Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635173-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 20:18:00 đến ngày 2020-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,182,819 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | TẦNG MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 16,16 | M2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V của E-HSMT | 32,32 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 32,32 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Mục II Chương V của E-HSMT | 254,316 | M2 |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông D0,45mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,5882 | 100M2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6173 | Tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x1,2mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6173 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,6173 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 145,584 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mục II Chương V của E-HSMT | 502,95 | M2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa khung nổi 600x600 | Mục II Chương V của E-HSMT | 272,7 | M2 |
| 12 | Làm trần thạch cao khung nhôm chìm | Mục II Chương V của E-HSMT | 230,25 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mục II Chương V của E-HSMT | 230,25 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 230,25 | M2 |
| Q | TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mục II Chương V của E-HSMT | 29,12 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch hiện trạng | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,999 | M3 |
| 3 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,455 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,463 | M3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 29,9 | M2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 61,92 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mục II Chương V của E-HSMT | 909,244 | M2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 906,208 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 316,82 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 589,388 | M2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 32,936 | M2 |
| AC | TẦNG LẦU | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 52,96 | M2 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch hiện trạng | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,447 | M3 |
| 3 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,079 | M3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mục II Chương V của E-HSMT | 840,106 | M2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 619,53 | M2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 401,192 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 218,338 | M2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 29,516 | M2 |
| 9 | Đục nhám mặt đứng tường ngoài | Mục II Chương V của E-HSMT | 199,9 | M2 |
| 10 | Ốp đá granit tự nhiên cột sảnh | Mục II Chương V của E-HSMT | 8,84 | M2 |
| 11 | Ốp đá chẻ không quy cách | Mục II Chương V của E-HSMT | 191,06 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mục II Chương V của E-HSMT | 52,64 | M2 |
| AP | PHẦN LÁT NỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ bằng thủ công: Nền gạch hiện trạng | Mục II Chương V của E-HSMT | 514,56 | M2 |
| 2 | Bốc xếp các loại than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V của E-HSMT | 25,728 | M3 |
| 3 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 476,55 | M2 |
| 4 | Lát đá granite sảnh đón | Mục II Chương V của E-HSMT | 23,8 | M2 |
| 5 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 24,21 | M2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,284 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,221 | M3 |
| 8 | Băm nhám mặt đá mài hiện trạng | Mục II Chương V của E-HSMT | 41,9113 | M2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 41,9113 | M2 |
| 10 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Mục II Chương V của E-HSMT | 41,9113 | M2 |
| 11 | Tháo dỡ bằng thủ công: lan can sắt | Mục II Chương V của E-HSMT | 19,26 | M2 |
| 12 | Lắp dựng vách lan can thang kính cường lực, tay vịn gỗ căm xe | Mục II Chương V của E-HSMT | 19,26 | M2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa các loại | Mục II Chương V của E-HSMT | 87,69 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm sơn tĩnh điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,28 | M2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn cánh quay + vách kính cường lực 10ly | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,28 | M2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính D8mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 44,2 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính D8mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 39,72 | M2 |
| 18 | Lắp khung sắt bảo vệ cửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 72,72 | M2 |
| 19 | Lắp dựng vách khung nhôm kính D8mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 173,94 | M2 |
| 20 | Lắp dựng vách kính cường lực D10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 20,4 | M2 |
| 21 | Lắp đặt lam thép hộp 40x80x2,0mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 107,5 | Mét |
| 22 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 25,8 | M2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,7322 | 100M2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,5951 | 100M2 |
| F | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,338 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,9045 | 100M2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 90,45 | M2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V của E-HSMT | 90,45 | M2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 90,45 | M2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,76 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 35,2 | M2 |
| 8 | Ốp đá chẻ không quy cách | Mục II Chương V của E-HSMT | 13,2 | M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,397 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,137 | Tấn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt logo bảng tên | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Trọngói |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ phiễu thu | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Bốc xếp lavabo bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Bốc xếp bệ xí bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN + NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dở hệ thống điện, nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoancong |
| 2 | Lắp đặt đèn compact 20W | Mục II Chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mục II Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 425 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 8 | Mét |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 236 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x10mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 360 | Mét |
| 11 | Lắp đặt tủ điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3x60A 6kA | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1x20A 4,5kA | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa treo tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt phểu thu INOX | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van fi 21-27 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100M |
| 23 | Lắp đặt co nhựa đường kính 21, 27 | Mục II Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21 | Mục II Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co, tê nhựa đường kính 60 | Mục II Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| H | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Mục II Chương V của E-HSMT | 26,1 | M2 |
| 2 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V của E-HSMT | 26,1 | M2 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 26,1 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | Mục II Chương V của E-HSMT | 105,885 | M2 |
| 5 | Lợp mái tole sóng vuông D0,45mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,0589 | 100M2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2435 | Tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x1,2mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2435 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2435 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 57,42 | M2 |
| 10 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Mục II Chương V của E-HSMT | 98,19 | M2 |
| 11 | Làm trần bằng thạch cao 600x600 khung nổi | Mục II Chương V của E-HSMT | 98,19 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa cũ | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung hệ 70 nhôm lamri 2 mặt | Mục II Chương V của E-HSMT | 5,28 | M2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,64 | M2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 11,6 | M2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mục II Chương V của E-HSMT | 500,62 | M2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 500,62 | M2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 280,15 | M2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 220,47 | M2 |
| I | TAM CẤP | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,2555 | M3 |
| 2 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Mục II Chương V của E-HSMT | 12,555 | M2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100M3 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 105,6 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,68 | M2 |
| 6 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,68 | M2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 31,6 | M2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 30,24 | M2 |
| 9 | Ốp đá chẻ quy cách | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,36 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,21 | M2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,21 | M2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoancông |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đèn led tròn 12W | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mục II Chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 72 | Mét |
| 9 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Mét |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 208 | Mét |
| 11 | Lắp đặt luồn dây diện PVC, dẹp 2 phân | Mục II Chương V của E-HSMT | 142 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt phểu thu INOX | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,0464 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V của E-HSMT | 6,6976 | M3 |
| 3 | Ép cọc BTCT cọc <=4m Kích thước cọc 120x120, đất cấp I | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,352 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,228 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,878 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,688 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,4644 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,4784 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0328 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0218 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0986 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,2022 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,1789 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan HTH <=10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0625 | Tấn |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,669 | M3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 3,362 | M3 |
| 19 | Ốp đá chẻ không quy cách | Mục II Chương V của E-HSMT | 4,8 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 35,9 | M2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 19,1 | M2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,4 | M2 |
| 23 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | M2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 55 | M2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V của E-HSMT | 34,16 | M2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 48,54 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 40,62 | M2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 32 | Mét |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 15,21 | M2 |
| 30 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục II Chương V của E-HSMT | 15,21 | M2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 kính D5mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,02 | M2 |
| 32 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 7,84 | M2 |
| 33 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Bậc tam cấp | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,3 | M2 |
| 34 | Lắp đặt automat 1x 30A | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Mục II Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 40 | Mét |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục II Chương V của E-HSMT | 20 | Mét |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 30 | Mét |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục II Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100M |
| L | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Mục II Chương V của E-HSMT | 357,005 | M2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II Chương V của E-HSMT | 357,005 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V của E-HSMT | 307,005 | M2 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt | Mục II Chương V của E-HSMT | 108,0475 | M2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mục II Chương V của E-HSMT | 112,575 | M2 |
| 6 | Lắp dựng cửa cổng sắt hộp | Mục II Chương V của E-HSMT | 10,725 | M2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mục II Chương V của E-HSMT | 134,025 | M2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng tên | Mục II Chương V của E-HSMT | 3 | M2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt chữ Inox bảng tên | Mục II Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| M | THOÁT NƯỚC + SÂN NỀN | |||
| 1 | Bốc dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mục II Chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,9 | M3 |
| 3 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 Tấn | Mục II Chương V của E-HSMT | 9,9 | M3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,2 | M3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mục II Chương V của E-HSMT | 66 | M2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 2,75 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Mục II Chương V của E-HSMT | 110 | Cái |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mục II Chương V của E-HSMT | 60,5 | M3 |
| 10 | Lăng gai tạo nhám | Mục II Chương V của E-HSMT | 605 | M2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 2x4 | Mục II Chương V của E-HSMT | 40,8 | 10m |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan cốt thép <=10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 0,0788 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép <=10mm | Mục II Chương V của E-HSMT | 1,912 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi