Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Mỹ Quý Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200634933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường Tiểu học Mỹ Quý Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 21:11:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,847,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,700,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,239 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,607 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,431 | m2 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m2 |
| 11 | Rải nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,009 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,602 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,375 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,752 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,029 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,107 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,826 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,676 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,865 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | cái |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,24 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | cái |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | 100m |
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | cái |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,64 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,084 | cái |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,944 | cái |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | cái |
| 45 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,732 | 100m |
| 46 | Trát trụ cột trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | cái |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,776 | cái |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,692 | cái |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | cái |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,602 | 100m |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Có sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,436 | cái |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | cái |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,5 | bộ |
| 54 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,119 | bộ |
| 55 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,893 | cái |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,124 | bộ |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,124 | cái |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,124 | cái |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,29 | cái |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,342 | cái |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,66 | cái |
| 62 | Láng vỉa hè chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,88 | cái |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,084 | bộ |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,944 | cái |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,344 | cái |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,572 | cái |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,568 | hộp |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,016 | bộ |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,496 | bộ |
| 70 | Làm trần tấm Prima (600x600) (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,2 | cái |
| 71 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 72 | Đắp chỉ nổi hoa văn hoa sen bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2 cực 32A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1 cực 10A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa MCB - 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m 220V-40W(Paragon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m 220V-20W(Paragon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn 1,2m 220V-20W + choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá inox treo đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x10,0mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x4,0mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x2,5mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn, tiết diện 1x1,5mm² qua ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp đồng trần, tiết diện 1x25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Þ15, L = 2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | SAN LẤP- SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC-PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | 100m3 |
| E | SAN LẤP- SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC-PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn mặt đường trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,529 | 100m2 |
| 2 | Rải nilon nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,029 | m3 |
| 4 | Xoa phẳng mặt nền (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,85 | m2 |
| 5 | Cắt ron nền sân đường (2.500x3.000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 10m |
| F | SAN LẤP- SÂN ĐƯỜNG-THOÁT NƯỚC-PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,718 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,929 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,728 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| G | SÂN ĐƯỜNG, HỆ THOÁT THOÁT NƯỚC- PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi