Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652805-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200523169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đấu giá QSD đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 10:36:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo chương V 13,1658 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo chương V 13,1658 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 4,1197 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 82,4439 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 8,4318 100m3
B
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 4,086 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 0,7763 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2724 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 19,9624 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,6438 100m2
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 49,842 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 47,4274 m3
C GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường Theo chương V 25,749 m3
2 Đào khuôn đường Theo chương V 2,3174 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 2,0578 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 220,9328 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,2612 100m3
6 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo chương V 0,5224 100m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm Theo chương V 522,39 m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,3485 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 6,2737 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 45,3102 m2
11 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 174,27 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 3,675 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,6276 m3
D THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 19,75 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Theo chương V 3,7525 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 1,3167 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1851 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 26,9248 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,5048 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 62,9367 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 286,076 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 67,312 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,5553 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 10,0968 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 1,565 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 168,28 cấu kiện
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, Theo chương V 0,3056 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m Theo chương V 3,3957 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1132 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0166 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0743 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 2,4956 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,1199 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 41,454 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 5,67 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,5365 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1655 100m2
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0479 100m2
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,747 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0814 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 18 cấu kiện
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0738 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,0249 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 0,315 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 9 cấu kiện
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 5,52 m3
34 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 2,31 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V 0,0783 100m3
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V 2,9565 m3
37 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Theo chương V 0,2442 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,1751 100m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,043 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chương V 1,755 m3
41 Cống hộp BxH=0.4x0.4 Theo chương V 12 m
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm Theo chương V 8 đoạn ống
43 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 400x400mm Theo chương V 7 mối nối
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,462 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,7325 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,007 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1155 m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V 0,06 100m3
49 Nilon chống thấm Theo chương V 30 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 6,6 m3
E CỘT ĐIỆN CHỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo chương V 8,58 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0286 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,216 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo chương V 5,4 m3
5 Cột điện bê tông ly tâm 8.5B Theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->