Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Thuận An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:45:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,908,460,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 7 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bụi |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9682 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, phạm vi <=1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9682 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9046 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9436 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8954 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4477 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3431 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6411 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | 100m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4175 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp BTN nóng C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,51 | Tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7148 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3532 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C<=12.5), chiều dày đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7148 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp BTN nóng C9.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,1 | Tấn |
| 11 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3532 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô 12tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9961 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô 12tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9612 | 100tấn |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,45 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| D | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng Þ=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | tấn |
| 7 | Sản xuất, gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80 L=2.38m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80 L=2.73m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2378 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.917,12 | m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6354 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,64 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,28 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8706 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6117 | 100m3 |
| F | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Lát gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp gạch trồng cỏ bồn cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,6 | m2 |
| 3 | Trồng mới cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cây |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7277 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,58 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất trồng cây (đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,58 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5308 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2558 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,73 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6613 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2656 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9835 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6612 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6729 | 100m2 |
| 16 | Hạ chỉnh lưới chắn rác, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cấu kiện |
| 20 | Sản xuất, gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7077 | tấn |
| 21 | Sản xuất gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,62 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm (chịu lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | mối nối |
| 29 | Lắp gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | 1 cái |
| 30 | Mạ kẽm thép dẹp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,75 | kg |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| I | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,21 | m3 |
| 5 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp II (Trụ chiếu sáng 6m; 7m; 8m; 9m; trụ trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,825 | m3 |
| 6 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | 100m |
| 7 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 11 | Chân móng trụ (6-7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lát gạch đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | m2 |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK (6-7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn đơn <= 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cần đèn |
| 17 | Lắp Đèn LED 110W, độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 18 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 100m |
| 19 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,684 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 24 | Lắp RCBO-6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bảng |
| 26 | Đánh số trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | cột |
| J | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NỔI | |||
| 1 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Co ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | PHẦN THÁO GỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cần đèn |
| 2 | Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 3 | Thu hồi cáp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m |
| 4 | Thu hồi cáp lên đèn CVV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 5 | Thu hồi cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Thu hồi tủ điều khiển hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TBA | |||
| M | Đường dây trung thế trên không XDM | |||
| N | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn - không ứng lực trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 3 | Móng M12BT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Móng M10,5BT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | k3 |
| O | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng IL-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | k4 |
| 2 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa đo đếm trung thế - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| Q | Vật Liệu | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | kg |
| 2 | Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 7 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | sợi |
| 8 | Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 9 | Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Nối ép WR-289 (50-70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 13 | Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 14 | Bảng nguy hiểm, số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| R | Nhân công | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 2 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | km |
| 3 | Kéo dây CX 24kV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km |
| 4 | Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10sứ |
| 5 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| S | Máy thi công | |||
| 1 | Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | km |
| 2 | Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | km |
| T | Phần tháo gỡ và lắp đặt ĐDTT | |||
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| V | * Phần tháo gỡ: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 3 | Xà đỡ góc GL2-2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đà I-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà FCO Composit 1P-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Chằng lệch trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chằng xuống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Chằng cách khoảng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Dây AC_50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | km |
| 11 | Dây ACX_50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | km |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | Cách điện treo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| W | * Phần lắp lại: | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Xà đỡ góc GL2-2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng I-2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà FCO Composit 1P-800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Dây AC_50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | km |
| 7 | Dây ACX_50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | km |
| 8 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 9 | Cách điện treo Polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| X | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| Y | * Phần tháo gỡ: | |||
| 1 | FCO_24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Z | * Phần lắp lại: | |||
| 1 | FCO_24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AA | Phần TBA tháo gỡ và lắp lại | |||
| AB | PHẦN THÁO - LẮP LẠI | |||
| AC | 1. VẬT TƯ THÁO - LẮP LẠI | |||
| 1 | Đà sắt U 160-3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đà sắt U 4,5x46x100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 3 | Đà sắt U 4,5x46x100x1130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 4 | Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Cáp đồng bọc CV-600V-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | km |
| 6 | Kẹp dây nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Sứ đứng -24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Thùng MCCB + ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ống PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10m |
| 11 | Code trụ bắt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | 2. THIẾT BỊ THÁO - LẮP LẠI | |||
| 1 | MBT III-250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | FCO 24KV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van LA 18KV -10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | TI 600V-400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | CB 3 pha 600V-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | ĐK hữu công 220/380V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Đường dây hạ thế trên không XDM | |||
| AF | PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m đơn - không ứng lực trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Móng M8,5BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Móng M8,5BT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AG | PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA, CHẰNG,… | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN | |||
| AI | Vật Liệu | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | mét |
| 3 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 4 | Bulon 16x350 VRS + 2 Long del vuông F18 (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 5 | Bulon 16x450 VRS + 2 Long del vuông F18 (ghép trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 6 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Nối ép nhôm 95-120 (WR419) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Kẹp AC 95-120 3 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 12 | Kẹp AC 50-70 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Code trụ ghép 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 15 | Băng kéo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cuộn |
| 16 | Bảng số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| AJ | Nhân công | |||
| 1 | Kéo cáp nhôm AV-95mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | km |
| 2 | Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | km |
| 3 | Lắp Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Gắn Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AK | Máy thi công | |||
| 1 | Kéo cáp nhôm AV-95mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | km |
| 2 | Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | km |
| AL | PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AM | PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ | |||
| AN | 1. Trụ, chằng | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 2 | Bộ chằng xuống hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AO | 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cáp đồng bọc AV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | km |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | km |
| 3 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | km |
| 4 | Cáp duplex 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | km |
| 5 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp domino 6 CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 9 | Điện kế khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Kẹp treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Kẹp dừng ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AP | PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI | |||
| AQ | 1. Trụ, chằng | |||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| AR | 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 3 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | k6 |
| 4 | Cáp duplex 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | km |
| 5 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Kẹp quai U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Hộp domino 6 CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 9 | Điện kế khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 10 | Kẹp treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Kẹp dừng ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AS | 3. Thu hồi hệ thống chiếu sáng hiện hữu | |||
| 1 | Cần đèn chiếu sáng 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 2 | Đèn Sodium 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AT | Vận chuyển, bốc dỡ vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển VT-TB từ TP đến Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| AU | Thiết bị phần trạm | |||
| 1 | Chì 24kV-8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 2 | Chì 24kV-8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi