Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200154047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:14:00 đến ngày 2020-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,479,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: NỀN ĐƯỜNG. | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III, vận chuyển trong phạm vi <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,18 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,61 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,41 | 100m3 |
| 5 | Đào đường cũ, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,25 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,25 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,88 | 100m3 |
| 8 | Lu xử lý nền đường đào, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,24 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: MÓNG, MẶT ĐƯỜNG. | |||
| C | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,09 | 100m3 |
| 2 | Giấy dầu chống co ngót, tạo phẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,31 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 959,63 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,33 | 100m2 |
| 5 | Làm khe dãn có thanh liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 6 | Làm khe dọc có thanh liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 921 | m |
| 7 | Bê tông lốc vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,79 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lốc vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,78 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| D | Mặt đường hư hỏng, ổ gà sâu H | |||
| 1 | Đào đường cũ bị hư hỏng đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,9 | 10m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,52 | 100m2 |
| E | Hạng mục 3: RÃNH THOÁT NƯỚC Lo = 60cm. | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thi công rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính < 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính < 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1*2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,46 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan KT(100x100x15)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| F | Hạng mục 4: CỐNG DỌC. | |||
| 1 | Đào đất phạm vi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,13 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 10 tấn |
| 4 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | mối nối |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng cống, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,54 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,65 | 100m3 |
| G | Hạng mục 5: HẠ LƯU CỬA XÃ TẠI KM0+711. | |||
| 1 | Đào đất phạm vi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,08 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu cống cửa xả hạ lưu, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,78 | m3 |
| 4 | Bê tông bê tông móng cống, sân cống, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| H | Hạng mục 6: CỐNG NGANG KẾT HỢP GIẾNG THU. | |||
| 1 | Đào đất phạm vi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng giếng, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,61 | m3 |
| 4 | Bê tông thân giếng, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,78 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giếng thu, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,46 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,84 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 10 tấn |
| 9 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính =400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | đoạn ống |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng cống, thân cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi