Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200600290-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200440972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - dự án 1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:19:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,655,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 08 phòng học(Xây lắp)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7107 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2026 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,03 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,16 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4153 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2231 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5375 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7432 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,27 m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0522 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,723 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4025 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4675 100m2
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,509 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9965 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5247 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây gạch block rỗng 06 lỗ kích thước 7,5*11,5*17,5cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0725 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4182 m3
19 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,015 m2
20 Cắt ron mũi bậc đá granite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7 md
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9168 m2
22 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,916 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,916 m2
24 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5589 100m3
25 SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn. kiểu thông dụng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,5212 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3675 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,086 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2548 tấn
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3852 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,7612 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3047 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0469 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9948 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6166 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,9596 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2437 tấn
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1399 100m2
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2616 m3
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5246 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1647 tấn
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6389 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0368 m3
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0079 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2592 100m2
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,9 m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,172 m3
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,306 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3363 tấn
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,712 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây gạch block rỗng 06 lỗ kích thước 7,5*11,5*17,5cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100,6623 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch Block 7,5*11,5*17,5cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6356 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8758 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5311 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,0421 m2
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,508 m3
58 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 m3
59 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 577,14 m2
60 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,6 m2
61 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,9 m2
62 Cắt ron mũi bậc đá granite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 md
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 592,2058 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 786,216 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,25 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 473,82 m2
67 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 792,4 m2
68 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 592,206 m2
69 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.196,4588 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.196,459 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 592,206 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,08 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,427 m2
74 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8134 tấn
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,8 1m2
76 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,813 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7816 100m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 203,12 m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9581 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0824 100m2
82 SXLD cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 440 cái
83 SXLD hoàn thiện cửa đi. cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn màu xám kính trắng 5 ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,3904 m2
84 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,3808 m2
85 SXLD hoàn thiện cửa đi D2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m2
86 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,1 m
87 SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4 m
88 Lắp đặt ống thông dầm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m
89 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
90 Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công
B 08 phòng (Điện chiếu sáng)
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
5 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
6 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
10 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bảng
11 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bảng
12 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.000 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 870 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
22 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 hộp
23 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
25 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
26 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
27 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m3
29 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 tủ
30 Đầu cos đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cái
31 Cầu chì hộp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
32 Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
33 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
34 Mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
C Chống sét
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cọc
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m3
10 Chân bật đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 235 kg
12 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
13 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Kg
14 Đo điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Lần
D Nhà vệ sinh(Xây lắp)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5399 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,356 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,793 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2895 m3
5 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0964 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0867 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,303 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1464 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,665 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0952 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0174 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2373 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,322 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1342 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,142 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,384 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2924 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,215 m3
20 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2451 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây gạch block rỗng 06 lỗ kích thước 7,5*11,5*17,5cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0362 m3
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 m2
23 Cắt ron mũi bậc đá granite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4 md
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4584 m2
25 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,458 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,458 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9 m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0868 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6613 tấn
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,522 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,988 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3124 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0686 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2328 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8568 100m2
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1447 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1787 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2709 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1061 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9928 m3
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0904 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1223 tấn
43 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3801 100m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây gạch block rỗng 06 lỗ kích thước 7,5*11,5*17,5cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,5695 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch Block 7,5*11,5*17,5cm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6051 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3658 m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,368 m3
48 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,33 m2
49 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,52 m2
50 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 179,28 m2
51 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,976 m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1576 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0043 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0092 tấn
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0281 100m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,808 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,28 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,28 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0606 m2
60 Khung thép V mạ kẽm đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
61 Khung thép V mạ kẽm đỡ lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,782 m2
63 Kẻ ron chân móng bó nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 199,424 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,98 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,804 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,52 m2
69 Đóng trần thạch cao sợi khoáng, khung xương nỗi Vĩnh Tường, tấm trần sợi khoáng kích thước (600*600)mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,08 m2
70 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,782 m2
71 Quét vôi 3 nước trắng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 313,656 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 313,656 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,782 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
76 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2779 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,278 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,3248 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,571 100m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9184 100m2
84 SXLD cùm chống bão (3 cái/md) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 180 cái
85 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, hệ 55 PMA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,88 m2
86 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, hệ 55 PMA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 m2
87 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
88 SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m
89 SXLD hoàn thiện nắp tôn thăm mái (tôn kẽm dày 1.2mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
90 ống tràn D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m
91 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
92 Đắp bánh ú lan can nhân công bậc 4/7 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,997 m3
94 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0345 100m2
95 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,048 m3
96 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,52 m2
97 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,52 m2
98 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,2 m2
99 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,52 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2418 m3
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 100m2
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1374 tấn
103 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
105 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0144 100m2
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0018 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0135 tấn
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m
110 Lớp sạn 20x40 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m3
111 Lớp sạn 40x60 dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m3
112 Lớp than xỉ dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m3
113 Lớp than củi dày 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m3
E Nhà vệ sinh (Điện; chống sét, cáp thoát nước)
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
6 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
17 Lắp đặt cút gai trong đồng PP-R d20 (D21) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
18 Lắp đặt đàu gai ngoài đúc đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
21 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
22 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 (nhân công bằng cút x1.5) Sumax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 (nhân công bằng cút x1.5) Sunmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PP-R D40 (nhân công bằng cút x1.5) Sunmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PP-R D32 Sunmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
29 Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PP-R D40 Sunmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
31 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK van d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
34 Lắp đặt bộ thoát Lavabo + dây mềm + vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
35 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 100m
37 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
40 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
41 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
43 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bình Minh loại dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Bình Minh loại dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Bình Minh loại dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Bình Minh loại dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
56 Nút bịt ống nhựa PVC D60 Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
57 Nút bịt ống nhựa PVC D90 Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
58 Nút bịt ống nhựa PVC D114 Bình Minh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4 m3
60 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m3
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m3
62 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
65 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
66 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
67 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
68 Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,446 Kg
69 Gia công, đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
70 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
71 Sơn chống rỉ các mối hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Kg
72 Chân bật đỡ dây mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->