Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:08:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,591,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN | |||
| 1 | Ống điện PVC Ø20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.053 | m |
| 2 | Ống điện PVC Ø32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137 | m |
| 3 | Ống điện PVC Ø40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Ống điện PVC Ø50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 5 | Ống điện HDPE Ø63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.025 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.134 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 411 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Cáp đồng trần 25mm² | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 14 | Cable tray (150x100x1.5)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | m |
| 15 | Cầu chì 5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Đèn báo pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Công tắc chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 20 | Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 21 | Vỏ tủ điện MDB-1 (600x400x250)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 22 | Tủ điện 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 23 | Tủ điện 10 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Tủ điện 16 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Tủ điện 18 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Tủ điện 24 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 27 | MCB-2P-20-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | MCB-2P-25-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 29 | MCB-2P-32-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | MCB-2P-50-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | MCB-4P-50-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | MCB-4P-63-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | MCB-4P-80-16kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | bộ |
| 35 | Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 36 | Đèn downlight âm trần loại tròn bóng led-18w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 37 | Đèn downlight âm trần loại tròn bóng led-20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 38 | Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 40 | Quạt trần 70w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 41 | Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 42 | Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | máy hút ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn cầu sân vườn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 46 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P =1,5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | máy |
| 47 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | máy |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 49 | Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 50 | Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,46 | 100m |
| B | NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC Ø21 x 1.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø27 x 1.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø42 x 2.1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Ø60 x 2.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 5 | Ống uPVC Ø90 x 3.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 6 | Ống uPVC Ø114 x 4.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống uPVC Ø140 x 6.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 8 | Co uPVC 90⁰ Ø21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Co uPVC 90⁰ Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Co uPVC 90⁰ Ø42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Co uPVC 90⁰ Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Co uPVC 90⁰ Ø90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Co uPVC 90⁰ Ø114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Co uPVC 90⁰ Ø140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Co uPVC 45⁰ Ø21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Co uPVC 45⁰ Ø27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Co uPVC 45⁰ Ø42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Co uPVC 45⁰ Ø60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Co uPVC 45⁰ Ø90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Co uPVC 45⁰ Ø114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Co uPVC 45⁰ Ø140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt lavabol | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Hút hầm cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,33 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 253,213 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 253,213 | m2 |
| 5 | Bộ chữ tên cơ quan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185,01 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 71,33 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 113,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cổng cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,842 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 12 | Cổng sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả bánh xe, ray | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 13 | Mô tơ cổng 3P-2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HÀNG RÀO NUÔI NHỐT THÚ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 4 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 110,7 | m2 |
| 5 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6757 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6757 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6757 | m3 |
| 8 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3044 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3044 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3044 | m3 |
| 11 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,408 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,408 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,408 | m3 |
| 14 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5405 | tấn |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5405 | tấn |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5405 | tấn |
| 17 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7845 | tấn |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7845 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7845 | tấn |
| E | MÁI CHE GIỮA 2 NHÀ | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,116 | m2 |
| F | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,256 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 191,833 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,256 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81,748 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,908 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.012,901 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.426,061 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.559,19 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 980,428 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.086,649 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.452,969 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161,12 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,415 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35,415 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vân gỗ 7x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch cũ khu trưng bày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,25 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,25 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 702,5 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,025 | 100m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,884 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,884 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Vệ sinh lan can inox cầu thang, hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | công |
| 29 | Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly sơn giả gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175,946 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 175,946 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,096 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,096 | m2 |
| 33 | Lắp đặt thang sắt lên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,824 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,085 | 100m2 |
| 36 | phát quang quanh nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | công |
| 37 | Dọn dẹp hoàn trả lại công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | công |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế họp 10 ghế gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế nhân viên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế trưởng phòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ trưng bày hiện vật 4,5x2,0x0,6m, phía dưới chân đế. Tủ bằng khung inox kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Tủ trưng bày hiện vật 3x2x0,6m, phía dưới chân đế. Tủ bằng khung inox kính cường lực 8ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bàn hội trường bằng gỗ W2000 x D700 x H800 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Ghế hội trường bằng gỗ KT W430 x D520 x H1050 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Máy chiếu hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | cái |
| 9 | Tivi 82inh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Màn chiếu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | cái |
| 11 | Âm thanh hội trường + Loa hội trường JBL JRX 215 - 1 đôi + Cục đẩy công suất BCE C-2800 - 1 chiếc + Equalizer DBX 231S - 1 chiếc + Micro BCE UGX12 - 1 bộ + Bàn mixer yamaha MG10XU - 1 chiếc + Tủ rack VN 12U - 1 chiếc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Phông màn, khẩu hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1,5HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -2HP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi