Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652138-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200613384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 20:47:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 773,159,351 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2114 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,883 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6441 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=6 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8 10m
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4689 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,3446 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,3446 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,0682 100tấn
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34,44 m2
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
10 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
C PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5957 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1062 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1062 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6818 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2031 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,88 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,93 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,58 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,168 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9933 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,192 100m2
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D400mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính D600mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 34 mối nối
15 Lắp đặt gối cống bê tông, đường kính ống D400mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
16 Lắp đặt gối cống bê tông, đường kính ống D600mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82 cái
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính D6mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,047 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính D10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3021 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính D>10mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1684 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 77,31 m2
21 Sản xuất, gia cống thép hình Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,22 tấn
22 Hàn lưới cốt thép, dày 4mm Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,73 10m
23 Sản xuất, gia công thép dẹt lưới chắn rác Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,83 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
25 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15 cái
D VỈA HÈ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,01 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 2km, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1261 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5901 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,18 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28,27 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,092 100m3
E KHẢO SÁT ĐỊA HÌNH
1 Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình trên cạn bằng máy toàn đạc điện tử và máy thủy bình điện tử. Bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,85 ha
2 Đo vẽ mặt cắt dọc ở trên cạn. Cấp địa hình III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7 100m
3 Đo lưới khống chế mặt bằng. Đường chuyền cấp 2. Máy toàn đạc điện tử Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 điểm
4 Thủy chuẩn kỹ thuật. Cấp địa hình III Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,17 km
F PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Trụ hạ thế Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 trụ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->