Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (Có cả thiết bị).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632649-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị huyện Diên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (Có cả thiết bị). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn bồi thường giải phóng mặt bằng dự án thành phần đường bộ cao tốc Bắc - Nam đoạn Nha Trang- Cam Lâm. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-11 16:15:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,342,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất xấu, đất hữu cơ bằng khu san nền, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.898,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng công trình, đất C3 bằng máy, lu lèn k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.285,29 | m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất C3 bằng máy (đã tính trong phần san nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.304 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, đất cấp 3, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường đường K90- K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.383,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất lòng đường bằng máy đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.245,74 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng đường bằng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 736,26 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.152,46 | m2 |
| 7 | Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 22cm+phụ gia đông kết nhanh bằng BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,54 | m3 |
| 8 | Cắt khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,83 | md |
| 9 | Cắt khe co dãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,45 | md |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gỗ chèn khe co dãn 42m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 11 | Nhựa đường chít khe co dọc, co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.613,07 | kg |
| 12 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m2 |
| 13 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 14 | Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình chữ nhật (40x75cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt biển báo hình vuông (60x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 19 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 21 | Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| C | BÓ VĨA, BÓ LỀ, VĨA HÈ , LỔ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,65 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 m250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1 | m3 |
| 3 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 m250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 5 | Đào đất móng chân khay bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng chân khay bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,07 | m3 |
| 7 | Lót nhựa tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,59 | m2 |
| 8 | Bê tông bó lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,15 | m3 |
| 9 | Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,73 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 2x4 M150 đổ tại chỗ chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,67 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đá 2x4 M150 dày 10cm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,98 | m3 |
| 12 | Gia cố mái taluy đá 1x2 M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,47 | m3 |
| 13 | Đào đất lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,41 | m3 |
| 14 | Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m3 |
| 15 | Cung cấp và trồng cây bằng lăng trên vỉa hè tại các vị trí lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cây |
| 16 | Cung cấp đất màu trộn phân lỗ trồng cây ( trừ kích thước bầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m3 |
| 17 | Trồng và bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày, kich thước bầu 0,6x0,6x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cây |
| 18 | Đổ Bt đá 2x4 M100 dày 5cm lớp móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,38 | m3 |
| 19 | Đổ Bt đá 1x2 M200 dày 5cm lớp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,38 | m3 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,14 | m3 |
| 2 | Đắp cát hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K95 bằng máy, đất khai thác (mỏ Hòn Ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,96 | m3 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D400-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D800-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m |
| 7 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,26 | m3 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D400-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D800-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 13 | Cốt thép cống hộp D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,74 | kg |
| 14 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 15 | Đệm đá 2x4 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 16 | Bê tông mối nối đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 17 | Cốt thép mối nối D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | kg |
| 18 | Trám VXM M75 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cống hộp BxH (80x80) đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D600-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,1 | m |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D800-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 23 | Lắp đặt gối cống D600-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | gối |
| 24 | Lắp đặt gối cống D800-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | gối |
| 25 | Cốt thép gối cống D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,94 | kg |
| 26 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | m3 |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D600-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D800-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 29 | Lớp lót đá 4x6 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,39 | m3 |
| 30 | Bê tông đáy hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | m3 |
| 31 | BT thành đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,03 | m3 |
| 32 | Cốt thép đan chìm đúc sẵn D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,28 | kg |
| 33 | Cốt thép đan chìm đúc sẵn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491,97 | kg |
| 34 | Bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 35 | Lắp đặt đan chìm P>250 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 36 | BT cổ hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 37 | CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 38 | CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,23 | kg |
| 39 | Cốt thép đà kiềng D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791,63 | kg |
| 40 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | kg |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,26 | kg |
| 43 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan P<=250 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm đan P>250 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.009,86 | kg |
| 47 | Cốt thép hộp thu nước đúc sẵn D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,6 | kg |
| 48 | Bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 49 | Lắp đặt hộp thu nước P<=250 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 50 | Cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,85 | kg |
| 51 | Cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,46 | kg |
| 52 | Bê tông gờ bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m3 |
| 53 | Lắp đặt gờ bó vỉa P<=250 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 54 | Thép hình sản xuất lưới chắn rác mạ kẽm 900x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995,89 | kg |
| 55 | Thép 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | kg |
| 56 | Bộ chốt bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 57 | Đào đất hố móng đất C1, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,4 | m3 |
| 58 | Đắp cát hố móng K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,91 | m3 |
| 59 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, đất khai thác (mỏ Hòn Ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,86 | m3 |
| 60 | Lớp lót đá 4x6 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 61 | Bê tông mương đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,19 | m3 |
| 62 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 63 | Cốt thép thanh giằng đúc sẵnD<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | kg |
| 64 | CC&LĐ thanh giằng P<15 bằng nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 65 | Cung cấp ống nhựa PVC 110/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 66 | Đào đất hố móng đất C3, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,05 | m3 |
| 67 | Đệm cát dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 68 | Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 69 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 70 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 71 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 72 | Đắp đá hộc chống xói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 73 | Đắp đất hố móng K90, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN100/110 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE DN50/63 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN 150/168 dày 7,3 ly ( làm box van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van gang DN100 - BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Van cầu ren ngoài D63 - 2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110-110(x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Nắp box van gang DN 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối bích bát DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Nối vặn HDPE ren ngòai D63-2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Nối thẳng vặn HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy DN 100 + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Băng báo hiệu màu xanh đặt trên ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | m |
| 13 | Thử áp lực ống nhựa D100 >500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | 100m |
| 14 | Thử áp lực ống nhựa DN 50/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước HDPE DN100; DN50 & DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | 100m |
| 16 | Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,495 | m3 |
| 17 | Công bốc xếp ống để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | Đào đất,đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3 | m3 |
| 19 | Đắp cát đệm ống ( trừ thể tích ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,945 | m3 |
| 20 | Đắp đất, K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,9 | m3 |
| 21 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, VXMPC40 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan XMPC40, đá 1 x 2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan Þ <10, thép 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 24 | Lắp các tấm đan bê tông < 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cấu kiện |
| 25 | Đào xúc đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,997 | m3 |
| F | CẤP ĐIỆN – ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV công suất ≤ 100kVA (kn=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt chống sét van composite, cấp điện áp ≤ 35kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh Máy biến áp 3 pha ≤1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Chống sét van 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 7 | Tiếp địa của 1 trạm <= 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,85 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,922 | 1 m3 |
| 10 | Lớp lót đá 4x6 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 2x4M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép móng Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | kg |
| 15 | Cốt thép móng Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | kg |
| 16 | Cốt thép móng Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | kg |
| 17 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng cột bêtông ly tâm 14 mét-loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt xà néo NR-3.8 trên cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt xà néo N-3.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Chi tiết cọc thép và dây thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,89 | kg |
| 23 | Ống nhựa PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 25 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | kg |
| 26 | Cầu chì tự rơi 22kV - LB-FCO 24kV (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dây chì 4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 28 | Nắp chụp trên FCO Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Nắp chụp dưới FCO Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Chuỗi cách điện polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 31 | Giáp níu dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 32 | Yếm giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 33 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp cách điện chuỗi polymer néo đơn ≤ 35kV, chiều cao cột ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 35 | Dây ruột nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE 24kV, có chống thấm - As/WB-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 36 | Kẹp quai 4/0 lọai ty, trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Hotline Clamp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Nắp chụp kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp biển tên FCO, cổ dề, dây neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | 1 m3 |
| 43 | Tủ điện bảo vệ đo lường hạ áp 0,4kV - 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | Dây đồng bọc XLPE 24kV C/WBCC-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 45 | Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE -0,6/1kV- CXV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 46 | Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE -0,6/1kV- CXV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 47 | Dây đồng trần nối đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 48 | Dây đồng bọc CV-35 (làm tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 49 | Lắp sứ đỡ dây trong trạm biến áp - cách điện đứng 24kV Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Đầu cốt ép đồng cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Đầu cốt ép đồng cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ cỡ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Nắp chụp LA Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Kẹp đồng U nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 58 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 59 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Chi tiết cọc thép và dây thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,69 | kg |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 62 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 63 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Bảng cấm ở trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Xà lắp sứ đỡ dây XĐD-14-1 trạm biến áp cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | kg |
| 66 | Xà lắp sứ đỡ dây XĐD-14-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | kg |
| 67 | Xà lắp sứ đỡ dây XĐD-14-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | kg |
| 68 | Cùm lắp tủ CTĐ-14Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,79 | kg |
| 69 | Xà lắp máy biến áp XMBA-160-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,76 | kg |
| 70 | Lắp đặt xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐDK0,4kV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,91 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,928 | 1 m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | 1 m2 |
| 7 | Cốt thép móng Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,21 | kg |
| 8 | Cốt thép móng Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | kg |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III, móng MG-1x1.6 cột 8,4m ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,632 | 1 m3 |
| 11 | Lớp lót đá 4x6 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 2x4M150, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | 1 m2 |
| 15 | Cốt thép móng Ø8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | kg |
| 16 | Cốt thép móng Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,52 | kg |
| 17 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa LR8 rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cột bêtông ly tâm 8,5 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cột bêtông ly tâm 8,5 mét loại ghép 2 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 21 | Liên kết 2 cột BTLT 8,5m bằng Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | kg |
| 22 | Chi tiết cọc thép và dây thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,03 | kg |
| 23 | Dây đồng trần nối đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4826 | kg |
| 24 | Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 25 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 26 | Ống nhựa PVC21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 28 | Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | kg |
| 29 | Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC 4x95 (kể cả dây nối lèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | km |
| 30 | Khóa đỡ ĐC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Khóa đỡ ĐR-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Khóa néo góc NG-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Khóa néo cuối NC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 36 | Hộp chia dây 9 ngõ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 37 | Áptômát 1 pha 40A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 38 | Cáp điện hạ thế 4 lõi, ruột đồng, bọc PVC -0,6/1kV- CVV-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 39 | Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 16-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 40 | Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 41 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 42 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn Ø 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m |
| 44 | Tủ tụ bù 3 pha 20kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Cáp điện hạ thế 3 lõi, ruột đồng, bọc PVC -0,6/1kV- CVV-3x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 46 | Dây đồng trần nối đất M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 47 | Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn Ø 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 51 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 52 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn CĐ-1.2M lắp trên cột LT-8,5 đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cần |
| 2 | Cần đèn CĐ-1.2M lắp trên cột LT-8,5 ghép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần |
| 3 | Cần đèn CĐ-1.2M lắp trên cột LT-8,5 ghép cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố 70W-220V, độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp bảng hộp bảo vệ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 6 | Gia công và làm tiếp địa cột đèn LR-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 7 | Gia công và làm đay tiếp địa cần đèn LR0-CĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 8 | Làm tiếp địa lặp lại lưới điện cáp treo LR0-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cáp LV-ABC-4x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597 | m |
| 10 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 12 | Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 (≤25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Khóa đỡ dây dẫn ĐR-ABC-4 (≤25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 (≤50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 (≤50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 17 | Kẹp răng xuyên cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 19 | Cung cấp và lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 21 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp giá đỡ tủ điện trên cột BTLT 10,5m CTĐ-10Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 25 | Cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 26 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đai thép không gỉ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 31 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi