Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Mỹ Quý Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634933-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Mỹ Quý Tây
Số hiệu KHLCNT 20200634921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-17 21:11:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,847,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,700,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m2
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,239 m2
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 m2
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
7 Xây tường gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,607 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 m2
9 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,97 m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,93 m2
11 Rải nilon nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,009 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,602 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,375 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,752 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,029 m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,107 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,826 m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,676 m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,865 m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,742 m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m
36 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 cái
37 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,24 cái
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,846 cái
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,846 100m
40 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,551 cái
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,64 cái
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,084 cái
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,944 cái
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 cái
45 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,732 100m
46 Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 cái
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,776 cái
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,692 cái
49 Trát trần, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 cái
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,602 100m
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,436 cái
52 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 cái
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,5 bộ
54 Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,119 bộ
55 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,893 cái
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,124 bộ
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,124 cái
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,124 cái
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,29 cái
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,342 cái
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,66 cái
62 Láng vỉa hè chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,88 cái
63 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,084 bộ
64 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,944 cái
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,344 cái
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,572 cái
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,568 hộp
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,016 bộ
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,496 bộ
70 Làm trần tấm Prima (600x600) (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,2 cái
71 Ngói úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
72 Đắp chỉ nổi hoa văn hoa sen bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt MCB 2 cực 32A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
5 Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m 220V-40W(Paragon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-20W(Paragon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn 1,2m 220V-20W + choá phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt giá inox treo đèn bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt điều tốc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x10,0mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
14 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
15 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 435 m
16 Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
17 Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
19 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
20 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
21 Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
23 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
25 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
28 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN PCCC
1 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
2 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
3 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D SAN LẤP- SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC-PHẦN SAN LẤP
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,605 100m3
E SAN LẤP- SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC-PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Lu lèn mặt đường trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,529 100m2
2 Rải nilon nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,029 m3
4 Xoa phẳng mặt nền (chỉ tính công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,85 m2
5 Cắt ron nền sân đường (2.500x3.000) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 10m
F SAN LẤP- SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC-PHẦN HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,718 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,718 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,535 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,929 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,728 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
G SÂN ĐƯỜNG, HỆ THOÁT THOÁT NƯỚC- PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mối nối
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->