Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (Có cả thiết bị).

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632649-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô Thị huyện Diên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình (Có cả thiết bị).
Số hiệu KHLCNT 20200628764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bồi thường giải phóng mặt bằng dự án thành phần đường bộ cao tốc Bắc - Nam đoạn Nha Trang- Cam Lâm.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 16:15:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,342,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đào đất xấu, đất hữu cơ bằng khu san nền, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.898,62 m3
2 Đắp đất mặt bằng công trình, đất C3 bằng máy, lu lèn k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.285,29 m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào đất nền đường, đất C3 bằng máy (đã tính trong phần san nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.304 m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy, đất cấp 3, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 m3
3 Lu tăng cường nền đường đường K90- K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.383,84 m3
4 Đắp đất lòng đường bằng máy đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.245,74 m3
5 Thi công lớp móng đường bằng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,26 m3
6 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.152,46 m2
7 Thi công mặt đường BTXM đá 1x2 M300, dày 22cm+phụ gia đông kết nhanh bằng BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,54 m3
8 Cắt khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,83 md
9 Cắt khe co dãn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,45 md
10 Cung cấp, lắp đặt gỗ chèn khe co dãn 42m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
11 Nhựa đường chít khe co dọc, co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.613,07 kg
12 Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m2
13 Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
14 Sơn gờ giảm tốc mặt đường màu vàng dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
15 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Cung cấp và lắp đặt biển báo hình chữ nhật (40x75cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Cung cấp và lắp đặt biển báo hình vuông (60x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Cung cấp và lắp đặt trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 trụ
19 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
20 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
21 Thép D14, L=20cm hàn vào cột móng trụ p=1.21kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
C BÓ VĨA, BÓ LỀ, VĨA HÈ , LỔ TRỒNG CÂY
1 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,65 m2
2 BT đá 1x2 m250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1 m3
3 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
4 BT đá 1x2 m250 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
5 Đào đất móng chân khay bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,48 m3
6 Đắp đất móng chân khay bằng đầm cóc K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,07 m3
7 Lót nhựa tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,59 m2
8 Bê tông bó lề đá 2x4 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,15 m3
9 Đệm đá 4x6 dày 10cm chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,73 m3
10 Bê tông đá 2x4 M150 đổ tại chỗ chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,67 m3
11 Bê tông lót đá 2x4 M150 dày 10cm mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,98 m3
12 Gia cố mái taluy đá 1x2 M200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,47 m3
13 Đào đất lỗ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,41 m3
14 Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86 m3
15 Cung cấp và trồng cây bằng lăng trên vỉa hè tại các vị trí lỗ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cây
16 Cung cấp đất màu trộn phân lỗ trồng cây ( trừ kích thước bầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m3
17 Trồng và bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày, kich thước bầu 0,6x0,6x0,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cây
18 Đổ Bt đá 2x4 M100 dày 5cm lớp móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,38 m3
19 Đổ Bt đá 1x2 M200 dày 5cm lớp mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,38 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất hố móng đất C1, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,14 m3
2 Đắp cát hố móng K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,59 m3
3 Đắp đất hố móng K95 bằng máy, đất khai thác (mỏ Hòn Ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,96 m3
4 Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D400-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,2 m
5 Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D600-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3 m
6 Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D800-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m
7 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,08 m3
8 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,26 m3
9 Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D400-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D600-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D800-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
13 Cốt thép cống hộp D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,74 kg
14 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
15 Đệm đá 2x4 M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
16 Bê tông mối nối đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
17 Cốt thép mối nối D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 kg
18 Trám VXM M75 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
19 Bao tải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
20 Lắp đặt cống hộp BxH (80x80) đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
21 Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D600-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,1 m
22 Cung cấp lắp đặt ống cống miệng bát D800-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
23 Lắp đặt gối cống D600-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 gối
24 Lắp đặt gối cống D800-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 gối
25 Cốt thép gối cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 457,94 kg
26 Bê tông gối cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 m3
27 Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D600-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
28 Cung cấp lắp đặt Join cao su cống D800-H10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
29 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,39 m3
30 Bê tông đáy hố đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,16 m3
31 BT thành đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,03 m3
32 Cốt thép đan chìm đúc sẵn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,28 kg
33 Cốt thép đan chìm đúc sẵn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491,97 kg
34 Bê tông đan chìm đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
35 Lắp đặt đan chìm P>250 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
36 BT cổ hố đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
37 CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
38 CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,23 kg
39 Cốt thép đà kiềng D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 791,63 kg
40 Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
41 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,65 kg
42 Cốt thép tấm đan đúc sẵn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.455,26 kg
43 Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,58 m3
44 Lắp đặt tấm đan P<=250 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
45 Lắp đặt tấm đan P>250 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Cung cấp, lắp đặt thép hình L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.009,86 kg
