Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 09:36:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,133,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC HAI PHÒNG SỐ 1 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,33 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0553 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3248 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,1711 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,4868 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lan can song sắt loại đơn giản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0928 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,49 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,7856 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,815 | m3 |
| 11 | Phá đá hố móng bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5685 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2529 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5169 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1678 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4758 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| 18 | Xây Chèn móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,576 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9412 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,806 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7332 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2739 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1545 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5037 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0126 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9823 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1071 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6942 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3144 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,1566 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4839 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0424 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5096 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7961 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4464 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,686 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7151 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0294 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1513 | m3 |
| 46 | Khoan cấy thép cột C1 tầng 1 bằng biện pháp thi công Ram set D22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | lỗ |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2141 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2888 | tấn |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5098 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,6486 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2296 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2318 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6145 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4375 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5832 | 100m2 |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7084 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0263 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4464 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,0379 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5652 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3748 | m3 |
| 65 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1874 | m3 |
| 66 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4572 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4572 | tấn |
| 68 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 69 | Tăng đơ phi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đỡ vỉ kèo, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | m3 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,5214 | m2 |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2432 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2432 | tấn |
| 74 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,5398 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5294 | 100m2 |
| 76 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,5012 | m2 |
| 77 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,5012 | m2 |
| 78 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210,6 | m |
| 81 | Bật sắt D10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 82 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 84 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5717 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5717 | m3 |
| 86 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 88 | Lắp phễu thu bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 90 | Đai giữu ống inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 91 | Lống chắn rác inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 93 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8804 | m2 |
| 95 | Gia công lắp đặt cửa đậy bằng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,893 | kg |
| 96 | Gia công lắp dựng bậc thang thăm mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,06 | kg |
| 97 | Khóa cầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Bản lề gong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3135 | 100m2 |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3258 | tấn |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2521 | tấn |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9492 | m3 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5646 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,0204 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,585 | m2 |
| 108 | Lát đá Granite màu đỏ hoa to bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,8688 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 183,6318 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,1472 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,1203 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 835,662 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột,dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,4272 | m2 |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 260,97 | m |
| 116 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7245 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1464 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 455,5292 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2192 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418,7323 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,2562 | m2 |
| 122 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,68 | m2 |
| 123 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 124 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 125 | Vách kính nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 126 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,09 | m2 |
| 127 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2573 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3632 | m2 |
| 129 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 130 | Gia công lắp đặt lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450 | kg |
| 131 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0928 | m2 |
| 132 | Sản xuất dần trần thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4377 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4377 | tấn |
| 134 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,722 | m2 |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 139 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 141 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hộp |
| 143 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 250x300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 155 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m |
| 157 | Đào móng , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6568 | m3 |
| 158 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5326 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0395 | 100m2 |
| 160 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4384 | m3 |
| 161 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5438 | m3 |
| 162 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5814 | m2 |
| 163 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1628 | m2 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1628 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0718 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 169 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,463 | m3 |
| 170 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 174 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt Rắc co PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Rắc co PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút thu PPR 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút thu PPR 30X20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tê 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính côn d=20x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 196 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 206 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt đầu bịt d=110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt nối thẳng d=110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 217 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 219 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 220 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 221 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | 100m2 |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 223 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1248 | m3 |
| 224 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng ( tính 1 công/ phòng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 226 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,8828 | m2 |
| 227 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,075 | m2 |
| 228 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,531 | m2 |
| 229 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,2998 | m2 |
| 230 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,075 | m2 |
| 231 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9106 | m2 |
| 232 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9722 | m2 |
| 233 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,11 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 450,6786 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC HAI PHÒNG SỐ 2 CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m để đặt téc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3304 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4224 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6482 | m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8458 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5521 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1045 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1799 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1491 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1085 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5225 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9187 | m3 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0814 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 20 | Tháo mái bắn lại tôn nhà lớp học để lấy chỗ đặt téc nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 21 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,774 | m2 |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,774 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,6449 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,925 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,6996 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7126 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9702 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,6449 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,925 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ kính dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,805 | m2 |
| 32 | Cửa sổ mở hất nhôm sơn tĩnh điện màu trắng 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,245 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1872 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 44 | Đào móng , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,109 | m3 |
| 45 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2542 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2192 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7719 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 50 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5814 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5814 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5814 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,07 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0359 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1085 | tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7315 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rắc co PPR d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Rắc co PPR d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút thu PPR 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thu PPR 30X20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính côn d=20x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đầu bịt d=110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối thẳng d=110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi