Gói thầu: Gói xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:10:00 đến ngày 2020-06-28 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,050,615,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: >5 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 264 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21 | gốc cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | gốc cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | gốc cây |
| 7 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | bụi |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6958 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6958 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6958 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6958 | 100m3 |
| 12 | mua đất cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.450,118 | m3 |
| 13 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,56 | 100m2 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,8799 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG: KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG |
|||
| 1 | Cung cấp đất cấp 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.593,6 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 39,6 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,46 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,46 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 132,46 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC VÀ GIA CỐ HẠ LƯU | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1645 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5484 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly <=5 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5484 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải tiếp cự ly >5 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5484 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 4x6, M100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,336 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,4561 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3352 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thành cống đá 1x2, M200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,4672 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thành cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5255 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0474 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cấu kiện |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi