Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:46:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,945,022,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Theo HS TKBVTC | 6,874 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào nền đường | Theo HS TKBVTC | 0,237 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo HS TKBVTC | 0,237 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo HS TKBVTC | 0,237 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Theo HS TKBVTC | 0,237 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất | Theo HS TKBVTC | 122,894 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90, Đắp đất bao taluy | Theo HS TKBVTC | 54,992 | 100m3 |
| 8 | Đắp bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HS TKBVTC | 128,314 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 315,125 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HS TKBVTC | 94,656 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HS TKBVTC | 316,725 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 316,725 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HS TKBVTC | 316,725 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 316,725 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKBVTC | 57,011 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS TKBVTC | 95,018 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HS TKBVTC | 15,612 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 31,225 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HS TKBVTC | 4,106 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 4,106 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HS TKBVTC | 4,106 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 4,106 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HS TKBVTC | 6,267 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 6,267 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HS TKBVTC | 6,267 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HS TKBVTC | 6,267 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKBVTC | 1,128 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKBVTC | 0,69 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 35,586 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HS TKBVTC | 0,342 | 100m2 |
| 31 | Rải ni lon | Theo HS TKBVTC | 197,7 | m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo HS TKBVTC | 12,554 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HS TKBVTC | 0,813 | 100m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS TKBVTC | 2,305 | 100m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HS TKBVTC | 290,178 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m | Theo HS TKBVTC | 2,902 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo HS TKBVTC | 2,902 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 38 | San đá bãi thải | Theo HS TKBVTC | 2,902 | 100m3 |
| B | HM: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo HS TKBVTC | 29 | cái |
| 2 | Mua biển phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo HS TKBVTC | 29 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 10 | cái |
| 4 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 36 | m2 |
| 5 | Mua cột biển báo ĐK 90mm | Theo HS TKBVTC | 173,93 | m |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 9,8 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 22,869 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu | Theo HS TKBVTC | 2,127 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC | 3,049 | 100m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu | Theo HS TKBVTC | 433,664 | 1m2 |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo HS TKBVTC | 847 | cái |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 60,14 | m3 |
| 13 | Tấm phản quang KT 15x6 cm gắn cọc tiêu | Theo HS TKBVTC | 1.694 | tấm |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo HS TKBVTC | 514,67 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo HS TKBVTC | 157,1 | m2 |
| 16 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo HS TKBVTC | 813 | viên |
| 17 | Cục tôn di động | Theo HS TKBVTC | 159 | cái |
| C | HM: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,5m, quy cách ống: 1000x1000mm | Theo HS TKBVTC | 28 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK1000mm | Theo HS TKBVTC | 84 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1.5m, ĐK 1500mm | Theo HS TKBVTC | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1500mm | Theo HS TKBVTC | 81 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1000mm | Theo HS TKBVTC | 220 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo HS TKBVTC | 225 | cái |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HS TKBVTC | 801,94 | m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo HS TKBVTC | 84 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo HS TKBVTC | 81 | mối nối |
| 10 | Bê tông tường, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 2x4 | Theo HS TKBVTC | 154,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường thẳng, dày <=45 | Theo HS TKBVTC | 5,563 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo HS TKBVTC | 310,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo HS TKBVTC | 6,007 | 100m2 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Theo HS TKBVTC | 92,67 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công | Theo HS TKBVTC | 364,095 | 100m |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo HS TKBVTC | 11,996 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khí nén 3m3/ph | Theo HS TKBVTC | 8,48 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo HS TKBVTC | 0,085 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo HS TKBVTC | 0,085 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | San đá bãi thải | Theo HS TKBVTC | 0,085 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS TKBVTC | 1,76 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 13,907 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC | 2,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo HS TKBVTC | 0,005 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo HS TKBVTC | 0,254 | tấn |
| 27 | Bê tông, hố ga , M200, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC | 6,56 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo HS TKBVTC | 0,244 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo HS TKBVTC | 0,245 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo HS TKBVTC | 0,329 | tấn |
| 31 | Bê tông , M250, đá 1x2 | Theo HS TKBVTC | 0,81 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,081 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm | Theo HS TKBVTC | 0,036 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép , ĐK <=18mm | Theo HS TKBVTC | 0,08 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 2,34 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC | 0,067 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm | Theo HS TKBVTC | 0,035 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=18mm | Theo HS TKBVTC | 0,403 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS TKBVTC | 3 | 1cấu kiện |
| 40 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 1,59 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,028 | 100m2 |
| 42 | Nắp gang (90x90) tải trọng 400KN | Theo HS TKBVTC | 3 | cái |
| 43 | Lắp tấm gang | Theo HS TKBVTC | 3 | 1cấu kiện |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 0,63 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HS TKBVTC | 4,8 | m2 |
| 46 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 0,67 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 0,015 | 100m2 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TKBVTC | 0,34 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m | Theo HS TKBVTC | 3,274 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 50 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 3,155 | 100m3 |
| 51 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm bê tông, M300 | Theo HS TKBVTC | 33,9 | m3 |
| 52 | Mua bê tông thương phẩm mác 300 | Theo HS TKBVTC | 34,409 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC | 2,175 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC | 2,643 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, | Theo HS TKBVTC | 1,217 | 100m2 |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS TKBVTC | 242,2 | m2 |
| 57 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 8,92 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HS TKBVTC | 0,743 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, | Theo HS TKBVTC | 0,413 | 100m2 |
| 60 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS TKBVTC | 33,18 | m2 |
| 61 | Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 5,26 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HS TKBVTC | 0,395 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,21 | 100m2 |
| 64 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo HS TKBVTC | 11,6 | m |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HS TKBVTC | 0,37 | m2 |
| 66 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 (Sika waterbar V20) | Theo HS TKBVTC | 11,6 | m |
| 67 | Thép nối D25 | Theo HS TKBVTC | 82,78 | kg |
| 68 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 13,13 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,079 | 100m2 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TKBVTC | 8,75 | m3 |
| 71 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo HS TKBVTC | 43,76 | 100m |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo HS TKBVTC | 1,327 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 73 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 0,664 | 100m3 |
| 74 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo HS TKBVTC | 3,63 | tấn |
| 75 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HS TKBVTC | 3,63 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HS TKBVTC | 3,63 | tấn |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m | Theo HS TKBVTC | 4,311 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HS TKBVTC | 2,303 | 100m3 |
| D | HM: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 20,79 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HS TKBVTC | 1,832 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HS TKBVTC | 3,03 | tấn |
| 4 | mua thép L50x50x5 làm giá đỡ | Theo HS TKBVTC | 602,085 | kg |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS TKBVTC | 0,587 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HS TKBVTC | 0,587 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hào kỹ thuật | Theo HS TKBVTC | 49,5 | 1 đoạn ống |
| 8 | nhựa đường chèn khe | Theo HS TKBVTC | 0,188 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS TKBVTC | 1.089 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo HS TKBVTC | 10,56 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HS TKBVTC | 0,373 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HS TKBVTC | 1,203 | tấn |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 2,82 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HS TKBVTC | 0,248 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng , rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 12,46 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS TKBVTC | 0,158 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo HS TKBVTC | 31,185 | 100m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HS TKBVTC | 8,33 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 1,92 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HS TKBVTC | 9,6 | m2 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Theo HS TKBVTC | 0,657 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HS TKBVTC | 0,721 | 100m3 |
| E | HM: ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Kl đất đào: | Theo HS TKBVTC | 15.204,05 | m3 |
| 2 | Khối lượng đắp đất | Theo HS TKBVTC | 19.052,36 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp K90 | Theo HS TKBVTC | 5.399,587 | m3 |
| 4 | Mua đất để đắp K95 | Theo HS TKBVTC | 356,515 | m3 |
| F | HM: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Mua thép hộp làm hàng rào | Theo HS TKBVTC | 460,752 | kg |
| 2 | Mua tôn múi AUSTNAM dày 0.4mm làm hàng rào | Theo HS TKBVTC | 83,404 | m2 |
| 3 | Mua thép D25 làm hàng rào | Theo HS TKBVTC | 40,072 | kg |
| 4 | Lắp hàng rào tôn | Theo HS TKBVTC | 6,384 | 100m2 |
| 5 | Mua ốc vít | Theo HS TKBVTC | 523 | cái |
| 6 | Đèn báo hiệu | Theo HS TKBVTC | 104 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo HS TKBVTC | 29 | cái |
| 8 | Mua biển phản quang tam giác cạnh 90cm | Theo HS TKBVTC | 1,04 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 10 | cái |
| 10 | Mua biển phản quang chữ nhật | Theo HS TKBVTC | 2,166 | m2 |
| 11 | Mua cột biển báo ĐK 90mm | Theo HS TKBVTC | 13,204 | m |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HS TKBVTC | 8 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi