Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:56:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,012,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84,204 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, phá dỡ tường ngăn phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,7352 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.310,719 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 350,6244 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6349 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6349 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28,86 | m |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 440,6696 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép, phá dỡ nền granito cầu thang, tam cấp, ngũ cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84,1352 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 14 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống dây điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13 | công |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái D110 các góc nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | công |
| 18 | Vận chuyển bàn ghế, loa, tủ..... phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | công |
| 19 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2748 | m³ |
| 20 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5971 | 100m³ |
| B | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU-PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.661,3434 | m2 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 81,8 | m |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 410,839 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 737,778 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 178,3142 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 127,324 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 247,0882 | m2 |
| 8 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84,204 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84,204 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn tương đương Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 410,839 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn tương đương Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.537,5926 | m2 |
| 12 | Khuôn cửa đi, cửa sổ gỗ tương đương lim Nam Phi- khuôn đơn 60x135 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 226,56 | m |
| 13 | Cửa đi pano kính gỗ tương đương lim Nam Phi ( không chỉ bo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,9448 | m2 |
| 14 | Cửa sổ pano kính gỗ tương đương lim Nam Phi ( không chỉ bo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,2512 | m2 |
| 15 | Sơn gỗ 3 nước, sơn khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 53,2338 | m2 |
| 16 | Nẹp khuôn cửa gỗ tương đương lim nam Phi KT10x40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 208,76 | m |
| 17 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 134,392 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 208,76 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 67,196 | m2 |
| 20 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 74 | bộ |
| 21 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 126 | bộ |
| 22 | Mua lắp đặt khóa tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 23 | Vách kính khung nhôm tương đương TUNGKUANG, vách kính cố định hệ TK700, dùng kính trắng 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 24 | Mua Inox 304 làm lan hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 507,6331 | kg |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp KT 15x15x1.2mm ( (Vận dụng tính VLP+NC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4928 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 61,8 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 440,6696 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 67,9352 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 158,9 | m |
| 30 | Mua inox 304 làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 385,941 | kg |
| 31 | Sản xuất lan can inox ( Vận dụng mã hiệu tính vật liệu phụ, nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3747 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,184 | m2 |
| 33 | Vận chuyển, lắp đặt bàn ghế, loa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | công |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,1084 | 100m2 |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,318 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi liên doanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt bảng điện tổng chứa 2 Automat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt bảng điện nhựa chìm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 400x500x150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 351 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 232 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 678 | m |
| E | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- PHẦN SÂN- BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8652 | 100m3 |
| 2 | Lưới niloong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 810,98 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 121,647 | m3 |
| 4 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 448 | m |
| 5 | Lát gạch gốm 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 810,98 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,3018 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,7923 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,0216 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 41,844 | m2 |
| 10 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 423,1 | m3 |
| F | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,0349 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1 | tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 4 | Đào móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0246 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2051 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3398 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0388 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1183 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1198 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5026 | m3 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,2228 | m2 |
| 17 | Mua thép hộp, thép ống làm cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 99,1725 | kg |
| 18 | Mua tôn làm cổng dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48,8248 | kg |
| 19 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,168 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,508 | m2 |
| 22 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Mũi mác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 24 | Bản lề cối để lắp cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 25 | Khung biển hiệu " NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7712 | 100m³ |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9175 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,7878 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc xi măng M100, KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,118 | 100m² |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,298 | m³ |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0549 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1813 | tấn |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6618 | 100m³ |
| 35 | Xây gạch đặc xi măng M100, KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9583 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,0594 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 92,6136 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 103,673 | 1m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 592,327 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 65,604 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 526,723 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơntương đương Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 592,327 | m2 |
| G | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,044 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2344 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 (tạm tính 50% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,436 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông - đổ móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,696 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 108 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,24 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3478 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 108 | cái |
| H | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,404 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phà dỡ tường nhà vs | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,9365 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,575 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển gạch đá, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1716 | 100m3 |
| 8 | Đào móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0242 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,456 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1045 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,748 | m3 |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7391 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,92 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,4 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0593 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 20 | Đào móng, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2415 | 100m³ |
| 21 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,125 | 100m |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2592 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4133 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1072 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0282 | 100m² |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,0992 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc xi măng M100, KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2771 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1167 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0945 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0303 | 100m³ |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1144 | 100m² |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1151 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6292 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1694 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0575 | tấn |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1512 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,617 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4489 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3839 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,6678 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,7862 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,24 | m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3012 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc dày 0.45mm, khổ 400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | m |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,72 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,72 | m2 |
| 52 | Xây gạch đặc xi măng M100, KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,7542 | m3 |
| 53 | Xây gạch đặc xi măng M100, KT6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,7758 | m3 |
| I | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- BẬC TAM CẤP: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc xi măng M100, KT6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6372 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 110,44 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35,8226 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 161,6348 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 36,316 | m2 |
| 7 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,248 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,16 | m |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 112,915 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35,8226 | 1m2 |
| 11 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm UPVC, phụ trội kính dán an toàn 2 lớp 6.38 màu trắng, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay ( bản lề 3d, khóa đơn điểm, tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép , phụ trội kính dán an toàn 2 lớp 6.38 màu trắng, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 14 | Kính dán an toàn 2 lớp 6,38 màu trắng tương đương Việt Nhật hoặc Đáp Cầu (AT6,38) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,1091 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,756 | 100m2 |
| J | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bồn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,351 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,59 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 42 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=21 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Măng sông nối ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Măng sông nối ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Măng sông nối ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| K | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU-THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,144 | 100m |
| L | NHÀ VĂN HÓA THÔN LÔI CHÂU- PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện tổng chứa 1 Automat | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| M | NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁP THỦY- PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 93,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,7974 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,876 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| N | NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁP THỦY-CẢI TẠO | |||
| 1 | Khuôn cửa đi, cửa sổ tương đương gỗ lim Nam Phi- khuôn đơn 60x135 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 238,7 | m2 |
| 2 | Cửa đi pano kính tương đương gỗ lim Nam Phi ( không chỉ bo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45,2508 | m2 |
| 3 | Cửa sổ pano kính tương đương gỗ lim Nam Phi ( không chỉ bo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,5116 | m2 |
| 4 | Sơn gỗ 3 nước, sơn khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,8685 | m2 |
| 5 | Nẹp khuôn cửa tương đương gỗ lim nam Phi KT10x40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 477,4 | m |
| 6 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 184,9368 | m2 |
| 7 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 238,7 | m |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 77,7624 | m2 |
| 9 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25 | bộ |
| 10 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 148 | bộ |
| 11 | Mua lắp đặt khóa tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | bộ |
| O | NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁP THỦY- NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,7974 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,876 | m2 |
| 3 | Hệ trần nổi. Khung xương tương đương TopLINE plus 3660. Tấm thạch cao sơn trắng tương đương Deco plus 9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,1574 | 0.0 |
| 4 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,1574 | m2 |
| P | NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁP THỦY- CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bồn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25/15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 15/15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| Q | NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁP THỦY-CỔNG, TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,8977 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,75 | tấn |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0169 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0246 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2051 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3398 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,271 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0493 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0388 | tấn |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1183 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1198 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,591 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,3028 | m2 |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,32 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,508 | m2 |
| 20 | Khung biển hiệu " NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁP THỦY" | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| R | NHÀ VĂN HÓA THÔN CÁP THỦY- XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,484 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,3618 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,8875 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,6474 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2069 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2756 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0597 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2193 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3259 | 100m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,2203 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27,9114 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,16 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 110,868 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng tương đương sơn Venza, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 138,7794 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt lam bê tông làm hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,25 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi