Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652825-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200648780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 10:02:00 đến ngày 2020-06-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG XÂY DỰNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.358,56 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 7,74 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 75,48 100m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo phần II, mục 13 Chương V 9,06 100m3
5 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 1.519 m
6 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 108,5 m
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 8,01 m3
8 Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 7,93 100m3
9 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 12,86 m3
10 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 12,73 100m3
11 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 19,29 m3
12 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 19,09 100m3
13 Đào rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,28 m3
14 Đào rãnh làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,27 100m3
15 Đào rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,92 m3
16 Đào rãnh làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9 100m3
17 Đào cấp làm mới, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,27 m3
18 Đào cấp làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,26 100m3
19 Đào hữu cơ làm mới, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 4,53 m3
20 Đào hữu cơ làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 4,49 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,29 100m3
22 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 24,54 100m3
23 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 100m3
25 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,84 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,83 100m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,46 100m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,08 m3
29 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,68 m3
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 76,54 m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 7 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,08 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,08 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,14 tấn
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,18 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,18 100m2
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,35 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
40 Lắp đặt cống thủy nông Theo phần II, mục 13 Chương V 14 ống
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 4,53 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 15,77 100m3
43 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 29,72 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->