Gói thầu: XL: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626758-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Thới Đông
Tên gói thầu XL: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200542006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp cho huyện quản lý (Vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 15:49:00 đến ngày 2020-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,146,333,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG: I. Phần đường
1 Đắp đất taluy đường số 3 (đất tận dụng) K =0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
2 Cấp phối đá dăm loại I K ≥ 0.98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m3
3 Bê tông M200 tái lập mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,456 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,569 100m2
5 Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 dày tb 4cm (bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,303 100m2
6 Bê tông nhựa chặt BTNC12.5 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,569 100m2
B II. VỈA HÈ (bó vỉa đường số 3)
1 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m2
2 BT lót đá 1x2 M150 dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,285 m3
3 BT đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,625 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,343 100m
2 Đào phá bê tông mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 100m3
3 Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 100m3
4 Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=4000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm, K ≥ 0.98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m3
D HỐ GA
1 Đào đất móng bằng cơ giới, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,458 100m3
2 Đắp đất hố ga (đất tận dụng), độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,883 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,458 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=4000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 100m3
E 1. Phần đúc sẵn bên dưới
1 Cát lót hố ga dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,976 m3
2 Bêtông lót M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,976 m3
3 Ván khuôn thép thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,146 100m2
4 Bêtông thân hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,384 m3
5 Gia công cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,966 tấn
6 Lắp đặt hố ga đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
F 2. Phần đổ tại chỗ
1 Bêtông thân hố ga M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m3
2 Ván khuôn thép thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,091 100m2
3 Gia công cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,122 tấn
4 Gia công cốt thép thang hầm Þ<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
5 Bê tông cổ hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,48 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m2
G Đà hầm
1 Bêtông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,293 m3
2 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 100m2
3 Gia công thép Þ<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 tấn
4 Gia công cốt thép 10<Þ<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,491 tấn
5 Thép góc L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 tấn
6 Lắp đặt đà hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
H Tấm đan nắp hố ga
1 Bê tông tấm đan M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,913 m3
2 Thép tấm bọc nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 tấn
3 Gia công thép Þ<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
4 Gia công cốt thép 10<Þ<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,059 tấn
5 Lắp đặt nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
I Lưới chắn rác
1 Thép góc L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
2 Thép tấm 5x50x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
3 Gia công thép 10<Þ<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
4 Lắp đặt lưới chắc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
J Miệng thu hố ga
1 Bêtông M300 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 m3
2 Bêtông lót M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
3 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100m2
K Van ngăn mùi
1 Sản xuất cửa van bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
2 Tấm cao su (720x233x5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
3 Bulong Inox M10, L=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Bulong Inox M10, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Vít nở Inox M10, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
L PHẦN ỐNG CỐNG: Móng cống
1 Đào đất móng bằng cơ giới, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,076 100m3
2 Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 100m3
3 Đắp đất phui cống, độ chặt K=0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,931 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,076 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=4000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,552 100m3
6 Cát lót móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,18 m3
7 Bêtông lót M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,01 m3
8 Bêtông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,2 m3
9 Lắp đặt ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m2
M Gối cống
1 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 616 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
N Ống cống
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
O Mối nối ống cống
1 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 mối nối
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mối nối
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mối nối
P Đan trên lưng cống
1 Bê tông M200, đá 1x2 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,78 m3
2 Ván Khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 100m2
3 Thép tấm đan 10<Þ<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,142 Tấn
Q Cừ Laser dài 4m gia cố móng đường số 3
1 Đóng cừ laser phần ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,598 100m
2 Đóng cừ laser phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100m
3 Nhổ cừ Laser Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,598 100m
4 Tính khấu hao cừ thép Larsen, cọc L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 Tấn
5 Lắp đặt, tháo dỡ tấm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,982 tấn
6 Tính khấu hao thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
R MƯƠNG DỌC ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng cơ giới, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,372 100m3
2 Bê tông lót M150 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m3
3 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,15 m3
4 BTCT tường M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,07 m3
5 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 100m2
6 Cốt thép kênh Þ < 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,241 Tấn
7 Cốt thép kênh Þ >= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,627 Tấn
8 Lắp đặt thép hình trong bê tông (mương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,926 Tấn
9 Cốt thép tấm đan Þ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 Tấn
10 Cốt thép tấm đan Þ > 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 Tấn
11 Gia công, Lắp đặt thép hình trong bê tông (tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,249 Tấn
12 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,399 m3
13 Lắp đặt nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 914,5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->