Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200600290-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200440972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - dự án 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:19:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,655,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 08 phòng học(Xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,03 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,16 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4153 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2231 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5375 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,27 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,723 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4025 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4675 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,509 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9965 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5247 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây gạch block rỗng 06 lỗ kích thước 7,5*11,5*17,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0725 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4182 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,015 | m2 |
| 20 | Cắt ron mũi bậc đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7 | md |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9168 | m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,916 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,916 | m2 |
| 24 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5589 | 100m3 |
| 25 | SXLD lan can Inox (ram dốc) có tay vịn. kiểu thông dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5212 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3675 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,086 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2548 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3852 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,7612 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0469 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9948 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6166 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,9596 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2437 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1399 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2616 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5246 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1647 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6389 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0368 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,9 | m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,172 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3363 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây gạch block rỗng 06 lỗ kích thước 7,5*11,5*17,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,6623 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch Block 7,5*11,5*17,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6356 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8758 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5311 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,0421 | m2 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,508 | m3 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,14 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9 | m2 |
| 62 | Cắt ron mũi bậc đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | md |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 592,2058 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 786,216 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,25 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 473,82 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 792,4 | m2 |
| 68 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 592,206 | m2 |
| 69 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.196,4588 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.196,459 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 592,206 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,08 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,427 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8134 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,8 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,813 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7816 | 100m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,12 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9581 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0824 | 100m2 |
| 82 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 440 | cái |
| 83 | SXLD hoàn thiện cửa đi. cửa sổ bằng khung sắt hộp sơn màu xám kính trắng 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168,3904 | m2 |
| 84 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,3808 | m2 |
| 85 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 86 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,1 | m |
| 87 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m |
| 88 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m |
| 89 | SXLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 90 | Đắp phù điêu chi tiết 16 (xem BVKT) nhân công bậc 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| B | 08 phòng (Điện chiếu sáng) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bảng |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2 dây, 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.000 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 870 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 50x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 25 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 26 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 30 | Đầu cos đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 31 | Cầu chì hộp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Điều khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 33 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 34 | Mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| C | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 235 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| D | Nhà vệ sinh(Xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5399 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,356 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,793 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0964 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0867 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0952 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0174 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2373 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,322 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,384 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2924 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,215 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2451 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây gạch block rỗng 06 lỗ kích thước 7,5*11,5*17,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0362 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 23 | Cắt ron mũi bậc đá granite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | md |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4584 | m2 |
| 25 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,458 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0868 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6613 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,522 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,988 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3124 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0686 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2328 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8568 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1447 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1787 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2709 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1061 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9928 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0904 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3801 | 100m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 (Xây gạch block rỗng 06 lỗ kích thước 7,5*11,5*17,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5695 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 (Gạch Block 7,5*11,5*17,5cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6051 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3658 | m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,368 | m3 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,33 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,52 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,28 | m2 |
| 51 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,976 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1576 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0281 | 100m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,808 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,28 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,28 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0606 | m2 |
| 60 | Khung thép V mạ kẽm đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Khung thép V mạ kẽm đỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,782 | m2 |
| 63 | Kẻ ron chân móng bó nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,424 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,98 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,804 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,52 | m2 |
| 69 | Đóng trần thạch cao sợi khoáng, khung xương nỗi Vĩnh Tường, tấm trần sợi khoáng kích thước (600*600)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,08 | m2 |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,782 | m2 |
| 71 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,656 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,656 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,782 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2779 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,278 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3248 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,571 | 100m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9184 | 100m2 |
| 84 | SXLD cùm chống bão (3 cái/md) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | cái |
| 85 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, hệ 55 PMA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,88 | m2 |
| 86 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, hệ 55 PMA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m2 |
| 87 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 88 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42. dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m |
| 89 | SXLD hoàn thiện nắp tôn thăm mái (tôn kẽm dày 1.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | ống tràn D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m |
| 91 | SXLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Đắp bánh ú lan can nhân công bậc 4/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,997 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0345 | 100m2 |
| 95 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,048 | m3 |
| 96 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | m2 |
| 97 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2 | m2 |
| 99 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,52 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2418 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1374 | tấn |
| 103 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0018 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 110 | Lớp sạn 20x40 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 111 | Lớp sạn 40x60 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 112 | Lớp than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 113 | Lớp than củi dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| E | Nhà vệ sinh (Điện; chống sét, cáp thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút gai trong đồng PP-R d20 (D21) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt đàu gai ngoài đúc đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 (nhân công bằng cút x1.5) Sumax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 (nhân công bằng cút x1.5) Sunmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D40 (nhân công bằng cút x1.5) Sunmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PP-R D32 Sunmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co nhựa ren trong PP-R D40 Sunmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ thoát Lavabo + dây mềm + vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Bình Minh loại dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Bình Minh loại dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Bình Minh loại dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Bình Minh loại dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Nút bịt ống nhựa PVC D60 Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Nút bịt ống nhựa PVC D90 Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Nút bịt ống nhựa PVC D114 Bình Minh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | m3 |
| 60 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m3 |
| 62 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 68 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10 + D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,446 | Kg |
| 69 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 70 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Sơn chống rỉ các mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Kg |
| 72 | Chân bật đỡ dây mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi