Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652432-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200634685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 09:46:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,945,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường Theo HS TKBVTC 6,874 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường Theo HS TKBVTC 0,237 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Theo HS TKBVTC 0,237 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km Theo HS TKBVTC 0,237 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 San đất bãi thải Theo HS TKBVTC 0,237 100m3
6 Đào xúc đất Theo HS TKBVTC 122,894 100m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, Đắp đất bao taluy Theo HS TKBVTC 54,992 100m3
8 Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HS TKBVTC 128,314 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 315,125 100m3
10 Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HS TKBVTC 94,656 100m3
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HS TKBVTC 316,725 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 316,725 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HS TKBVTC 316,725 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 316,725 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 57,011 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TKBVTC 95,018 100m3
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HS TKBVTC 15,612 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 31,225 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HS TKBVTC 4,106 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 4,106 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HS TKBVTC 4,106 100m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 4,106 100m2
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HS TKBVTC 6,267 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 6,267 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HS TKBVTC 6,267 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 6,267 100m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 1,128 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 0,69 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 35,586 m3
30 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HS TKBVTC 0,342 100m2
31 Rải ni lon Theo HS TKBVTC 197,7 m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo HS TKBVTC 12,554 100m2
33 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 0,813 100m3
34 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TKBVTC 2,305 100m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HS TKBVTC 290,178 m3
36 Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m Theo HS TKBVTC 2,902 100m3 đất nguyên thổ
37 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km Theo HS TKBVTC 2,902 100m3 đất nguyên thổ/1km
38 San đá bãi thải Theo HS TKBVTC 2,902 100m3
B HM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Theo HS TKBVTC 29 cái
2 Mua biển phản quang tam giác cạnh 90cm Theo HS TKBVTC 29 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo HS TKBVTC 10 cái
4 Mua biển phản quang chữ nhật Theo HS TKBVTC 36 m2
5 Mua cột biển báo ĐK 90mm Theo HS TKBVTC 173,93 m
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 9,8 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS TKBVTC 22,869 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Theo HS TKBVTC 2,127 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 3,049 100m2
10 Sơn cọc tiêu Theo HS TKBVTC 433,664 1m2
11 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo HS TKBVTC 847 cái
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 60,14 m3
13 Tấm phản quang KT 15x6 cm gắn cọc tiêu Theo HS TKBVTC 1.694 tấm
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HS TKBVTC 514,67 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo HS TKBVTC 157,1 m2
16 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Theo HS TKBVTC 813 viên
17 Cục tôn di động Theo HS TKBVTC 159 cái
C HM: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, quy cách ống: 1000x1000mm Theo HS TKBVTC 28 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK1000mm Theo HS TKBVTC 84 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, ĐK 1500mm Theo HS TKBVTC 1 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm Theo HS TKBVTC 81 1 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm Theo HS TKBVTC 220 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo HS TKBVTC 225 cái
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HS TKBVTC 801,94 m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo HS TKBVTC 84 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm Theo HS TKBVTC 81 mối nối
10 Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 Theo HS TKBVTC 154,97 m3
11 Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 Theo HS TKBVTC 5,563 100m2
12 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo HS TKBVTC 310,5 m3
13 Ván khuôn móng Theo HS TKBVTC 6,007 100m2
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo HS TKBVTC 92,67 m3
15 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công Theo HS TKBVTC 364,095 100m
16 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo HS TKBVTC 11,996 100m3 đất nguyên thổ
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khí nén 3m3/ph Theo HS TKBVTC 8,48 m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m Theo HS TKBVTC 0,085 100m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km Theo HS TKBVTC 0,085 100m3 đất nguyên thổ/1km
20 San đá bãi thải Theo HS TKBVTC 0,085 100m3
21 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 1,76 100m3
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 13,907 100m3
23 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo HS TKBVTC 2,64 m3
24 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,051 100m2
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo HS TKBVTC 0,005 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo HS TKBVTC 0,254 tấn
27 Bê tông, hố ga , M200, đá 1x2 Theo HS TKBVTC 6,56 m3
28 Ván khuôn Theo HS TKBVTC 0,244 100m2
29 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm, cao <=4m Theo HS TKBVTC 0,245 tấn
30 Lắp dựng cốt thép ĐK <=18mm, cao <=4m Theo HS TKBVTC 0,329 tấn
31 Bê tông , M250, đá 1x2 Theo HS TKBVTC 0,81 m3
32 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,081 100m2
33 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm Theo HS TKBVTC 0,036 tấn
34 Lắp dựng cốt thép , ĐK <=18mm Theo HS TKBVTC 0,08 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS TKBVTC 2,34 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 0,067 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm Theo HS TKBVTC 0,035 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=18mm Theo HS TKBVTC 0,403 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS TKBVTC 3 1cấu kiện
40 Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HS TKBVTC 1,59 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,028 100m2
42 Nắp gang (90x90) tải trọng 400KN Theo HS TKBVTC 3 cái
43 Lắp tấm gang Theo HS TKBVTC 3 1cấu kiện
44 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 0,63 m3
45 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HS TKBVTC 4,8 m2
46 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 0,67 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,015 100m2
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 0,34 m3
49 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m Theo HS TKBVTC 3,274 100m3 đất nguyên thổ
50 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 3,155 100m3
51 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300 Theo HS TKBVTC 33,9 m3
52 Mua bê tông thương phẩm mác 300 Theo HS TKBVTC 34,409 m3
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC 2,175 tấn
54 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC 2,643 tấn
55 Ván khuôn thép, Theo HS TKBVTC 1,217 100m2
56 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC 242,2 m2
57 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 8,92 m3
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HS TKBVTC 0,743 tấn
59 Ván khuôn thép, Theo HS TKBVTC 0,413 100m2
60 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC 33,18 m2
61 Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 5,26 m3
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 0,395 tấn
63 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,21 100m2
64 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HS TKBVTC 11,6 m
65 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HS TKBVTC 0,37 m2
66 Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) Theo HS TKBVTC 11,6 m
67 Thép nối D25 Theo HS TKBVTC 82,78 kg
68 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 13,13 m3
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,079 100m2
70 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 8,75 m3
71 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Theo HS TKBVTC 43,76 100m
72 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo HS TKBVTC 1,327 100m3 đất nguyên thổ
73 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 0,664 100m3
74 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo HS TKBVTC 3,63 tấn
75 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS TKBVTC 3,63 tấn
76 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS TKBVTC 3,63 tấn
77 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m Theo HS TKBVTC 4,311 100m3 đất nguyên thổ
78 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC 2,303 100m3
D HM: HÀO KỸ THUẬT
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS TKBVTC 20,79 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HS TKBVTC 1,832 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 3,03 tấn
4 mua thép L50x50x5 làm giá đỡ Theo HS TKBVTC 602,085 kg
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HS TKBVTC 0,587 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HS TKBVTC 0,587 tấn
7 Lắp đặt hào kỹ thuật Theo HS TKBVTC 49,5 1 đoạn ống
8 nhựa đường chèn khe Theo HS TKBVTC 0,188 m3
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC 1.089 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo HS TKBVTC 10,56 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 0,373 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HS TKBVTC 1,203 tấn
13 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 2,82 m3
14 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HS TKBVTC 0,248 100m2
15 Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 12,46 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,158 100m2
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m Theo HS TKBVTC 31,185 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 8,33 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 1,92 m3
20 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HS TKBVTC 9,6 m2
21 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Theo HS TKBVTC 0,657 100m3 đất nguyên thổ
22 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 0,721 100m3
E HM: ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1 Kl đất đào: Theo HS TKBVTC 15.204,05 m3
2 Khối lượng đắp đất Theo HS TKBVTC 19.052,36 m3
3 Mua đất để đắp K90 Theo HS TKBVTC 5.399,587 m3
4 Mua đất để đắp K95 Theo HS TKBVTC 356,515 m3
F HM: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Mua thép hộp làm hàng rào Theo HS TKBVTC 460,752 kg
2 Mua tôn múi AUSTNAM dày 0.4mm làm hàng rào Theo HS TKBVTC 83,404 m2
3 Mua thép D25 làm hàng rào Theo HS TKBVTC 40,072 kg
4 Lắp hàng rào tôn Theo HS TKBVTC 6,384 100m2
5 Mua ốc vít Theo HS TKBVTC 523 cái
6 Đèn báo hiệu Theo HS TKBVTC 104 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Theo HS TKBVTC 29 cái
8 Mua biển phản quang tam giác cạnh 90cm Theo HS TKBVTC 1,04 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo HS TKBVTC 10 cái
10 Mua biển phản quang chữ nhật Theo HS TKBVTC 2,166 m2
11 Mua cột biển báo ĐK 90mm Theo HS TKBVTC 13,204 m
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 8 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->