Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cấn đối ngân sách hàng năm, ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:49:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất KTH, đất cấp I, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,19 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T, tận dụng 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, lề đường, taluy độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,58 | m3 |
| 4 | Đắp khuôn đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3683 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9122 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,95 | m3 |
| 7 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7444 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,95 | m3 |
| B | Cống ngang | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép, xúc phế thải, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 3 | Đào hố móng bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I, vận chuyển đi đổ bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hai bên thành cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7545 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1188 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đầu cống đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,21 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch chỉ, đoạn ống dài 1m, ĐK 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng ống cống 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi