Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652260-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án cơ quan huyện ủy Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200652250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 22:28:00 đến ngày 2020-06-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,867,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp công trình
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất C3 Theo HSTK được phê duyệt 12,74 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,784 m3
3 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,548 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0838 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0516 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0335 tấn
7 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 4,2467 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,8633 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0785 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0152 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0653 tấn
12 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 1,9471 m3
13 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,9736 m3
14 Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 4,32 m2
15 Ốp gạch thẻ Theo HSTK được phê duyệt 4,32 m2
16 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,4937 m3
17 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,0898 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0152 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,0619 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,6331 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0576 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được phê duyệt 0,0152 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được phê duyệt 0,0653 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,279 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,2471 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1129 tấn
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 0,176 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Theo HSTK được phê duyệt 0,0336 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0031 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0138 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK được phê duyệt 0 cái
32 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 4,715 m3
33 Xây thu hồi, chắn sê nô gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,7296 m3
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 36,0238 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 26,9098 m2
36 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 8,98 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 24,71 m2
38 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 19,2 m
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 22,79 m2
40 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo HSTK được phê duyệt 22,79 m2
41 Láng sàn mái, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Theo HSTK được phê duyệt 22,79 m2
42 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗ cm Theo HSTK được phê duyệt 22,79 m2
43 Trát xà dầm, lanh tô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,12 m2
44 Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, pano thanh profile, tay nắm, bản lề, ổ khoá. Theo HSTK được phê duyệt 2,16 m
45 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ kính nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng dày 5mm, pano thanh profile, tay nắm, bản lề, ổ khoá. Theo HSTK được phê duyệt 8,64 m2
46 Sản xuất hoa sắt 10x10mm cả sơn Theo HSTK được phê duyệt 8,64 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 8,64 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo HSTK được phê duyệt 9,9336 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 36,0238 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 69,7198 m2
51 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,0325 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,0325 m3
53 Xây bậc tam cấp gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,0488 m3
54 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 0,805 m2
55 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 0,78 m2
56 Hộp điện phòng 200x200x120 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 250x250 Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
60 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
62 Lắp đặt đế âm tường Theo HSTK được phê duyệt 10 hộp
63 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp hạt mạng Internet Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp hạt tivi Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 100 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
68 Lắp đặt ống gen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK được phê duyệt 80 m
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp mạng Camera Theo HSTK được phê duyệt 50 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây truyền hình cáp Theo HSTK được phê duyệt 10 m
73 Lắp đặt hệ thống Camera Theo HSTK được phê duyệt 1 T. bộ
74 Di dời và lắp đặt lại cổng Barie Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
75 Lắp đặt bóng đèn cao áp 1000W Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
76 Mua điều hòa 42000BTU Theo HSTK được phê duyệt 1 máy
77 Lắp đặt điều hoà đứng 42000BTU (ống và dây điện theo thiết kế) 1 máy
78 Giá đỡ dàn nóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
79 Ống ga D12,7 dày 0,71mm + bảo ôn Theo HSTK được phê duyệt 20 m
80 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
81 Bảo ôn ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 10 m
82 Ga nạp bổ sung Theo HSTK được phê duyệt 5 kg
83 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo HSTK được phê duyệt 0,7909 m3
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,0998 m3
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 1,2825 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Maccalan, 1 nước lót 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1,2825 m2
87 Lắp đặt cột cổng, cánh cổng bằng nhôm đúc mạ vàng ( theo TK ) Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
88 Di chuyển cột cổng chảo ( cột thép ) Theo HSTK được phê duyệt 1 T. bộ
89 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Theo HSTK được phê duyệt 17,5801 m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 22,32 m2
91 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được phê duyệt 26,04 m2
92 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK được phê duyệt 114,05 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 114,05 m2
94 Đào móng tường rào-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,7533 m3
95 Đào móng tường rào bằng máy-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,1431 100m3
96 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0502 100m3
97 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,93 m3
98 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,4865 m3
99 Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,4883 m3
100 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0279 100m2
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0046 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0337 tấn
103 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,7188 m3
104 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 32,175 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 32,175 m2
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,1673 m3
107 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0136 100m2
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0023 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0123 tấn
110 Xây tường biển hiệu gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,5364 m3
111 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 19,423 m2
112 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK được phê duyệt 19,423 m2
113 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 3,718 m2
114 Đắp chữ biển hiệu công trình bằng Alumi mạ vàng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
115 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, ĐK <= 50 cm Theo HSTK được phê duyệt 2 cây
116 Đào gốc cây, ĐK <= 50 cm Theo HSTK được phê duyệt 5 gốc cây
117 Sửa lại đường ống đấu nối ống PVC D90 Theo HSTK được phê duyệt 1 T.B
118 Tháo dỡ tấm đan rãnh nước phía Bắc bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được phê duyệt 62 cái
119 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 10,571 m3
120 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 6,696 m3
121 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 17,267 m3
122 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được phê duyệt 17,267 m3
123 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Khe 2x4 Theo HSTK được phê duyệt 6,2 10m
124 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được phê duyệt 18,6 m3
125 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,744 100m3
126 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,978 100m3
127 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,93 100m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 6,696 m3
129 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 11,935 m3
130 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 109,74 m2
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg ( tận dụng ) Theo HSTK được phê duyệt 62 cái
132 Ốp gạch thẻ Hạ Long Theo HSTK được phê duyệt 16,12 m2
133 Đắp đất màu trồng cây Theo HSTK được phê duyệt 74,4 m3
134 Trồng cây Tùng ( tận dụng ) Theo HSTK được phê duyệt 14 cây
135 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,7776 m3
136 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,1477 100m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,0518 100m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,504 m3
139 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,816 m3
140 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 16 m2
141 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,056 m3
142 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0456 tấn
143 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,096 100m2
144 Tấm gang đúc sẵn 350x600mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
145 Lắp tấm gang đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
146 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,6912 m3
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo HSTK được phê duyệt 0,0288 100m2
148 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,035 tấn
149 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
150 Bê tông gối cống M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,448 m3
151 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, gối cống Theo HSTK được phê duyệt 0,0864 100m2
152 Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối cống Theo HSTK được phê duyệt 0,0021 tấn
153 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
154 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Theo HSTK được phê duyệt 10 đoạn
155 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HSTK được phê duyệt 1,0408 100m3
156 Mua vật liệu đất đắp K95 Theo HSTK được phê duyệt 120,7328 m3
157 Vận chuyển đất đắp cự ly 1,0Km đầu Theo HSTK được phê duyệt 1,2073 100m3
158 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,2073 100m3
159 Vận chuyển đất đắp cự ly 11Km tiếp Theo HSTK được phê duyệt 1,2073 100m3/1km
160 Móng CPDD L1 dày 20cm Theo HSTK được phê duyệt 0,2602 100m3
161 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được phê duyệt 3,8602 100m2
162 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50-60 T/H Theo HSTK được phê duyệt 0,6416 100tấn
163 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo HSTK được phê duyệt 0,6416 100tấn
164 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo HSTK được phê duyệt 0,6416 100tấn
165 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được phê duyệt 3,8602 100m2
166 Di chuyển bến xe buýt đối diện cổng vào mới sang phía Bắc khoảng 50m Theo HSTK được phê duyệt 1 T. bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->