Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200648806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy (Đợt 2), vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:42:00 đến ngày 2020-06-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường thủ công, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6689 | m3 |
| 2 | Đào nền đường máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3171 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường+ đánh cấp thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,6664 | m3 |
| 4 | Đào nền+ đánh cấp bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0666 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,9677 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8939 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3361 | m3 |
| 8 | Đào rãnh dọc bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường thủ công độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,2388 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4154 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,4471 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,4471 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9332 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,7306 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3338 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,3333 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,3333 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6413 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6413 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,982 | 100m3 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,1475 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,744 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường, đá 2x4 mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 560,655 | m3 |
| 25 | Làm khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 647,1111 | m |
| 26 | Làm khe dãn mặt đường bê tông không có thanh truyền lực | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48 | m |
| 27 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,1591 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,1591 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đắp tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,1591 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7556 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1007 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,0165 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4969 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,7445 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,516 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0138 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0174 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0197 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=2 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi