Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637156-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Bình Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp vật tư. phụ kiện lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:26:00 đến ngày 2020-06-29 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 527,174,472 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (119_KV DIÊU QUANG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 63A-2P vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt Vỏ tủ điện kim loại lắp nổi Sino CKE1 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (119_KV DIÊU QUANG) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,373 | 1km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,147 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp cáp (OTB) vào cột, vị trí lắp hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 12 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 14 | OTB 48FO lắp treo cột ngoài trời (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 15 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| C | XÂY DỰNG BỆ MÁY NỔ COSTE 0,65M (031_KV PHÚ NÔNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,344 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5958 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,018 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0379 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0284 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7242 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,459 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0074 | tấn |
| 12 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5897 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3,86 | m2 |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (031_KV PHÚ NÔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 18 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 42 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A, automat CB 1 pha 63A-2P vào tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cái |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ căm + 1 công tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (031_KV PHÚ NÔNG) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,023 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,467 | 1km cáp |
| 6 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 10 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 12 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| F | SẢN XUẤT CẦU CÁP (024_KV TRẠM DỐC CÁT) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,54 | 1m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cầu cáp |
| G | LẮP DỰNG CẦU CÁP (024_KV TRẠM DỐC CÁT) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| H | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 0,65M (024_KV TRẠM DỐC CÁT) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,303 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,081 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0279 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,67 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,7 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| I | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (024_KV TRẠM DỐC CÁT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (024_KV TRẠM DỐC CÁT) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| K | SẢN XUẤT CẦU CÁP (053_BDH_PM022) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,54 | 1m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cầu cáp |
| L | LẮP DỰNG CẦU CÁP (053_BDH_PM022) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| M | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR + BỆ MÁY NỔ COSTE 1,05M (053_BDH_PM022) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,6667 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,316 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,333 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0284 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,5688 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,7956 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,585 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0492 | tấn |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,5637 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 14,165 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm ( VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| N | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (053_BDH_PM022) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cáp nguồn trong ống chìm tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,7 | 10m |
| 17 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (053_BDH_PM022) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 15 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Shelter máy nổ (bao gồm 1 đèn + 1 ổ cắm + 1 con tắc) + Vỏ tủ nguồn ngoài trời bảo vệ Tủ ATS (1200x800x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 14 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| P | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (053_BDH_PM022) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 20 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 28 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,423 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,337 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 bộ ODF |
| 10 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | cái |
| 13 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| Q | SẢN XUẤT CẦU CÁP (061_KV MỸ HỘI 1) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,54 | 1m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cầu cáp |
| R | LẮP DỰNG CẦU CÁP (061_KV MỸ HỘI 1) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| S | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 1,05M (061_KV MỸ HỘI 1) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,333 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2633 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0418 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,974 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,215 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| T | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (061_KV MỸ HỘI 1) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (061_KV MỸ HỘI 1) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 13 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| V | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (061_KV MỸ HỘI 1) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,05 | 1km cáp |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | 1km cáp |
| 6 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 10 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 11 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 12 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| W | SẢN XUẤT CẦU CÁP (122_KV ĐẠI SƠN) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,54 | 1m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cầu cáp |
| X | LẮP DỰNG CẦU CÁP (122_KV ĐẠI SƠN) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| Y | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 0,65M (122_KV ĐẠI SƠN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,303 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,081 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0279 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,67 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,7 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| Z | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (122_KV ĐẠI SƠN) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (122_KV ĐẠI SƠN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 37 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AB | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (122_KV ĐẠI SƠN) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 bộ |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,237 | 1km cáp |
