Gói thầu: Xây lắp ( bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách thị xã Ba Đồn, Ngân sách xã Quảng Lộc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 21:46:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,313,628,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,707 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,792 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <=250cm đá 1x2 M250,s=14-17cm (nhân công tính bằng 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,294 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,978 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,693 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch, bậc cấp, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,635 | m3 |
| 7 | BT dầm móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,549 | m3 |
| 8 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,569 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng bằng máy đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,241 | m3 |
| 10 | BT nền đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,558 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=16m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,685 | m3 |
| 12 | BT xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M250, s=10-14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,83 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,885 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lan can, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,076 | m2 |
| 18 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,704 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,96 | m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,091 | m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,698 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,541 | m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,676 | m2 |
| 24 | SXLD Cốt thép móng đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 25 | SXLD Cốt thép móng đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | tấn |
| 26 | SXLD Cốt thép móng đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 27 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 28 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | tấn |
| 29 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk >18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | tấn |
| 30 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | tấn |
| 31 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=18mm, cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,136 | tấn |
| 32 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | tấn |
| 33 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,381 | tấn |
| 34 | SXLD Cốt thép sàn mái đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk<=10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,264 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước đk>10mm cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 37 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 38 | SXLD Cốt thép cầu thang thường đk >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 39 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu ngang gạch đặc chiều dày 22cm chiều cao <=16 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,504 | m3 |
| 40 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,051 | m3 |
| 41 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), cao <=16m, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,585 | m3 |
| 42 | Xây tường lan can cầu thang chiều dày 110mm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,879 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi trong dày 15cm chiều cao <=16 m, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,98 | m3 |
| 44 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,602 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh UPVC gia cường lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi 1C UPVC gia cường lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa sổ 2C UPVC gia cường lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính UPVC gia cường lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,564 | m2 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,585 | m2 |
| 51 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,06 | m2 |
| 52 | Trát trụ dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,941 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,541 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, trần xà dầm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,091 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, lanh tô VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,818 | m2 |
| 56 | Trát trần VXM75 (có keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,687 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,04 | m |
| 58 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,74 | m |
| 59 | Láng sê nô không đánh mầu chiều dầy 2,0 cm, vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,706 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,706 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,622 | m2 |
| 62 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,515 | m2 |
| 63 | Trát thành móng VXM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước vào thành móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | m2 |
| 65 | Xây bậc cầu thang VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 66 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,405 | m2 |
| 67 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,811 | m2 |
| 68 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.793,364 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,521 | m2 |
| 70 | Lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox fi60 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,68 | m |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,88 | m2 |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | m2 |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,88 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | tấn |
| 76 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,16 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | 100m2 |
| 79 | Bê tông ram dốc đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 80 | Láng nền ram dốc chiều dầy 2,0 cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M150 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m2 |
| 81 | Lắp vòi tè, thông dầm thoát nước fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 82 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 83 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Đào móng hố tự thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 85 | BT nền đá 1x2 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | m3 |
| 86 | Xây hố tự thấm, VXM cát vàng M75 - độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 87 | Trát tường trong chiều dày trát 2,5 cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m2 |
| 88 | Lớp vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC40,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 90 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 91 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 92 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,757 | m3 |
| 94 | Xây móng gạch chỉ dày <=33cm, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,825 | m3 |
| 95 | BT đá 4x6 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,208 | m3 |
| 96 | Láng hè dày 3cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| 97 | Lát gạch granito 400x400 màu đỏ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | LĐ loại đèn Led ống dài 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 2 cực 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tôn KT450X350X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 6 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 4 atomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Ty treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Dây nòng cáp thép D4 bọc nhựa treo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Tủ rack 10u; 550x600x400 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | SWITCH nối mạng 24 PORTS - CISCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm vi tính mặt đôi âm sàn chuẫn RJ 45 (trọn bộ) - CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt cáp vi tính UTP CAT 6E đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 37 | Đầu bấm cáp RJ45 - CAT 6 -TAI WAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | LĐ ống nhựa SP D20 luồn cáp âm tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 39 | LĐ máng cáp 120x30x1,5 âm sàn bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 40 | Đào rãnh chôn cọc đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 41 | Lấp đất rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m3 |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm thép fi16 dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L70x70x7 L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép đk 10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | m |
| 45 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 47 | Kéo rải dây đồng thoát sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 48 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 49 | Đóng cọc ống đồng fi 16mm có sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 50 | Đào rãnh chôn cọc đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 51 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 52 | Mối nối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra, 400x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt giá để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng dán keo đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng dán keo đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 7 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | LĐ tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | LĐ tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 21/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | LĐ côn nhựa miệng bát nối dán keo, đk 21-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào đất chôn ống cấp nước, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 17 | Lấp cát đầm chặt ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 18 | Lấp đất đầm chặt ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 19 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| D | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao < 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,433 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,118 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,828 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,592 | m3 |
| 7 | V. chuyển phế thải bằng ô tô 10T, p.vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,538 | m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 4km ôtô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,228 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,228 | m3 |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,39 | 100m3 |
| F | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | 10m3/1km |
| 2 | Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (9km L3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.115 | 10m3/1km |
| 3 | Vận chuyển cát nền bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (5kmL3+4kmL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.149 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (9km L3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (5kmL3+4kmL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,32 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmL3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (9kmL3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (7kmL3+4kmL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,1 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km L2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,364 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển <=10km (6kmL2+3kmL4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,96 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (2kmL4+4kmL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,403 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,488 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2kmL3+4kmL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,871 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2kmL3+4kmL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km L3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (2kmL3+4kmL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,736 | 10 tấn/1km |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình khí chữa cháy MZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh+Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi