Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654331-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200654192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:08:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,591,615 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐIỆN
1 Ống điện PVC Ø20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.053 m
2 Ống điện PVC Ø32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 137 m
3 Ống điện PVC Ø40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
4 Ống điện PVC Ø50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
5 Ống điện HDPE Ø63 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
6 Cáp điện Cu/PVC 1.5mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.025 m
7 Cáp điện Cu/PVC 4.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.134 m
8 Cáp điện Cu/PVC/PVC 6.0mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 411 m
9 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 124 m
10 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 16mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 280 m
11 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 25mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
12 Cáp đồng trần 25mm² Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
13 Cọc sắt mạ đồng Ø16, L=2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cọc
14 Cable tray (150x100x1.5)mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68 m
15 Cầu chì 5A Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
16 Đèn báo pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Công tắc chuyển mạch điện áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
19 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (pha - trung tính) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
20 Bộ thanh đồng Busbar cho tủ điện (tiếp đất) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1
21 Vỏ tủ điện MDB-1 (600x400x250)mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
22 Tủ điện 8 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 hộp
23 Tủ điện 10 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
24 Tủ điện 16 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 hộp
25 Tủ điện 18 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
26 Tủ điện 24 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 hộp
27 MCB-2P-20-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
28 MCB-2P-25-4.5kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
29 MCB-2P-32-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
30 MCB-2P-50-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 MCB-4P-50-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
32 MCB-4P-63-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
33 MCB-4P-80-16kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
34 Bộ đèn led tuýp gắn nổi chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 77 bộ
35 Bộ đèn led tuýp âm trần chóa tán quang 0.6m, bóng T8-4x10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
36 Đèn downlight âm trần loại tròn bóng led-18w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18 bộ
37 Đèn downlight âm trần loại tròn bóng led-20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
38 Đèn ốp trần nổi loại tròn bóng led - 20w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
39 Ổ cắm điện đôi 20A + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52 cái
40 Quạt trần 70w Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31 cái
41 Công tắc mặt đơn 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 13 cái
42 Công tắc mặt đôi 20A - 1 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
43 Công tắc mặt đơn 20A - 2 chiều + hộp box + mặt nạ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
44 máy hút ẩm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
45 Lắp đặt đèn cầu sân vườn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
46 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P =1,5hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 máy
47 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) - P = 2hp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 máy
48 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,04 100m
49 Bảo ôn cách nhiệt (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,04 100m
50 Ống thoát nước ngưng uPVC Ø21 (Hai cục gắn tường) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,46 100m
B NƯỚC
1 Ống uPVC Ø21 x 1.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 100m
2 Ống uPVC Ø27 x 1.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,97 100m
3 Ống uPVC Ø42 x 2.1mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100m
4 Ống uPVC Ø60 x 2.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100m
5 Ống uPVC Ø90 x 3.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,33 100m
6 Ống uPVC Ø114 x 4.9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 100m
7 Ống uPVC Ø140 x 6.7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m
8 Co uPVC 90⁰ Ø21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
9 Co uPVC 90⁰ Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
10 Co uPVC 90⁰ Ø42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
11 Co uPVC 90⁰ Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
12 Co uPVC 90⁰ Ø90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
13 Co uPVC 90⁰ Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
14 Co uPVC 90⁰ Ø140 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
15 Co uPVC 45⁰ Ø21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
16 Co uPVC 45⁰ Ø27 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
17 Co uPVC 45⁰ Ø42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
18 Co uPVC 45⁰ Ø60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
19 Co uPVC 45⁰ Ø90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
20 Co uPVC 45⁰ Ø114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
21 Co uPVC 45⁰ Ø140 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
24 Lắp đặt lavabol Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
25 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
27 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
28 Lắp đặt vòi rửa D21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
29 Hút hầm cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài Theo chỉ dẫn kỹ thuật 113,68 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,33 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 253,213 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 253,213 m2
5 Bộ chữ tên cơ quan Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 185,01 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 71,33 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 113,68 m2
9 Tháo dỡ cổng cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,2 m2
10 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,842 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 m3
12 Cổng sắt sơn tĩnh điện bao gồm cả bánh xe, ray Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,34 m2
13 Mô tơ cổng 3P-2HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
D HÀNG RÀO NUÔI NHỐT THÚ
1 Phá dỡ hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật 110,7 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,34 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5,34 m3
4 Gia công hàng rào lưới thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 110,7 m2
5 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,6757 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,6757 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,6757 m3
8 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3044 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3044 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,3044 m3
11 Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,408 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,408 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6,408 m3
14 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5405 tấn
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5405 tấn
16 Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,5405 tấn
17 Bốc xếp sắt thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,7845 tấn
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,7845 tấn
19 Vận chuyển bằng thủ công 1490m tiếp theo - sắt thép các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,7845 tấn
E MÁI CHE GIỮA 2 NHÀ
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,115 100m2
2 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,151 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,151 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,116 m2
F NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,256 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 191,833 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,256 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 81,748 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,908 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.012,901 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.426,061 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.559,19 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật 980,428 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.086,649 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.452,969 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn kỹ thuật 161,12 m2
14 Phá dỡ nền gạch tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,415 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35,415 m2
16 Công tác ốp gạch vân gỗ 7x20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,1 m2
17 Tháo dỡ trần hội trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 121 m2
18 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 121 m2
19 Phá dỡ nền gạch cũ khu trưng bày Theo chỉ dẫn kỹ thuật 157,25 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 157,25 m2
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 702,5 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7,025 100m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 138,884 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 138,884 m2
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
28 Vệ sinh lan can inox cầu thang, hành lang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15 công
29 Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính cường lực 8ly sơn giả gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 175,946 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 175,946 m2
31 Vách kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,096 m2
32 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16,096 m2
33 Lắp đặt thang sắt lên mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,824 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,085 100m2
36 phát quang quanh nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 công
37 Dọn dẹp hoàn trả lại công trình Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10 công
G THIẾT BỊ
1 Bàn ghế họp 10 ghế gỗ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
2 Bàn ghế nhân viên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
3 Bàn ghế trưởng phòng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
4 Tủ trưng bày hiện vật 4,5x2,0x0,6m, phía dưới chân đế. Tủ bằng khung inox kính cường lực 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Tủ trưng bày hiện vật 3x2x0,6m, phía dưới chân đế. Tủ bằng khung inox kính cường lực 8ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Bàn hội trường bằng gỗ W2000 x D700 x H800 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
7 Ghế hội trường bằng gỗ KT W430 x D520 x H1050 mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
8 Máy chiếu hội trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0 cái
9 Tivi 82inh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Màn chiếu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0 cái
11 Âm thanh hội trường + Loa hội trường JBL JRX 215 - 1 đôi + Cục đẩy công suất BCE C-2800 - 1 chiếc + Equalizer DBX 231S - 1 chiếc + Micro BCE UGX12 - 1 bộ + Bàn mixer yamaha MG10XU - 1 chiếc + Tủ rack VN 12U - 1 chiếc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
12 Phông màn, khẩu hiệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
13 Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -1,5HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
14 Máy lạnh ( dàn nóng+ dàn lạnh) -2HP Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->