| 7 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,903 | 1km cáp |
| 8 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack) |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 11 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 12 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 14 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| AC | SẢN XUẤT CẦU CÁP (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG)) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,54 | 1m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cầu cáp |
| AD | LẮP DỰNG CẦU CÁP (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG)) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| AE | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 1,05M (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG)) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,333 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2633 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0418 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,974 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,215 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AF | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG)) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG)) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AH | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (057_BDH_PM013 (KV VẠN PHƯỚC ĐÔNG)) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,33 | 1km cáp |
| 6 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2 | 1km cáp |
| 7 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ngăn, hộp (subrack) |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO (Hàn nối vào ODF có hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 10 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 13 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| AI | SẢN XUẤT CẦU CÁP (045_KV MỸ CÁT 2) | |||
| 1 | Sản xuất cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0484 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,54 | 1m2 |
| 3 | Chi phí vận chuyển cầu cáp đi mạ + chi phí mạ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cầu cáp |
| AJ | LẮP DỰNG CẦU CÁP (045_KV MỸ CÁT 2) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4,85 | 1m |
| 2 | Phát quang bụi rậm. Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| AK | XÂY DỰNG BỆ TỦ OUTDOOR COSTE 1,05M (045_KV MỸ CÁT 2) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,475 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,333 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,2633 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,126 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,0418 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,974 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,215 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bulong định vị tủ outdoor bao gồm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | công |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AL | HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT CÔNG TÁC VÀ BẢO VỆ (045_KV MỸ CÁT 2) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | công/1m3 |
| 2 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 3 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <=55x5 ( <=Φ20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 1m |
| 4 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điện, kích thước điện cực <=40x40x4 ( <=Φ40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | 1 điện cực |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,5 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 8 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 22 | 1m |
| 9 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12), cáp tiếp đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1,14 | m3 |
| 11 | Kiểm tra xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 12 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=500x120x10m2 (S <=0,06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất <=200x120x5m2 (S <=0,024) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 tấm |
| 14 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,6 | 10 cái |
| 15 | Hàn đầu cốt cáp nguồn, dây đất M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4 | 10 cái |
| 16 | Lắp đặt cô li e kẹp ống thép tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 17 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AM | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ (045_KV MỸ CÁT 2) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,686 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7 | 1 cột |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,4909 | m3 |
| 6 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn treo,cáp nhôm vặn xoắn ABC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ cáp nguồn tiết diện dây 2x22mm2 từ Tủ thiết bị sang Shelter máy nổ - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo hộ cáp nguồn 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Vận chuyển và lắp đặt Tủ thiết bị outdoor ( bao gồm hệ thống phụ trợ trong tủ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cô li e kẹp ống nhựa xoắn HDPE D27 vào cột bê tông vuông 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | công |
| AN | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG CHO CÁC TRẠM VIỄN THÔNG VINAPHONE (045_KV MỸ CÁT 2) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột bưu điện (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 43 | 1 cột |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (dùng bu long xuyên tâm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 9 | 1 cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột ( dùng bộ đai đơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 18 | 1 cột |
| 4 | Lắp gông đeo cáp giữ trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | 1 bộ |
| 6 | Đổ bê tông móng cột bằng thủ công (loại cột 7.B-V-125-III.B), cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 ụ quầy |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 cột |
| 8 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 cột |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột Bưu Điện, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,415 | 1km cáp |
| 10 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang trên cột điện lực, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,295 | 1km cáp |
| 11 | Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <=12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,41 | 1km cáp |
| 12 | Lắp đặt hộp, ngăn (subrack) thiết bị vào khung giá (lắp đặt ODF vào khung giá rack 19") | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | 1 ngăn, hộp (subrack) |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ măng sông |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=12FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | 1 bộ ODF |
| 16 | Sử dụng xe cẩu để nâng lên xe vận chuyển đi và hạ xuống ( nâng/ hạ cột và cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,1 | ca |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Đào trồng cột, chôn ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,844 | công/1m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Lấp đất trồng cột, ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 0,426 | 1 m3 |
| 19 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 20 | Biển báo cáp quang tại bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 6 | cái |
| 21 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | cái |
| 22 | ODF 12FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 23 | ODF 24FO lắp In door (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 24 | Măng sông 12FO (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi