Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khâu Làng, xã Tân Nam, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200650636-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV xây dựng Hoàng Lâu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình: Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Khâu Làng, xã Tân Nam, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20200650541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chương trình hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg năm 2020; Lồng ghép nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng NTM; nguồn vốn ngân sách huyện tự đảm bảo và nguồn vốn do nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 14:49:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,169,876,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hội trường
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,302 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,8099 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,0701 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,729 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7376 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,7033 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69,4261 m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-Cấp đất III lên PT vận chuyển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,93 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2193 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,9205 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6023 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,174 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2835 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5416 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,9784 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5037 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6807 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7706 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0811 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5628 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1828 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3206 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4147 100m2
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 100m
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
27 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,3387 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,8482 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7019 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7533 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,6428 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,9822 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5079 m3
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,3795 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1122 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7388 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2111 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6017 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0325 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7541 tấn
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1142 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7029 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1072 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,779 100m2
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3019 100m2
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1078 100m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,88 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,866 m2
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,256 m2
54 Trát nảy trụ thu hồi chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,238 m2
55 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3622 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3622 tấn
57 Bu lông D12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
58 Bu lông D14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8766 100m2
60 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37 m
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,284 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,4 m
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 208,909 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 217,931 m2
65 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 177,9 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,764 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90,305 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,193 m2
69 Kẻ lõm mạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125 m
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,5525 m2
71 Láng nền, hè dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,1744 m2
72 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,5522 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,41 m2
74 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,113 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,1668 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 509,878 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 322,184 m2
78 Cửa đi cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,32 m2
79 Phụ kiện cửa đi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
80 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,56 m2
81 Phụ kiện cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
82 Hoa sắt cửa sổ bằng INOX vuông 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,56 m2
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
88 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
92 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
93 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
98 Tủ điện tổng 1 cái
99 Hộp điện phòng lắp từ 4 đến 6 MCB Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
100 Băng dính cách điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cuộn
101 Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 cái
102 Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
104 Sứ 0,4KV + xà đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Cáp thép D=6mm treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
106 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
107 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
108 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
109 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
110 Bình phòng hoả bột MFZ4 - 4kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
111 Bình phòng hoả bột CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
112 Hộp dựng bình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
B Sân bê tông
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m2
4 Ván khuôn nền sân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,087 100m2
C Kè chắn đất
1 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,799 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,484 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 100m2
7 Bao tải tẩm nhựa đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->