Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654406-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200549065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:23:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,567,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng băng bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 53,8383 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3 Theo HSTK BVTC và chương V 4,8525 100m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 276,102 100m
4 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 30,678 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 30,678 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 30,678 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 110,1366 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK BVTC và chương V 0,9162 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK BVTC và chương V 6,2146 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK BVTC và chương V 3,0843 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK BVTC và chương V 1,7184 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 7,529 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và chương V 0,1634 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và chương V 0,9609 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V 0,576 100m2
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 74,4401 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 321,146 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 227,923 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 15,8359 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 8,9329 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và chương V 0,1987 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và chương V 2,5136 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 0,2062 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 1,8211 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK BVTC và chương V 3,7592 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 21,7217 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 27,2037 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và chương V 0,7673 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 0,7326 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và chương V 2,6235 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 2,5708 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK BVTC và chương V 2,4999 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 1,7541 tấn
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V 2,5205 100m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK BVTC và chương V 3,0888 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 84,4096 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 7,7904 tấn
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK BVTC và chương V 8,6969 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 7,8736 m3
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK BVTC và chương V 4,3644 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 0,2605 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 0,6398 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK BVTC và chương V 0,558 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 1,0409 100m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK BVTC và chương V 50 cái
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK BVTC và chương V 0,704 100m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 68,024 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 61,1354 m3
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 3,5555 m3
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 0,1386 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK BVTC và chương V 0,1573 tấn
52 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK BVTC và chương V 0,4587 100m2
53 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 25,9688 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 7,4281 m3
55 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK BVTC và chương V 2,4192 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK BVTC và chương V 8,19 100m2
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 9,174 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 22,9088 m3
59 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 505,216 m2
60 Gia công xà gồ thép Theo HSTK BVTC và chương V 1,7724 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK BVTC và chương V 1,7724 tấn
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSTK BVTC và chương V 4,0714 100m2
63 Tôn úp nóc, máng xối, bó bò Theo HSTK BVTC và chương V 55,5 m
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 174,865 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 236,08 m2
66 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 343,685 m2
67 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 376,5648 m2
68 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 883,545 m2
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 738,05 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 378,908 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 496,845 m2
72 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 4,524 m3
73 Đắp bát đấu đầu trụ Theo HSTK BVTC và chương V 32 cái
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 317,6 m
75 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 247,6 m
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 676,8 m
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 108,065 m2
78 Láng granitô cầu thang Theo HSTK BVTC và chương V 108,065 m2
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 56,695 m3
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 Theo HSTK BVTC và chương V 703,21 m2
81 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo HSTK BVTC và chương V 31,968 m2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK BVTC và chương V 126,08 m2
83 Vật liệu cửa nhôm Việt Pháp (gồm cả cửa và khuôn) Theo HSTK BVTC và chương V 126,08 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK BVTC và chương V 76,16 m2
85 Vật tư hoa cửa sổ INox (304) Theo HSTK BVTC và chương V 76,16 m
86 Phụ kiên cửa đi Theo HSTK BVTC và chương V 16 bộ
87 Phụ kiện cửa sổ Theo HSTK BVTC và chương V 32 bộ
88 Lắp đặt rèm che nắng cửa sổ (Rèm bằng kim loại) Theo HSTK BVTC và chương V 76,16 m2
89 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK BVTC và chương V 15,285 m2
90 Tay vịn lan can INOX theo thiết kế Theo HSTK BVTC và chương V 15,285 m2
91 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo HSTK BVTC và chương V 47,9568 m2
92 Chênh lệch giũa tấm nhựa thường và tấm nhựa cao cấp Đài Loan Theo HSTK BVTC và chương V 49,6492 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK BVTC và chương V 1.613,795 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK BVTC và chương V 1.370,127 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V 1.773,947 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V 1.297,577 m2
97 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK BVTC và chương V 236,08 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK BVTC và chương V 376,5648 m2
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK BVTC và chương V 7,02 m3
100 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK BVTC và chương V 7,02 m3
101 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK BVTC và chương V 6 cọc
102 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK BVTC và chương V 5 cái
103 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK BVTC và chương V 5 cái
104 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK BVTC và chương V 72 m
105 Hàn và chôn bật sắt vào tường Theo HSTK BVTC và chương V 18 cái
106 Kiểm tra điện trở cho toàn nhà Theo HSTK BVTC và chương V 2 công
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSTK BVTC và chương V 0,44 100m
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Theo HSTK BVTC và chương V 10 cái
109 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo HSTK BVTC và chương V 5 cái
110 Keo nhựa dán ống Theo HSTK BVTC và chương V 10 tuýp
111 Coolie giữ ống bằng INOX Theo HSTK BVTC và chương V 24 cái
112 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo HSTK BVTC và chương V 180 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK BVTC và chương V 170 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK BVTC và chương V 60 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK BVTC và chương V 240 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Theo HSTK BVTC và chương V 710 m
117 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK BVTC và chương V 36 cái
118 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK BVTC và chương V 24 cái
119 Lắp đặt mặt công tắc Theo HSTK BVTC và chương V 18 cái
120 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo HSTK BVTC và chương V 8 hộp
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo HSTK BVTC và chương V 360 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSTK BVTC và chương V 600 m
123 Lắp đặt đèn trang trí âm trần bóng LED Theo HSTK BVTC và chương V 12 bộ
124 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSTK BVTC và chương V 10 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK BVTC và chương V 48 bộ
126 Chênh lệch tiền bóng đèn LED và đèn thường Theo HSTK BVTC và chương V 48 bộ
127 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSTK BVTC và chương V 8 cái
128 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK BVTC và chương V 32 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSTK BVTC và chương V 8 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
131 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo HSTK BVTC và chương V 1 cái
132 Tủ điện tổng 250*400 Theo HSTK BVTC và chương V 2 cái
133 Đáy nhựa chìm tường Theo HSTK BVTC và chương V 43 cái
134 Băng dính cách điện NANO Theo HSTK BVTC và chương V 10 cuộn
135 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Theo HSTK BVTC và chương V 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->