Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652085-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp ( bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200648663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách thị xã Ba Đồn, Ngân sách xã Quảng Lộc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 21:46:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,313,628,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,707 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,792 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <=250cm đá 1x2 M250,s=14-17cm (nhân công tính bằng 50% định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,294 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,978 m3
5 Xây móng đá hộc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,693 m3
6 Xây móng gạch, bậc cấp, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,635 m3
7 BT dầm móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,549 m3
8 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,569 m3
9 Đắp cát nền móng bằng máy đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,241 m3
10 BT nền đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,558 m3
11 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,685 m3
12 BT xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250, s=10-14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,83 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,131 100m3
15 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,885 m3
16 Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,048 m3
17 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,076 m2
18 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,704 m2
19 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,96 m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,091 m2
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 974,698 m2
22 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,541 m2
23 Ván khuôn lanh tô, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,676 m2
24 SXLD Cốt thép móng đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
25 SXLD Cốt thép móng đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 tấn
26 SXLD Cốt thép móng đk >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 tấn
27 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
28 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
29 SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,595 tấn
30 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 tấn
31 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,136 tấn
32 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 tấn
33 SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,381 tấn
34 SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 tấn
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
37 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
38 SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
39 Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc chiều dày 22cm chiều cao <=16 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,504 m3
40 Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,051 m3
41 Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,585 m3
42 Xây tường lan can cầu thang chiều dày 110mm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,879 m3
43 Xây tường thu hồi trong dày 15cm chiều cao <=16 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,98 m3
44 Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,602 m2
45 Lắp dựng cửa đi 2 cánh UPVC gia cường lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
46 Lắp dựng cửa đi 1C UPVC gia cường lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
47 Lắp dựng cửa sổ 2C UPVC gia cường lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,66 m2
48 Lắp dựng vách kính UPVC gia cường lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m2
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,564 m2
50 Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,585 m2
51 Trát má cửa chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,06 m2
52 Trát trụ dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,941 m2
53 Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,541 m2
54 Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,091 m2
55 Trát sê nô, lanh tô VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,818 m2
56 Trát trần VXM75 (có keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,687 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,04 m
58 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,74 m
59 Láng sê nô không đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, vữa XM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,706 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,706 m2
61 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 799,622 m2
62 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,515 m2
63 Trát thành móng VXM cát vàng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước vào thành móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 m2
65 Xây bậc cầu thang VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
66 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,405 m2
67 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,811 m2
68 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.793,364 m2
69 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,521 m2
70 Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox fi60 dày 1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,68 m
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,88 m2
72 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,528 m2
73 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,88 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 tấn
76 Lợp mái tôn dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,16 m2
77 Lợp mái tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m2
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 100m2
79 Bê tông ram dốc đá 1x2, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 m3
80 Láng nền ram dốc chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M150 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m2
81 Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
82 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
83 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
84 Đào móng hố tự thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
85 BT nền đá 1x2 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 m3
86 Xây hố tự thấm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m3
87 Trát tường trong chiều dày trát 2,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,796 m2
88 Lớp vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 m3
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
90 Thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
91 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
92 Lắp tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,757 m3
94 Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,825 m3
95 BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,208 m3
96 Láng hè dày 3cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
97 Lát gạch granito 400x400 màu đỏ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG VI TÍNH
1 LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc hai chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 LĐ Aptomat loại 1 pha 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 LĐ Aptomat loại 2 cực 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 hộp
17 Lắp đặt tủ điện tôn KT450X350X150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6 atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806 m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
27 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
28 Đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Đầu cốt đồng 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Ty treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Dây nòng cáp thép D4 bọc nhựa treo cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Tủ rack 10u; 550x600x400 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 SWITCH nối mạng 24 PORTS - CISCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt ổ cắm vi tính mặt đôi âm sàn chuẫn RJ 45 (trọn bộ) - CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
36 Lắp đặt cáp vi tính UTP CAT 6E đi chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m
37 Đầu bấm cáp RJ45 - CAT 6 -TAI WAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
38 LĐ ống nhựa SP D20 luồn cáp âm tường, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
39 LĐ máng cáp 120x30x1,5 âm sàn bảo hộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
40 Đào rãnh chôn cọc đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
41 Lấp đất rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,25 m3
42 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm thép fi16 dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L70x70x7 L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
44 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép đk 10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 m
45 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
47 Kéo rải dây đồng thoát sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
48 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
49 Đóng cọc ống đồng fi 16mm có sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
50 Đào rãnh chôn cọc đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
51 Lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,36 m3
52 Mối nối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
53 Lắp đặt hộp kiểm tra, 400x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Đầu cốt đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt giá để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng dán keo đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng dán keo đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m
6 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
7 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 LĐ tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 LĐ tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 21/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van khóa, đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt van khóa, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào đất chôn ống cấp nước, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
17 Lấp cát đầm chặt ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
18 Lấp đất đầm chặt ống cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m3
19 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
D THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói cao < 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,433 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,118 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,828 m3
6 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,592 m3
7 V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,538 m3
8 Vận chuyển tiếp 4km ôtô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,228 m3
9 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,228 m3
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m3
4 Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,39 100m3
F VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 10m3/1km
2 Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (9km L3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.115 10m3/1km
3 Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (5kmL3+4kmL5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.149 10m3/1km
4 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 10m3/1km
5 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (9km L3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,2 10m3/1km
6 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (5kmL3+4kmL5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,32 10m3/1km
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmL3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5 10m3/1km
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (9kmL3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 10m3/1km
9 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (7kmL3+4kmL5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,1 10m3/1km
10 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km L2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,364 10 tấn/1km
11 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (6kmL2+3kmL4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,96 10 tấn/1km
12 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (2kmL4+4kmL5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,403 10 tấn/1km
13 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,488 10 tấn/1km
14 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2kmL3+4kmL5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,871 10 tấn/1km
15 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2kmL3+4kmL5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,32 10 tấn/1km
17 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km L3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 10 tấn/1km
18 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2kmL3+4kmL5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,736 10 tấn/1km
G THIẾT BỊ
1 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bình khí chữa cháy MZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bảng tiêu lệnh+Bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Bảng chống lóa Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->