Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654312-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200654242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 14:59:00 đến ngày 2020-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,788,199,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC, NHÀ Ở ĐỘI BẢO VỆ MỤC TIÊU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,588 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,389 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,763 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,676 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,104 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,861 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,534 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,706 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,256 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,716 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,702 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,405 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,621 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,671 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,793 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,335 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 tấn
29 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,513 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,665 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,892 m3
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,423 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,643 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,731 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,795 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,162 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường trong, ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,639 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,308 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,046 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 690,263 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,02 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,8 m
44 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,499 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 200*600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,87 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,96 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,615 m2
49 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,373 m2
50 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,162 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,162 m2
52 Kẻ ron lõm 10, rộng 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,2 m
53 CC cửa đi nhôm Xingfa (bao gồm kính cường lực dày 8mm, phụ kiện khoá tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,98 m2
54 CC cửa nhôm kính hệ 1000 (bao gồm kính trắng dày 5mm, phụ kiện ổ khoá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
55 CC cửa sổ nhôm Xingfa (bao gồm kính cường lực dày 8mm, phụ kiện khoá tay gạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,66 m2
57 Cửa bếp khung nhôm hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,525 md
58 Vách ngăn vệ sinh nhôm hệ 500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m2
59 Làm trần thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,18 m2
60 Lam bê tông đúc sẵn 200x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
62 Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,639 tấn
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 100m2
65 Máng xối tôn D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 md
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m3
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
68 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 m3
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,613 m3
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,44 m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,606 m3
79 Lớp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 m3
80 Lót đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 m3
81 Lớp than khử mùi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 m3
82 Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 Cung cấp lắp đặt nắp cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào xúc đất hiện trạng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 100m3
2 Vận chuyển đất xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất màu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,199 m3
4 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,199 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 365 m2
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,156 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,052 m3
9 Trồng cỏ lá gừng (Cỏ và nhân công trồng cỏ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 582,648 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,052 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,68 m2
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,153 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,285 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
10 Ống cống D400 L=2000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,493 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,663 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,904 m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỌNG GÁC
1 Phá dỡ nền gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
2 Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (50% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,04 m2
3 Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần mặt trong (50% ĐMNC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,784 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
5 Phá lớp vữa trát sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,93 m2
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,04 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,784 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,04 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,04 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
15 Cửa nhôm hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC
1 MCB 2P-80A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 MCB 1P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 MCB 1P-25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
4 MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đặt tủ điện 13 moudle Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Đèn tube bóng T8 LED 1.2M - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
7 Đèn ốp trần hành lang bóng LED - 1x11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
8 Đèn ốp trần WC bóng LED - 1x11W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
9 Quạt trần 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Quạt gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Công tắc đơn hai chiều 16A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Công tắc đôi 16A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Công tắc ba 16A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
15 Ổ cắm âm tường đơn 3 chấu 16A + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 Cu/PVC 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
18 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,6 m
19 Hộp nối 2~3 ngã, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 hộp
20 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426 m
21 Ống ruột gà mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 m
22 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
23 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
24 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
25 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m3
26 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
27 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt tủ chữa hộp vi tính điện thoai. KT: 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
29 Model ADSL 4 cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Cáp tín hiệu điện thoại, mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hệ
31 Bộ phát WIFI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt ổ cắm tivi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt cáp mạng 5FTP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
36 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m
37 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
38 Quả cầu thu nước mưa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
39 Ống uPVC D90 (PN6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 100m
40 Ống uPVC D60 - PN06 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
41 Ống uPVC D34 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
42 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
43 Co 45° (lơi) uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
44 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,504 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,216 m3
46 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,288 m3
47 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lon
48 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
49 Ống uPVC D42 - PN09 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
50 Ống uPVC D34 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
51 Ống uPVC D27 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
52 Ống uPVC D21 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
53 Co 90° uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Co 90° uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
55 Co 90° uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
56 Co 90° ren trong uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
57 Tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
59 Tê uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Tê uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
61 Giảm uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Giảm uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
63 Nối 2 đầu ren ngoài đồng thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Nối ren ngoài uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Rắc co đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
66 Van cổng đồng thau D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
67 Ống uPVC D114 (PN6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
68 Ống uPVC D90 (PN6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
69 Ống uPVC D60 (PN6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
70 Ống uPVC D42 (PN6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
71 Y đều uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Y đều uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
73 Y đều uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Y giảm uPVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
75 Y giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
76 Y giảm uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
77 Nối giảm uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Nối giảm uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Thông tắc sàn D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Thông tắc sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Co 45° (lơi) uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
83 Co 45° (lơi) uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
84 Co 45° (lơi) uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
85 Co 45° (lơi) uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
86 Co 90° uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Co 90° uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 Nắp bịt uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Nắp bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
90 Nắp bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
91 Nắp bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Phễu thu sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
93 Tê thông hơi DN50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Tê thông hơi DN42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,928 m3
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,112 m3
97 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,816 m3
98 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lon
99 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
100 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
105 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
106 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
107 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
109 Lắp đặt bộ xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
110 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
111 Vòi nước D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
112 Vòi nước D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
113 Lắp đặt chậu bếp inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
114 Lắp đặt vòi chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
115 Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
116 Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
117 Bể tự hoại ( trọn bộ bao gồm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
118 Giếng thấm ( trọn bộ bao gồm phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Giếng
119 MCB 2P-20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
120 Đèn tube bóng T8 LED 1.2M - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
121 Công tắc đơn 16A/220V + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Máy lạnh 1 chiều 1hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lặp đặt máy lạnh treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
124 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Ổ cắm âm tường đôi 3 chấu 16A + đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Cáp cấp nguồn cu/XLPE/PVC 3x 4.0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
127 Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
128 Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
129 Hộp nối 2~3 ngã, D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
130 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
131 Quả cầu thu nước mưa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Ống uPVC - D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
133 Ống uPVC D34 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
134 Lơi uPVC - D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
135 Cáp cấp nguồn cu/XLPE/PVC 2x 16,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
136 Ống HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
137 Đào đất lắp đặt ống luồn điện HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,52 m3
138 Đắp cát lắp đặt ống luồn điện HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,08 m3
139 Đắp đất lắp đặt ống luồn điện HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,44 m3
140 Ống uPVC D42 - PN09 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
141 Ống uPVC D34 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 100m
142 Ống uPVC D27 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
143 Co 90° uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
144 Co 90° uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
145 Co 90° uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
146 Tê uPVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
147 Tê uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
148 Tê uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
149 Giảm uPVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
150 Lắp đặt van nhựa uPVC D 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
151 Lắp đặt van nhựa uPVC D 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
152 Lắp đặt van nhựa uPVC D 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Đào đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,36 m3
154 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m3
155 Đắp đất mương ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,92 m3
156 Keo dán ống (loại 1kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lon
157 Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
F HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1 Bàn họp dành cho CBCS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Ghế họp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
3 Bàn làm việc chỉ huy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tủ đựng tài liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Bảng ghi chú lớn bằng Mica Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Tivi 42inh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
7 Ghế ngồi Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
8 Bếp cơm công nghiệp (dùng cho 18-20 người) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Tủ bảo quản thức ăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tủ đựng dụng cụ nhà bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Hệ thống bếp ga công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Bồn rửa chén Inox 2 hộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Bộ tách trà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Bình ấm siêu tốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->