47 Cốt thép hộp thu nước đúc sẵn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,6 kg
48 Bê tông hộp thu nước đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 m3
49 Lắp đặt hộp thu nước P<=250 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
50 Cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,85 kg
51 Cốt thép gờ bó vỉa đúc sẵn 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,46 kg
52 Bê tông gờ bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m3
53 Lắp đặt gờ bó vỉa P<=250 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
54 Thép hình sản xuất lưới chắn rác mạ kẽm 900x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 995,89 kg
55 Thép 10<D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 kg
56 Bộ chốt bản lề D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
57 Đào đất hố móng đất C1, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,4 m3
58 Đắp cát hố móng K95 bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,91 m3
59 Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc, đất khai thác (mỏ Hòn Ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,86 m3
60 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
61 Bê tông mương đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,19 m3
62 Bê tông thanh giằng đá 1x2 M200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
63 Cốt thép thanh giằng đúc sẵnD<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 kg
64 CC&LĐ thanh giằng P<15 bằng nhân công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
65 Cung cấp ống nhựa PVC 110/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
66 Đào đất hố móng đất C3, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,05 m3
67 Đệm cát dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
68 Đệm đá 4x6 VXM M100 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
69 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 m3
70 Bê tông tường đầu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
71 Bê tông tường cánh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
72 Đắp đá hộc chống xói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
73 Đắp đất hố móng K90, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,02 m3
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống HDPE DN100/110 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m
2 Lắp đặt ống HDPE DN50/63 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC DN 150/168 dày 7,3 ly ( làm box van) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đặt van gang DN100 - BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Van cầu ren ngoài D63 - 2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110-110(x1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Nắp box van gang DN 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt khớp nối bích bát DN 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Nối vặn HDPE ren ngòai D63-2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Nối thẳng vặn HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt trụ nước chữa cháy DN 100 + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Băng báo hiệu màu xanh đặt trên ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 712 m
13 Thử áp lực ống nhựa D100 >500m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 100m
14 Thử áp lực ống nhựa DN 50/63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 100m
15 Công tác khử trùng ống nước HDPE DN100; DN50 & DN40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 100m
16 Nước sạch ngâm súc rửa ống và thử áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,495 m3
17 Công bốc xếp ống để vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
18 Đào đất,đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,3 m3
19 Đắp cát đệm ống ( trừ thể tích ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,945 m3
20 Đắp đất, K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9 m3
21 Bê tông gối đỡ đá 1x2, VXMPC40 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
22 Bê tông tấm đan XMPC40, đá 1 x 2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,85 m3
23 Cốt thép tấm đan Þ <10, thép 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
24 Lắp các tấm đan bê tông < 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cấu kiện
25 Đào xúc đất cấp 3 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,997 m3
F CẤP ĐIỆN – ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV-100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Chống sét van 18kV-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV công suất ≤ 100kVA (kn=1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt chống sét van composite, cấp điện áp ≤ 35kV (bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thí nghiệm, hiệu chỉnh Máy biến áp 3 pha ≤1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Chống sét van 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ (1pha)
7 Tiếp địa của 1 trạm <= 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,85 1 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,922 1 m3
10 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 1 m3
11 Bê tông móng đá 2x4M150, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 1 m3
12 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 1 m3
13 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 1 m2
14 Cốt thép móng Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 kg
15 Cốt thép móng Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 kg
16 Cốt thép móng Ø16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,63 kg
17 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1 m3
19 Cung cấp, lắp dựng cột bêtông ly tâm 14 mét-loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
20 Cung cấp, lắp đặt xà néo NR-3.8 trên cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Cung cấp, lắp đặt xà néo N-3.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Chi tiết cọc thép và dây thép tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,89 kg
23 Ống nhựa PVC21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
24 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
25 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,43 kg
26 Cầu chì tự rơi 22kV - LB-FCO 24kV (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Dây chì 4K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
28 Nắp chụp trên FCO Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Nắp chụp dưới FCO Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Chuỗi cách điện polymer 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
31 Giáp níu dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
32 Yếm giáp níu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
33 Móc treo chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 Lắp cách điện chuỗi polymer néo đơn ≤ 35kV, chiều cao cột ≤ 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chuỗi
35 Dây ruột nhôm bọc lõi thép cách điện XLPE 24kV, có chống thấm - As/WB-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
36 Kẹp quai 4/0 lọai ty, trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Hotline Clamp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ cỡ 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp biển tên FCO, cổ dề, dây neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 1 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 1 m3
43 Tủ điện bảo vệ đo lường hạ áp 0,4kV - 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
44 Dây đồng bọc XLPE 24kV C/WBCC-35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
45 Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE -0,6/1kV- CXV-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
46 Cáp điện hạ thế 1 lõi, ruột đồng, bọc PVC, cách điện XLPE -0,6/1kV- CXV-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
47 Dây đồng trần nối đất M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
48 Dây đồng bọc CV-35 (làm tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
49 Lắp sứ đỡ dây trong trạm biến áp - cách điện đứng 24kV Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
51 Đầu cốt ép đồng cỡ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Đầu cốt ép đồng cỡ 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ cỡ 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Nắp chụp sứ cao thế máy biến áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Nắp chụp LA Silicon Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Kẹp đồng U nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn F85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
58 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
59 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Chi tiết cọc thép và dây thép tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430,69 kg
61 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
62 Rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
63 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Bảng cấm ở trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Xà lắp sứ đỡ dây XĐD-14-1 trạm biến áp cột 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,93 kg
66 Xà lắp sứ đỡ dây XĐD-14-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,03 kg
67 Xà lắp sứ đỡ dây XĐD-14-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 kg
68 Cùm lắp tủ CTĐ-14Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 kg
69 Xà lắp máy biến áp XMBA-160-14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,76 kg
70 Lắp đặt xà thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ĐDK0,4kV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,91 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,928 1 m3
3 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 1 m3
4 Bê tông móng đá 2x4M150, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 1 m3
6 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,48 1 m2
7 Cốt thép móng Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,21 kg
8 Cốt thép móng Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,96 kg
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m: Đất cấp III, móng MG-1x1.6 cột 8,4m ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 1 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,632 1 m3
11 Lớp lót đá 4x6 VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 1 m3
12 Bê tông móng đá 2x4M150, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1 m3
13 Bê tông móng đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 1 m3
14 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 1 m2
15 Cốt thép móng Ø8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,12 kg
16 Cốt thép móng Ø10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,52 kg
17 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa LR8 rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 m3
19 Cung cấp, lắp đặt cột bêtông ly tâm 8,5 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
20 Cung cấp, lắp đặt cột bêtông ly tâm 8,5 mét loại ghép 2 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
21 Liên kết 2 cột BTLT 8,5m bằng Bu lông, đai ốc mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 kg
22 Chi tiết cọc thép và dây thép tiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,03 kg
23 Dây đồng trần nối đất M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4826 kg
24 Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
25 Kẹp răng xuyên cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
26 Ống nhựa PVC21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m
27 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
28 Lắp tiếp địa cột điện, đường kính thép F12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 kg
29 Cáp vặn xoắn hạ áp LV-ABC 4x95 (kể cả dây nối lèo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 km
30 Khóa đỡ ĐC-ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
31 Khóa đỡ ĐR-ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Khóa néo góc NG-ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Khóa néo cuối NC-ABC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Băng keo cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
36 Hộp chia dây 9 ngõ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
37 Áptômát 1 pha 40A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
38 Cáp điện hạ thế 4 lõi, ruột đồng, bọc PVC -0,6/1kV- CVV-4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
39 Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 16-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
40 Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
41 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
42 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
43 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn Ø 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m
44 Tủ tụ bù 3 pha 20kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
45 Cáp điện hạ thế 3 lõi, ruột đồng, bọc PVC -0,6/1kV- CVV-3x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
46 Dây đồng trần nối đất M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
47 Kẹp răng xuyên cách điện cỡ dây 95-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Đầu cốt ép đồng cỡ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Đầu cốt ép đồng cỡ 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn Ø 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
51 Đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
52 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Cần đèn CĐ-1.2M lắp trên cột LT-8,5 đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 cần
2 Cần đèn CĐ-1.2M lắp trên cột LT-8,5 ghép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần
3 Cần đèn CĐ-1.2M lắp trên cột LT-8,5 ghép cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cần
4 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng đường phố 70W-220V, độ cao ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 bộ
5 Cung cấp và lắp bảng hộp bảo vệ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
6 Gia công và làm tiếp địa cột đèn LR-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
7 Gia công và làm đay tiếp địa cần đèn LR0-CĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
8 Làm tiếp địa lặp lại lưới điện cáp treo LR0-L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt cáp LV-ABC-4x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 597 m
10 Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Cáp hạ thế 1 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-1x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
11 Luồn dây từ cáp treo lên đèn - Cáp hạ thế 2 lõi, ruột đồng CVV-0,6/1kV-2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 m
12 Khóa đỡ dây dẫn ĐC-ABC-4 (≤25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Khóa đỡ dây dẫn ĐR-ABC-4 (≤25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Khóa néo dây dẫn NG-ABC-4 (≤50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Khóa néo dây dẫn NC-ABC-4 (≤50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Đầu cốt đồng 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
17 Kẹp răng xuyên cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
18 Băng keo cách điện 1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
19 Cung cấp và lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Đai thép không gỉ 0,7x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
21 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
23 Lắp đặt aptomat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Cung cấp và lắp giá đỡ tủ điện trên cột BTLT 10,5m CTĐ-10Đ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
25 Cáp điện CVV-ĐK-0,6/1kV-4x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
26 Dây đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
27 Cung cấp và lắp ống nhựa bảo vệ cáp điện vào, ra thiết bị - Ống nhựa xoắn Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
28 Đầu cốt đồng 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Đầu cốt đồng 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Đai thép không gỉ 0,7x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
31 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất hào cáp, hào tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 1 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->