Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652591-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200652483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 09:36:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,133,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC HAI PHÒNG SỐ 1 CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251,33 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0553 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3248 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,1711 m3
5 Phá dỡ gạch lát nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 164,4868 m2
6 Phá dỡ lan can song sắt loại đơn giản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,502 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0928 m2
8 Tháo dỡ cửa hiện trạng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,49 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,7856 m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,815 m3
11 Phá đá hố móng bằng búa căn, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,5685 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,069 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2529 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5169 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1678 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4758 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,92 m3
18 Xây Chèn móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,576 m3
19 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9412 m3
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,806 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7332 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2739 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1545 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5037 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0126 m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,395 100m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,9823 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0334 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1071 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6942 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3144 m3
32 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,1566 m3
33 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4839 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0424 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0168 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2772 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5096 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1998 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7961 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4464 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,686 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7151 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0294 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,1513 m3
46 Khoan cấy thép cột C1 tầng 1 bằng biện pháp thi công Ram set D22 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 lỗ
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0655 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2141 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2888 tấn
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,5098 m3
51 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 73,6486 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2296 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0462 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2318 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6145 m3
56 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4375 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5832 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7084 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0263 tấn
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4464 tấn
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,0379 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,161 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5652 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,3748 m3
65 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,1874 m3
66 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4572 tấn
67 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4572 tấn
68 Sản xuất giằng mái thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0866 tấn
69 Tăng đơ phi 16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đỡ vỉ kèo, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0352 m3
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,5214 m2
72 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2432 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2432 tấn
74 Sơn sắt dẹt 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,5398 m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5294 100m2
76 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,5012 m2
77 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,5012 m2
78 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
79 Bầu sứ kim thu sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
80 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 210,6 m
81 Bật sắt D10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 cái
82 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
83 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cọc
84 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5717 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5717 m3
86 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
88 Lắp phễu thu bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
89 Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
90 Đai giữu ống inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
91 Lống chắn rác inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
93 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0312 m3
94 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8804 m2
95 Gia công lắp đặt cửa đậy bằng tôn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,893 kg
96 Gia công lắp dựng bậc thang thăm mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51,06 kg
97 Khóa cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
98 Bản lề gong Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
99 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3135 100m2
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3258 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,002 m3
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 tấn
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2521 tấn
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9492 m3
105 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5646 m2
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,0204 m2
107 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,585 m2
108 Lát đá Granite màu đỏ hoa to bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,8688 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 183,6318 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,1472 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,1203 m2
112 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 835,662 m2
113 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 108 m2
114 Trát trụ cột,dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,4272 m2
115 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 260,97 m
116 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,7245 m2
117 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,1464 m2
118 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 455,5292 m2
119 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2192 m2
120 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 418,7323 m2
121 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.046,2562 m2
122 Cửa đi mở quay nhôm hệ 4500 , kính an toàn 6.38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,68 m2
123 Cửa sổ mở trượt nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,28 m2
124 Cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 kính an toàn 6.38mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
125 Vách kính nhôm hệ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,25 m2
126 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 99,09 m2
127 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2573 tấn
128 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,3632 m2
129 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
130 Gia công lắp đặt lan can INOX 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 450 kg
131 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0928 m2
132 Sản xuất dần trần thép hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4377 tấn
133 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4377 tấn
134 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187,722 m2
135 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
136 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 bộ
137 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
138 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
139 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
140 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bảng
141 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31 hộp
143 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
144 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
145 Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện 250x300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
146 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
147 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
150 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105 m
155 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 390 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 312 m
157 Đào móng , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6568 m3
158 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,5326 m3
159 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0395 100m2
160 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4384 m3
161 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5438 m3
162 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5814 m2
163 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,14 m2
164 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,1628 m2
165 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,1628 m2
166 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,14 m2
167 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0718 100m2
168 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,217 tấn
169 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,463 m3
170 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
174 Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
175 Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
176 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
177 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
178 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
179 Lắp đặt Rắc co PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
180 Lắp đặt Rắc co PPR d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
181 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
182 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
183 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
184 Lắp đặt cút thu PPR 50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
185 Lắp đặt cút thu PPR 30X20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
186 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
187 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
188 Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
189 Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
190 Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
191 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
192 Lắp đặt Tê 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính côn d=20x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
193 Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
194 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
195 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,55 100m
196 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
197 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
198 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
202 Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
203 Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
204 Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
205 Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
206 Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
207 Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
208 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
209 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
210 Lắp đặt đầu bịt d=110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
211 Lắp đặt nối thẳng d=110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
212 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
214 Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
215 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
216 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
217 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,368 m3
218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,156 m3
219 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,386 m3
220 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,6 m2
221 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 100m2
222 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 tấn
223 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1248 m3
224 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
225 Di chuyển đồ đạc khi thi công và vận chuyển vào khi hoàn thành, tháo dỡ thiết bị điện đã hỏng ( tính 1 công/ phòng) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 công
226 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 62,8828 m2
227 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,075 m2
228 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251,531 m2
229 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 244,2998 m2
230 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 61,075 m2
231 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,9106 m2
232 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,9722 m2
233 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 169,11 m2
234 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 450,6786 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC HAI PHÒNG SỐ 2 CẢI TẠO
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m để đặt téc nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,3304 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4224 m3
3 Tháo dỡ cửa hiện trạng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,66 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6482 m3
5 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8458 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,272 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5521 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,318 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,9572 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1045 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0244 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1799 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1491 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1085 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông Nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5225 m3
16 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,9187 m3
17 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0717 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0814 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,191 100m2
20 Tháo mái bắn lại tôn nhà lớp học để lấy chỗ đặt téc nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 công
21 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,624 m3
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,774 m2
23 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,774 m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,6449 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,925 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,6996 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,7126 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,9702 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,6449 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,925 m2
31 Cửa đi mở quay nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sứ kính dày 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,805 m2
32 Cửa sổ mở hất nhôm sơn tĩnh điện màu trắng 5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,245 m2
34 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0326 tấn
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1872 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
37 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
38 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
43 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
44 Đào móng , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,109 m3
45 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2542 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0198 100m2
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2192 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7719 m3
49 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,07 m2
50 Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5814 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5814 m2
52 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5814 m2
53 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,07 m2
54 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0359 100m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1085 tấn
56 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7315 m3
57 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
61 Lắp đặt kép 1 đầu ren ngoài + 1 đầu nhựa PPR, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
62 Lắp đặt cút 135 PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
64 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Lắp đặt Rắc co PPR d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt Rắc co PPR d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt cút thu PPR 50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Lắp đặt cút thu PPR 30X20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Lắp đặt cút 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt Tê Thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
78 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
79 Lắp đặt Tê 1 đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR nhựa, đường kính côn d=20x20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt Tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
83 Lắp đặt van ren HDPE, đường kính van d=<25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
85 Lắp đặt Tê nhựa HDPE, đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
89 Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
90 Lắp đặt Tê nhựa tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
91 Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
92 Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Lắp đặt Cút nhựa Tiền phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
94 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
95 Lắp đặt đầu bịt d=110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt nối thẳng d=110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
97 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi) sịt sàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
99 Lắp đặt phễu thu chắn rác inox 304 d=76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
101 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->