Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637156-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Bình Định
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20200625374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:26:00 đến ngày 2020-06-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 527,174,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (119_KV DIÊU QUANG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 63A-2P vào tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cái
12 Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại lắp nổi Sino CKE1 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
13 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
14 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
B XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (119_KV DIÊU QUANG)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 1 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 cột
3 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 1 cột
4 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,373 1km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,147 1km cáp
7 Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hộp
8 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ngăn, hộp (subrack
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
11 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 ca
12 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
13 Biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
14 OTB 48FO lắp treo cột ngoài trời (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
15 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
C XÂY DỰNG BỆ MÁY NỔ COSTE 0,65M (031_KV PHÚ NÔNG)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,344 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5958 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,018 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,316 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0379 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0093 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0284 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5688 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,7242 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,459 m3
11 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0074 tấn
12 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5897 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,86 m2
14 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
D HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (031_KV PHÚ NÔNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 18 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 42 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 63A-2P vào tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cái
12 Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ căm + 1 công tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
13 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
14 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
E XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (031_KV PHÚ NÔNG)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 1 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 1 cột
3 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,023 1km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,467 1km cáp
6 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ngăn, hộp (subrack
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
9 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 ca
10 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
12 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
F SẢN XUẤT CẦU CÁP (024_KV TRẠM DỐC CÁT)
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,54 1m2
3 Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cầu cáp
G LẮP DỰNG CẦU CÁP (024_KV TRẠM DỐC CÁT)
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
H XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 0,65M (024_KV TRẠM DỐC CÁT)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,475 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,056 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,303 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,081 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
7 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0279 tấn
8 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,67 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,7 m2
10 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
11 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
I HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (024_KV TRẠM DỐC CÁT)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
17 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
J HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (024_KV TRẠM DỐC CÁT)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
K SẢN XUẤT CẦU CÁP (053_BDH_PM022)
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,54 1m2
3 Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cầu cáp
L LẮP DỰNG CẦU CÁP (053_BDH_PM022)
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
M XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR + BỆ MÁY NỔ COSTE 1,05M (053_BDH_PM022)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,47 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,6667 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1044 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,316 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,333 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0379 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0093 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0284 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,5688 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,7956 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,585 m3
12 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0492 tấn
13 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,5637 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,165 m2
15 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
16 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
N HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (053_BDH_PM022)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,7 10m
17 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
18 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
O HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (053_BDH_PM022)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
12 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
13 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
14 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
P XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (053_BDH_PM022)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 20 1 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 1 cột
3 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 28 1 cột
4 Lắp gông đeo cáp giữ trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
5 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 1 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,423 1km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,337 1km cáp
8 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 ngăn, hộp (subrack
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 bộ ODF
10 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 ca
11 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
12 Biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 cái
13 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
Q SẢN XUẤT CẦU CÁP (061_KV MỸ HỘI 1)
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,54 1m2
3 Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cầu cáp
R LẮP DỰNG CẦU CÁP (061_KV MỸ HỘI 1)
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
S XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 1,05M (061_KV MỸ HỘI 1)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,475 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0864 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,333 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2633 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
7 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0418 tấn
8 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,974 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,215 m2
10 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
11 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
T HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (061_KV MỸ HỘI 1)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
17 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
U HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (061_KV MỸ HỘI 1)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 13 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
V XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (061_KV MỸ HỘI 1)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
3 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 cột
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,05 1km cáp
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 1km cáp
6 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ngăn, hộp (subrack
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
9 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 ca
10 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
11 Biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
12 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
W SẢN XUẤT CẦU CÁP (122_KV ĐẠI SƠN)
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,54 1m2
3 Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cầu cáp
X LẮP DỰNG CẦU CÁP (122_KV ĐẠI SƠN)
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
Y XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 0,65M (122_KV ĐẠI SƠN)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,475 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,056 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,303 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,081 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
7 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0279 tấn
8 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,67 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,7 m2
10 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
11 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
Z HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (122_KV ĐẠI SƠN)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
17 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
AA HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (122_KV ĐẠI SƠN)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
AB XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (122_KV ĐẠI SƠN)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 1 cột
3 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 1 cột
4 Lắp gông đeo cáp giữ trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
5 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 bộ
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,237 1km cáp
7 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,903 1km cáp
8 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ngăn, hộp (subrack)
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
10 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
11 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 ca
12 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
13 Biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
14 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
AC SẢN XUẤT CẦU CÁP (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG))
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,54 1m2
3 Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cầu cáp
AD LẮP DỰNG CẦU CÁP (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG))
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
AE XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 1,05M (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG))
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,475 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0864 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,333 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2633 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
7 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0418 tấn
8 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,974 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,215 m2
10 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
11 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
AF HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG))
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
17 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
AG HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG))
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
AH XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG))
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 1 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 cột
3 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 1 cột
4 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,33 1km cáp
6 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2 1km cáp
7 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ngăn, hộp (subrack)
8 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
9 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
10 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 ca
11 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
12 Biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
13 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
AI SẢN XUẤT CẦU CÁP (045_KV MỸ CÁT 2)
1 Sản xuất cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0484 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,54 1m2
3 Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cầu cáp
AJ LẮP DỰNG CẦU CÁP (045_KV MỸ CÁT 2)
1 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,85 1m
2 Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
AK XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 1,05M (045_KV MỸ CÁT 2)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,475 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0864 100m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,333 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2633 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,126 m3
7 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,0418 tấn
8 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,974 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,215 m2
10 Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 công
11 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
AL HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (045_KV MỸ CÁT 2)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 công/1m3
2 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
3 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 1m
4 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 điện cực
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 m
6 Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,5 m
7 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
8 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22 1m
9 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1m
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,14 m3
11 Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 hệ thống tiếp đất
12 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
13 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 tấm
14 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,6 10 cái
15 Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4 10 cái
16 Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
17 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
AM HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (045_KV MỸ CÁT 2)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,686 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 1 cột
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1cột
4 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,4909 m3
6 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
7 Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11 10m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 m
9 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
11 Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
12 Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
13 Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 công
AN XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (045_KV MỸ CÁT 2)
1 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 43 1 cột
2 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9 1 cột
3 Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 18 1 cột
4 Lắp gông đeo cáp giữ trữ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 bộ
5 Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 1 bộ
6 Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.B-V-125-III.B), cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 ụ quầy
7 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 cột
8 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 cột
9 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,415 1km cáp
10 Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,295 1km cáp
11 Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,41 1km cáp
12 Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 ngăn, hộp (subrack)
13 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ măng sông
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
15 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ ODF
16 Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 ca
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Đào trồng cột, chôn ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,844 công/1m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Lấp đất trồng cột, ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,426 1 m3
19 Biển báo cáp quang Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
20 Biển báo cáp quang tại bể Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
21 Biển báo độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cái
22 ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
23 ODF 24FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
24 Măng sông 12FO (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->