Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư( vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020), còn lại 20% là vốn đối ứng của hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 10:34:00 đến ngày 2020-06-25 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,097,810,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,535 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,446 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,468 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,202 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,819 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,612 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,935 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,016 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,583 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,326 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,329 | m3 |
| 22 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,173 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,415 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,623 | 1000kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | 1000kg |
| 31 | Đào móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,166 | m3 |
| 32 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,682 | m3 |
| 35 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,522 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,012 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,01 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,085 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,527 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | m3 |
| 49 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,451 | 100m2 |
| 50 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,674 | m3 |
| 51 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,744 | m3 |
| 52 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 10m |
| 53 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,57 | m2 |
| 54 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,41 | m2 |
| 55 | Lát gạch Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 56 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 10*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,03 | m2 |
| 57 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,119 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,82 | m2 |
| 60 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,73 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,798 | m2 |
| 62 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,866 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 143,99 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 316,47 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,58 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,28 | m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,2 | m |
| 69 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,528 | m2 |
| 70 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm - giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 72 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,306 | 100m2 |
| 73 | Lợp mái tole kẽm, dày 0,40mm, khổ 1,07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | 100m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,2 | m |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m2 |
| 76 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | 10m |
| 77 | Trần nhựa khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,09 | m2 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,4m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,774 | 100m3 |
| 79 | Đắp đê đập - kênh mương bằng máy đầm 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,408 | 100m3 |
| 80 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,345 | 100m3 |
| 81 | Ốp đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,965 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn 1,2m bóng LED đơn 1x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Đèn 1,2m bóng LED đôi 2x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 3 | Đèn LED áp trần vuông gắn nổi KT:150x35mm 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 4 | Đèn LED âm trần tròn D120 mm 7W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Quạt trần đão sải cánh 40cm, CS: 55W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Mặt 2 lỗ 2 công tắc 1 chiều 16A và Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Mặt 6 lỗ 6 công tắc 1 chiều 16A và Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Mặt 1 lỗ 1 Dimer quạt và Domino 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Mặt và ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Hộp nhựa âm dùng cho các mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 11 | Hộp nhựa âm vuông 80*80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 12 | Hộp nối 4 đường cỡ 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 13 | MCB 1P 10 A - 4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 14 | MCB 2P 10 A - 4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 15 | MCB 2P 32 A - 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Tủ điện âm 6 module (Chống cháy,rỉ và cách điện cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Dây cáp điện CV-8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 18 | Dây cáp điện CV -4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 19 | Dây cáp điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 20 | Dây cáp điện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 21 | Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 22 | Khớp nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 23 | Co nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 24 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400 +Cáp 22mm2 + Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | Cột đầu hồi thép L, KT : 80 x 80 x 6,8 mm, L=3,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| C | NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đồng hồ nước D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Chậu xí bệt loại lớn ( Nắp rơi êm) + Vòi xịt gồm cả thùng rửa,phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Chậu tiểu nam treo tường gồm cả vị xả, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Chậu rửa mặt loại m bn gồm cả vị, si phông, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Vòi tắm hoa sen Inox 304 loại cầm tay D21 ( gồm cả vòi lấy nước ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Phểu thu nước sàn WC Inox 304 105x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Kệ kính+ Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Ống nhựa PVC loại dày 1,8 ly D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 9 | Van khóa đồng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Van một chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Ống nhựa loại dày 2,0 ly D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 12 | Ống nhựa loại dày 2,1 ly D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 13 | Ống nhựa loại dày 2,8 ly D60 (Kể cả ống hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC loại dày 4,9 ly D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| D | NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m - đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,452 | m3 |
| 4 | Vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,871 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,517 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | M3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ - mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,209 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | 1000kg |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,917 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,735 | m3 |
| 27 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,998 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,956 | m3 |
| 30 | Kẻ ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 10m |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,544 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,1 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,94 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,04 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m2 |
| 37 | Sản xuất hệ khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,34 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x100x15x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,6 | m |
| 39 | Lợp mái tole kẽm, dày 0.35mm, khổ 1,07m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,543 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 1000kg |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | 1000kg |
| 42 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180,827 | m2 |
| 43 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,909 | 100m2 |
| E | ĐIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Đèn chóa LED nhà xưởng đuôi E27-60W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | MCB 1P 10 A - 4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 3 | MCB 2P 16 A - 4.5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 4 | Tủ điện âm 4 Module ( Chống cháy,rỉ và cách điiện cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Dây cáp điện CV-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Dây cáp điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 8 | Thanh ty ren treo đèn M8,L= 1,5 m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 9 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400+ Cáp 22mm2 +Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cột đầu hồi thép L, KT : 80 x 80 x 6,8 mm, L=3,5M | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| F | NÂNG CẤP XƯỞNG SƠ CHẾ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0,8m3, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,091 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,718 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,816 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,984 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,984 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,293 | m3 |
| 11 | Lót vải nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,614 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,301 | m3 |
| 13 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,55 | m2 |
| 14 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,829 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,52 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,52 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,782 | m2 |
| 18 | Sản xuất hệ khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,56 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,143 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,51 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | 1000kg |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm - giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 28 | Làm tầng lọc gạch vỡ 30x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 29 | Làm tầng lọc gạch vỡ 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| G | ĐIỆN NÂNG CẤP XƯỞNG SƠ CHẾ | |||
| 1 | Đèn chóa LED nhà xưởng đuôi E27_60W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 2 | MCB 1P 10 A - 4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 3 | MCB 2P 16 A - 4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 4 | Tủ điện âm 4 Module ( Chống cháy,rỉ và cách điiện cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Dây cáp điện CV-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Dây cáp điện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 7 | Ống nhựa cứng luồn dây điện PVC D20 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 8 | Thanh ty ren treo đèn M8,L= 1,5 m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 9 | Bộ tiếp địa 4 cọc thép mạ đồng 16*2400+ Cáp 22mm2 +Kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Cột đầu hồi thép L, KT : 80 x 80 x 6,8 mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi