Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200571978-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-27 16:15:00 đến ngày 2020-06-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,954,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 330,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Địa phận huyện Thăng Bình | |||
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 + V/c đổ đi | nt | 5.775,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 626,98 | m3 |
| 3 | Lu lèn K98 | nt | 15.889,97 | m2 |
| D | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 1.749,81 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen dày 5cm | nt | 1.709,79 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 1.749,81 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 5cm | nt | 1.709,79 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm | nt | 21.593,2 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 21.593,2 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | nt | 161,3 | m |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên | nt | 2.640,17 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp dưới | nt | 2.676,7 | m3 |
| E | Sửa chữa tấm BTXM mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | nt | 30,6 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu chống thấm | nt | 127,5 | m2 |
| 3 | Cát hạt thô đệm dày 2cm | nt | 2,55 | m3 |
| 4 | Thép truyền lực khe dọc d=14mm | nt | 0,04 | tấn |
| 5 | Thép truyền lực khe co, khe dãn d=30mm | nt | 0,25 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ d42 để cấy thép khe co | nt | 48 | lỗ |
| 7 | Cắt khe mặt đường bê tông | nt | 58 | m |
| F | Sửa chữa lề đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cm | nt | 101,48 | m3 |
| 2 | Lớp dăm sạn đệm móng | nt | 48,75 | m3 |
| 3 | Cắt khe gia cố lề | nt | 96,6 | m |
| G | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ tim đường màu vàng | nt | 17,25 | m2 |
| H | Mương dọc | |||
| I | Thân mương, móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 42,17 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương d=10mm | nt | 1,09 | tấn |
| 3 | Cốt thép mương d=12mm | nt | 2,2 | tấn |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 15 | m3 |
| 5 | Lớp dăm sạn đệm móng | nt | 10 | m3 |
| J | Ống bê tông ly tâm qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60; L=3m | nt | 2 | ống |
| 2 | Nối ống cống bê tông D60cm | nt | 1 | m.nối |
| 3 | Lớp dăm sạn đệm móng ống BTLT | nt | 1,51 | m3 |
| K | Đan mương đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | nt | 11,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan mương d=6-8mm | nt | 0,27 | tấn |
| 3 | Cốt thép đan mương d=10mm | nt | 0,23 | tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,81 | tấn |
| 5 | Cốt thép chốt đan mương d=16mm | nt | 0,24 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 112,5 | m |
| L | Đan mương lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 2,85 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | nt | 0,07 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 0,07 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=12mm | nt | 0,2 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | nt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 50 | cái |
| M | Thi công | |||
| 1 | Đào mương dọc đất cấp 3 | nt | 202,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 64,08 | m3 |
| N | Địa phận huyện Hiệp Đức | |||
| O | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 | nt | 8.634,25 | m3 |
| 2 | Lu lèn K98 | nt | 21.102,4 | m2 |
| P | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm | nt | 29.256,6 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 29.256,6 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | nt | 201,64 | m |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp trên | nt | 3.510,77 | m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 lớp dưới | nt | 3.793,82 | m3 |
| Q | Cào bóc tái sinh | |||
| 1 | Đắp đất lề đường K95 | nt | 509,25 | m3 |
| 2 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bằng bitum bọt và xi măng dày 12cm | nt | 12.465,74 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 12.877,11 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5 dày 7cm | nt | 12.671,43 | m2 |
| 5 | Sơn vạch kẻ tim đường màu vàng | nt | 118,95 | m2 |
| R | Sửa chữa lề đường | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 20cm | nt | 226,94 | m3 |
| 2 | Lớp dăm sạn đệm | nt | 152,6 | m3 |
| 3 | Cắt khe gia cố lề | nt | 220,05 | m |
| S | Mương dọc | |||
| T | Thân mương, móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 74,57 | m3 |
| 2 | Cốt thép mương d=10mm | nt | 2,6 | tấn |
| 3 | Cốt thép mương d=12mm | nt | 4,79 | tấn |
| 4 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 43,8 | m3 |
| 5 | Lớp dăm sạn đệm móng | nt | 29,2 | m3 |
| U | Đan mương | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 48,37 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | nt | 1,12 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=10mm | nt | 1,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=12mm | nt | 3,34 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | nt | 397 | cái |
| V | Thi công | |||
| 1 | Đào mương dọc đất cấp 3 | nt | 406,17 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | nt | 83,41 | m3 |
| W | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ tim đường màu vàng | nt | 250,5 | m2 |
| X | LÁN TRẠI | |||
| 1 | Lán trại hoặc nhà điều hành | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Khoản |
| Y | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | nt | 1 | T/bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi