Gói thầu: Xây dựng công trình + bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiệu Vận |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ 650 triệu đồng theo Quyết định số 702/QĐ-UBND ngày 19/2/2020; Ngân sách huyện hỗ trợ 01 tỷ đồng; phần còn lại lấy từ ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 11:21:00 đến ngày 2020-06-25 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,813,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm thép và liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,851 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm thép và liên kết ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,851 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép neo bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,33 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | tấn |
| 8 | Cốt thép D<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1081 | tấn |
| 9 | Lớp phòng nước Radcon #7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 10 | Khấu hao đà giáo thi công bản mặt cầu (1,5% tháng+2x5% 1 lần lắp dựng tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 11 | Lắp dựng đà giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | tấn |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 13 | Bê tông phủ mặt cầu 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | m3 |
| 14 | Cốt thép D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép gờ chắn ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0053 | tấn |
| 17 | Bê tông gờ chắn bánh 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 18 | Gia công thép hình thép bản gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 19 | Gia công thép ống gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép hình thép bản gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1378 | tấn |
| 21 | Bu lông U22, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 22 | Mạ kẽm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,01 | kg |
| 23 | Lắp đặt khe co giãn ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 24 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | tấn |
| 25 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1775 | tấn |
| 28 | Tấm chắn rác bằng thép đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8393 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mố 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép mố d <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố d <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9494 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 10 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 11 | Móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 13 | Bê tông lót trụ cầu 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100m2 |
| 15 | Bê tông trụ cầu 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| 16 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <= 50 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m3 |
| 18 | Cốt thép D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 19 | Cốt thép D<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5761 | tấn |
| 20 | Cốt thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5587 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 22 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 23 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 27 | Bê tông bản chuyển tiếp 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 28 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất <= 50 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông , ô tô chuyển trộn 6 m3, phạm vi <= 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 30 | Bê tông cọc 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,07 | m3 |
| 31 | Cốt thép D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3814 | tấn |
| 32 | Cốt thép D<18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4789 | tấn |
| 33 | Cốt thép D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 34 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 mối nối |
| 35 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | 100m2 |
| 36 | Gia công kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | tấn |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2622 | tấn |
| 38 | Ép cọc thử mỗi mố,trụ 1 cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m |
| 39 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | 100m |
| 40 | Đào đất chân khay thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 41 | Đào đất chân khay máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | 100m3 |
| 42 | Đắp trả đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m3 |
| 43 | Đắp trả đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7858 | 100m3 |
| 44 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m3 |
| 45 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6592 | 100m2 |
| 46 | Bê tông chân khay 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 47 | Bê tông gia cố mái 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m3 |
| C | C. TỔ CHỨC THI CÔNG: | |||
| D | THI CÔNG MỐ M1 | |||
| 1 | Sản ủi tạo mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất bằng máy,K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 4 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 5 | Gỗ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 cấu kiện |
| 6 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%*1 tháng + 5%*1ltd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 8 | Lắp dựng thao do hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 9 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài <= 12 m Đất C2 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài <= 12 m Đất C2 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 12 | Khấu hao cọc ván thép: 1.17% *2 tháng +3.5% *1lần tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,4148 | kg |
| 13 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m3 |
| E | THI CÔNG MỐ M2 | |||
| 1 | Sản ủi tạo mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất bằng máy,K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5928 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m3 |
| 4 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 5 | Gỗ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 cấu kiện |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 9 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài <= 12 m Đất C2 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài <= 12 m Đất C2 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 12 | Khấu hao cọc ván thép: 1.17% *2 tháng +3.5% *1lần tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 644,4148 | kg |
| 13 | Đào thanh thải + đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| F | THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Sản ủi tạo mặt bằng K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất bằng máy,K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 5 | Gỗ thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 cấu kiện |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống tròn D=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 8 | Tháo dỡ cống tạm D=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 9 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%*1 tháng + 5% ltd) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thao do hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấn |
| 11 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài <= 12 m Đất C2 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, dài <= 12 m Đất C2 (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 14 | Khấu hao cọc ván thép: 1.17% *2 tháng +3.5% *1lần tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,3964 | kg |
| 15 | Đào đất hố móng + đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8088 | 100m3 |
| G | BÃI ĐỂ CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng máy K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4816 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống tạm D=1,5m, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 3 | Tháo dỡ cống tạm D=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 8 | Cốt thép D4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | kg |
| I | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ VUỐT ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8042 | m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3337 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,33 | m3 |
| 9 | Lớp nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,64 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | 100m2 |
| J | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,12 | m3 |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70,bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Làm cọc tiêu BTCT 0, 12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.558,6453 | m3 |
| 6 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0567 | 100m3 |
| L | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toán bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi