Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 14:59:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,788,199,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ Ở ĐỘI BẢO VỆ MỤC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,588 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,676 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,104 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,861 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,534 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,256 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,716 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,793 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,335 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,513 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,665 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,892 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,423 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,643 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,731 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,795 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,162 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong, ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,639 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,308 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,046 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690,263 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,8 | m |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,499 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,7 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,87 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,96 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,615 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,373 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,162 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,162 | m2 |
| 52 | Kẻ ron lõm 10, rộng 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m |
| 53 | CC cửa đi nhôm Xingfa (bao gồm kính cường lực dày 8mm, phụ kiện khoá tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m2 |
| 54 | CC cửa nhôm kính hệ 1000 (bao gồm kính trắng dày 5mm, phụ kiện ổ khoá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 55 | CC cửa sổ nhôm Xingfa (bao gồm kính cường lực dày 8mm, phụ kiện khoá tay gạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,66 | m2 |
| 57 | Cửa bếp khung nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,525 | md |
| 58 | Vách ngăn vệ sinh nhôm hệ 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 59 | Làm trần thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,18 | m2 |
| 60 | Lam bê tông đúc sẵn 200x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | 100m2 |
| 65 | Máng xối tôn D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4 | md |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,613 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,606 | m3 |
| 79 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | m3 |
| 80 | Lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 81 | Lớp than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | m3 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt nắp cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào xúc đất hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất màu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,199 | m3 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,199 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,156 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,052 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng (Cỏ và nhân công trồng cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,648 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,052 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,68 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,153 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 10 | Ống cống D400 L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,493 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,663 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,904 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỌNG GÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần mặt trong (50% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,784 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,784 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 15 | Cửa nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | MCB 2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB 1P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 13 moudle | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đèn tube bóng T8 LED 1.2M - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần hành lang bóng LED - 1x11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần WC bóng LED - 1x11W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Quạt trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đơn hai chiều 16A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 16A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Công tắc ba 16A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 15 | Ổ cắm âm tường đơn 3 chấu 16A + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Cu/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 18 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,6 | m |
| 19 | Hộp nối 2~3 ngã, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | hộp |
| 20 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426 | m |
| 21 | Ống ruột gà mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 27 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. KT: 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Model ADSL 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cáp tín hiệu điện thoại, mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 31 | Bộ phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp mạng 5FTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 37 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 38 | Quả cầu thu nước mưa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 39 | Ống uPVC D90 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 100m |
| 40 | Ống uPVC D60 - PN06 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Ống uPVC D34 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 42 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 43 | Co 45° (lơi) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 44 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,504 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 46 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,288 | m3 |
| 47 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lon |
| 48 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 49 | Ống uPVC D42 - PN09 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D34 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Ống uPVC D27 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 52 | Ống uPVC D21 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Co 90° uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Co 90° uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 55 | Co 90° uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 56 | Co 90° ren trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 57 | Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | Tê uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tê uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Giảm uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 63 | Nối 2 đầu ren ngoài đồng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Nối ren ngoài uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Rắc co đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Van cổng đồng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Ống uPVC D114 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 68 | Ống uPVC D90 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống uPVC D60 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Ống uPVC D42 (PN6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Y đều uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Y đều uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Y đều uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Y giảm uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Y giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Y giảm uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Nối giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Nối giảm uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Thông tắc sàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Co 45° (lơi) uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 83 | Co 45° (lơi) uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 84 | Co 45° (lơi) uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 85 | Co 45° (lơi) uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 86 | Co 90° uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Co 90° uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Nắp bịt uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Nắp bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 90 | Nắp bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 91 | Nắp bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 93 | Tê thông hơi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê thông hơi DN42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,928 | m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,112 | m3 |
| 97 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,816 | m3 |
| 98 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lon |
| 99 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Vòi nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Vòi nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu bếp inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 116 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 117 | Bể tự hoại ( trọn bộ bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 118 | Giếng thấm ( trọn bộ bao gồm phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Giếng |
| 119 | MCB 2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Đèn tube bóng T8 LED 1.2M - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Công tắc đơn 16A/220V + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Máy lạnh 1 chiều 1hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lặp đặt máy lạnh treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 124 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A + đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Cáp cấp nguồn cu/XLPE/PVC 3x 4.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 127 | Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 128 | Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 129 | Hộp nối 2~3 ngã, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 130 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 131 | Quả cầu thu nước mưa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Ống uPVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 133 | Ống uPVC D34 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 134 | Lơi uPVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 135 | Cáp cấp nguồn cu/XLPE/PVC 2x 16,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 136 | Ống HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | m |
| 137 | Đào đất lắp đặt ống luồn điện HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 138 | Đắp cát lắp đặt ống luồn điện HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | m3 |
| 139 | Đắp đất lắp đặt ống luồn điện HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m3 |
| 140 | Ống uPVC D42 - PN09 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 141 | Ống uPVC D34 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D27 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 143 | Co 90° uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Co 90° uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Co 90° uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 146 | Tê uPVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | Tê uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | Tê uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 149 | Giảm uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt van nhựa uPVC D 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt van nhựa uPVC D 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt van nhựa uPVC D 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m3 |
| 155 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 156 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lon |
| 157 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| F | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp dành cho CBCS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Bàn làm việc chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảng ghi chú lớn bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tivi 42inh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế ngồi Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Bếp cơm công nghiệp (dùng cho 18-20 người) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ bảo quản thức ăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tủ đựng dụng cụ nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Hệ thống bếp ga công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bồn rửa chén Inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ tách trà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bình ấm siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi