Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 13:51:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,989,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 1,388 | 100M3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 4,164 | 100M3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 13,88 | 100M2 |
| 4 | Thi công mặt đường láng nhữ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 13,88 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <= 18 mm | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5984 | Tấn |
| 6 | Quét sikadur 732 | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 147,36 | M2 |
| 7 | Vữa không co ngót sikagrout 214-11 | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 13,8745 | M3 |
| 8 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược bằng phương pháp lắp sau | Theo chỉ dẫn ở chương V có kèm trong bản vẽ mời thầu vả các tiêu chuẩn hiện hành | 150 | M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi