Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654530-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200303175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Thuận An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:45:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,908,460,475 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
B PHẦN NỀN
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=40 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <=60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
7 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bụi
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9682 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9682 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9046 100m3
11 Đào nền đường bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9436 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8954 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4477 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3431 100m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6411 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6014 100m3
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,814 100m2
4 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4175 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,2kg/m² Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,814 100m2
6 Cung cấp BTN nóng C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,51 Tấn
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7148 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3532 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C<=12.5), chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,7148 100m2
10 Cung cấp BTN nóng C9.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,1 Tấn
11 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3532 100m2
12 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô 12tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9961 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô 12tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9612 100tấn
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,45 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm (lớp dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
16 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 3mm (lớp trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
D PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
6 SXLD cốt thép móng Þ=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 tấn
7 Sản xuất, gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
8 Cung cấp bu lông M20x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80 L=2.38m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80 L=2.73m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Gia công lắp đặt trụ biển báo Þ80 L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN VỈA HÈ
1 Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,86 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,71 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2378 100m2
6 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.917,12 m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3532 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6354 100m3
9 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,64 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,28 m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8706 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6117 100m3
F PHẦN CÂY XANH
1 Lát gạch trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 m2
2 Cung cấp gạch trồng cỏ bồn cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,6 m2
3 Trồng mới cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cây
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7277 100m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,58 m3
7 Cung cấp đất trồng cây (đất hữu cơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,58 m3
G HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5308 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2558 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,26 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,73 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,58 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6613 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2656 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9835 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6612 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6729 100m2
16 Hạ chỉnh lưới chắn rác, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cấu kiện
20 Sản xuất, gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7077 tấn
21 Sản xuất gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,62 m2
24 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính <=600mm (chịu lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 đoạn ống
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm, chịu lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 mối nối
29 Lắp gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 1 cái
30 Mạ kẽm thép dẹp lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,75 kg
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
I PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM
1 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m3
2 Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
3 Lấp cát rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m3
4 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,21 m3
5 Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp II (Trụ chiếu sáng 6m; 7m; 8m; 9m; trụ trang trí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,825 m3
6 Lắp ống HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 100m
7 Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
9 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
11 Chân móng trụ (6-7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
12 Lát gạch đinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,2 m2
13 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
14 Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
15 Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK (6-7)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cột
16 Lắp cần đèn đơn <= 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cần đèn
17 Lắp Đèn LED 110W, độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
18 Rải cáp đồng trần C-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 100m
19 Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,684 100m
20 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
21 Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
22 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 đầu cáp
23 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 đầu cáp
24 Lắp RCBO-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
25 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bảng
26 Đánh số trụ chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 cột
J PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NỔI
1 Lắp giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp tủ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
3 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Co ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
K PHẦN THÁO GỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1 Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cần đèn
2 Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 bộ
3 Thu hồi cáp nguồn chiếu sáng hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 100m
4 Thu hồi cáp lên đèn CVV-3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
5 Thu hồi cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Thu hồi tủ điều khiển hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
L HẠNG MỤC: DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ VÀ TBA
M Đường dây trung thế trên không XDM
N PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1 Trụ BTLT-12m đơn - không ứng lực trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Trụ BTLT-12m ghép đôi - không ứng lực trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
3 Móng M12BT1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Móng M12BT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Móng M10,5BT1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 k3
O PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA...
1 Xà đỡ thẳng IL-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 k4
2 Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tiếp địa trạm biến áp, thiết bị đường dây - khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Tiếp địa đo đếm trung thế - khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
Q Vật Liệu
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 kg
2 Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1 m
3 Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
4 Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Ty sứ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cây
7 Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 sợi
8 Dây buộc cổ sứ không từ tính 50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 sợi
9 Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Giáp níu căng dây ACX 50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Nối ép WR-289 (50-70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Băng quấn Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
13 Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
14 Bảng nguy hiểm, số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
R Nhân công
1 Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km
2 Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 km
3 Kéo dây CX 24kV 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 km
4 Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10sứ
5 Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
S Máy thi công
1 Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 km
2 Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 km
T Phần tháo gỡ và lắp đặt ĐDTT
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY
V * Phần tháo gỡ:
1 Trụ BTLT 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
2 Trụ BTLT 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
3 Xà đỡ góc GL2-2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Đà I-2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Xà FCO Composit 1P-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Chằng lệch trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Chằng xuống trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Chằng cách khoảng trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Dây AC_50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 km
11 Dây ACX_50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 km
12 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
13 Cách điện treo Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Khung U Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
W * Phần lắp lại:
1 Trụ BTLT 10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Xà đỡ góc GL2-2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Xà đỡ thẳng I-2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Xà FCO Composit 1P-800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Dây AC_50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 km
7 Dây ACX_50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 km
8 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
9 Cách điện treo Polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Khung U Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
X PHẦN THIẾT BỊ
Y * Phần tháo gỡ:
1 FCO_24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
Z * Phần lắp lại:
1 FCO_24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
AA Phần TBA tháo gỡ và lắp lại
AB PHẦN THÁO - LẮP LẠI
AC 1. VẬT TƯ THÁO - LẮP LẠI
1 Đà sắt U 160-3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
2 Đà sắt U 4,5x46x100x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
3 Đà sắt U 4,5x46x100x1130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
4 Đà sắt L8x75x75x2800 3 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
5 Cáp đồng bọc CV-600V-120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 km
6 Kẹp dây nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Kẹp quai U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Sứ đứng -24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Thùng MCCB + ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Ống PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10m
11 Code trụ bắt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Bảng tên trạm (mica) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AD 2. THIẾT BỊ THÁO - LẮP LẠI
1 MBT III-250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 FCO 24KV-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Chống sét van LA 18KV -10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 TI 600V-400/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 CB 3 pha 600V-250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 ĐK hữu công 220/380V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AE Đường dây hạ thế trên không XDM
AF PHẦN TRỤ, MÓNG TRỤ
1 Trụ BTLT-8,5m đơn - không ứng lực trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Móng M8,5BT2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Móng M8,5BT1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AG PHẦN XÀ, TIẾP ĐỊA, CHẰNG,…
1 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AH PHẦN DÂY SỨ PHỤ KIỆN
AI Vật Liệu
1 Cáp nhôm bọc AV-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 mét
2 Cáp nhôm bọc AV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 mét
3 Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
4 Bulon 16x350 VRS + 2 Long del vuông F18 (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
5 Bulon 16x450 VRS + 2 Long del vuông F18 (ghép trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
6 Rack 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
7 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Nối ép nhôm 95-120 (WR419) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
10 Nối ép nhôm 50-70 (WR289) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Kẹp AC 95-120 3 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
12 Kẹp AC 50-70 2 bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Code trụ ghép 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Dây nhôm vụn buộc sứ - AC-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 kg
15 Băng kéo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cuộn
16 Bảng số trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
AJ Nhân công
1 Kéo cáp nhôm AV-95mm2 kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 km
2 Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 km
3 Lắp Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Gắn Bảng nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AK Máy thi công
1 Kéo cáp nhôm AV-95mm2 kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 km
2 Kéo cáp nhôm AV-70mm2 kết hợp máy kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 km
AL PHẦN THÁO GỠ - LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AM PHẦN VẬT TƯ THÁO GỠ
AN 1. Trụ, chằng
1 Trụ BTLT-8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
2 Bộ chằng xuống hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AO 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây
1 Cáp đồng bọc AV-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 km
2 Cáp nhôm bọc AV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 km
3 Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 km
4 Cáp duplex 2x7mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 km
5 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Kẹp quai U Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Hộp domino 6 CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
9 Điện kế khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Kẹp treo ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Kẹp dừng ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AP PHẦN VẬT TƯ LẮP LẠI
AQ 1. Trụ, chằng
1 Trụ BTLT-8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
AR 2. Dây dẫn, phụ kiện đường dây
1 Cáp nhôm bọc AV-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 km
2 Cáp nhôm bọc AV-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 km
3 Cáp nhôm bọc LV-ABC 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 k6
4 Cáp duplex 2x7mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 km
5 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
6 Rack 2 sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
7 Kẹp quai U Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Hộp domino 6 CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
9 Điện kế khách hàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Kẹp treo ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Kẹp dừng ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
AS 3. Thu hồi hệ thống chiếu sáng hiện hữu
1 Cần đèn chiếu sáng 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần
2 Đèn Sodium 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Tủ điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AT Vận chuyển, bốc dỡ vật liệu
1 Vận chuyển VT-TB từ TP đến Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
AU Thiết bị phần trạm
1 Chì 24kV-8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
2 Chì 24kV-8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->