Xã A Rooih, Đông Giang, Quảng Nam
E Kéo cáp trên cột Viettel
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
2 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 4 biển báo
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 14 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 10 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,404 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
F Treo cáp trên cột Điện lực
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
2 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 1 biển báo
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 0,216 km cáp
G Vận chuyển
1 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
2 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
3 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
4 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
5 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,091 tấn
H Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ MX1(QNM0129-QNM0409), Thôn 1, Xã Trà Đốc, Bắc Trà My, Quảng Nam đến MX2(QNM0129-QNM0409), thôn 4, Xã Trà Bui, Bắc Trà My, Quảng Nam
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 50 bộ
2 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 9 biển báo
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 33 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 17 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 2,85 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ MS
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
10 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
11 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
12 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,176 tấn
I Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QNM0342, Thôn 1, Xã Trà Giác, Bắc Trà My, Quảng Nam đến MX(QNM0410-MX(QNM0051-QNM0415)), Xã Trà Giác, Bắc Trà My, Quảng Nam
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 28 bộ
2 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 5 biển báo
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 19 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 9 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 1,579 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ MS
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ ODF
9 Cột sắt đơn 6m: D141,3x5,56mm Tham khảo Phần II, chương V 21 cột
10 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
11 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 6 cột
12 Lắp dựng cột sắt đơn 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 21 cột
13 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,0792 100m2
14 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 0,9366 m3
15 Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,5107 100m2
16 Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 7,482 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 12,114 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 7,5678 m3
19 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 27 cột
20 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 5,4 tấn
21 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 5,4 tấn
22 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0016 tấn
23 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0016 tấn
24 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 0,81 m3
25 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 0,81 m3
26 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
27 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
28 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
29 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
30 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,563 tấn
31 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 3,3 tấn
32 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 3,3 tấn
J Công trình: Triển khai tuyến cáp quang từ QNM0492, Thôn 1, Xã Trà Leng, Nam Trà My, Quảng Nam đến QNM0415, xã Trà Đơn, Nam Trà My, Quảng Nam
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U Tham khảo Phần II, chương V 268 bộ
2 Lắp đặt biển báo độ cao, biển nhận dạng cáp treo (trang 195) Tham khảo Phần II, chương V 82 biển báo
3 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ
4 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 178 bộ
5 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 90 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m Tham khảo Phần II, chương V 16,723 km cáp
7 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 5 bộ MS
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ ODF
9 Cột sắt đơn 6m: D141,3x5,56mm Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
10 Cột BTLT dự ứng lực 8-R65 (>=400 kgf) Tham khảo Phần II, chương V 242 cột
11 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 242 cột
12 Lắp dựng cột sắt đơn 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 10 cột
13 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 3,1944 100m2
14 Đổ block cột ly tâm đơn loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 37,7762 m3
15 Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,2432 100m2
16 Đổ block cột sắt D141,3x5,56mm; Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 Tham khảo Phần II, chương V 3,5629 m3
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 158,82 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 103,135 m3
19 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Tham khảo Phần II, chương V 252 cột
20 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Tham khảo Phần II, chương V 134,1 tấn
21 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 134,1 tấn
22 Bốc dỡ thủ công xi măng Tham khảo Phần II, chương V 0,0151 tấn
23 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,0151 tấn
24 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Tham khảo Phần II, chương V 7,56 m3
25 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Tham khảo Phần II, chương V 7,56 m3
26 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
27 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
28 Vận chuyển vật liệu gồm cáp và phụ kiện đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
29 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
30 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,789 tấn
31 Vận chuyển cột bê tông đến địa điểm thi công Tham khảo Phần II, chương V 133,1 tấn
32 Phương tiện có thiết bị nâng hạ (bốc dỡ cột bê tông) Tham khảo Phần II, chương V 133,1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->