Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà điều hành trường THCS Thắng Sơn, xã Thắng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653002-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà điều hành trường THCS Thắng Sơn, xã Thắng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200641816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 10:03:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | 21,924 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,877 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 21,691 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 16,335 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 27,793 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,918 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,094 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,443 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,902 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,041 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,346 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,585 | tấn | |
| 13 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 19,484 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | 14,398 | m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 2,011 | 100m3 | |
| 16 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 0,348 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,348 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 | 0,348 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 15,634 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 32,61 | m2 | |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M50, PC30 | 45,32 | m2 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,448 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,085 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,031 | tấn | |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | 13 | cái | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 2,788 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,463 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,175 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,007 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 7,743 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,408 | 100m2 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,188 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,265 | tấn | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 13,273 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,718 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,482 | tấn | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,55 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,189 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 38,759 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,621 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 2,672 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,336 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,264 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,182 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,104 | tấn | |
| 25 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 93,489 | m3 | |
| 26 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 12,752 | m3 | |
| 27 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 8,167 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,753 | m3 | |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | 0,671 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,671 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | 62,916 | m2 | |
| 32 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,845 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc | 36,42 | m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 67,632 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | 71,636 | 1m2 | |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch lá nem, vữa XM M50, PC30 | 36,828 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 | 10,793 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | 277,895 | m2 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | 50,387 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 290,547 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 717,494 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 59,956 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 72,304 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | 23,722 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 289,558 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 45,727 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 20,544 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 137,876 | m | |
| 16 | Đắp trang trí đầu + chân cột | 16 | cái | |
| 17 | Đắp khóa vòm hiên | 10 | cái | |
| 18 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 4,004 | m2 | |
| 19 | Bả matít vào cột, dầm, trần | 4,004 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | 4,004 | m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | 441,189 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.087,552 | m2 | |
| 23 | Sản xuất thang sắt | 0,036 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 0,641 | m2 | |
| 25 | Sản xuất + lắp đặt lan can cầu thang bằng inox | 50,324 | kg | |
| 26 | Bản mã inox | 18 | cái | |
| 27 | Vít nở thép bao gồm cả chụp | 18 | cái | |
| 28 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | 0,168 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | 21,834 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp | 14,292 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 2,463 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,772 | 100m2 | |
| E | SẢN XUẤT LẮP ĐẶT CỬA NHÔM HỆ | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly | 32,4 | m2 | |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly | 4,515 | m2 | |
| 3 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38ly | 28,52 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38ly | 1,08 | m2 | |
| 5 | Vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | 5,4 | m2 | |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,488 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 17,744 | m2 | |
| F | HÈ RÃNH + HỐ GA QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 32,209 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,645 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 0,276 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 5,709 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 6,966 | m3 | |
| 6 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 0,918 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 70,169 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,174 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,469 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,24 | tấn | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,642 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | 92 | cái | |
| 13 | San gạt sân trước khi đổ bê tông | 41,1 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,411 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | 16,7 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 33,4 | m3 | |
| G | ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 21,28 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 21,28 | m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | 10 | cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 38 | m | |
| 5 | Bù thép dây tiếp địa fi 12 thành fi 16 | 27,132 | kg | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 140 | m | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,396 | m2 | |
| 8 | Kẹp tiếp địa | 2 | bộ | |
| 9 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 3 | cái | |
| 11 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | 8 | cái | |
| 13 | Quả cầu sứ | 11 | quả | |
| 14 | Đo điện trở | 1 | điểm | |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 20 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn LED 30x30; 24W | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn COMPAC 20W | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông hơi 40W | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 17 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 3 | cái | |
| 7 | Công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 20 | cái | |
| 9 | Tử điện 3-5 MODUL | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 11 | Móc quạt trần | 10 | cái | |
| 12 | Tủ điện 500x350x200 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 2P-63A | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2P-25A | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A | 18 | cái | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 250 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 330 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 50 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 5 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 100 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | 310 | m | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | 3 | hộp | |
| 24 | Hộp để bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 25 | Bình chữa cháy | 6 | bình | |
| 26 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy | 2 | bộ | |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 11,532 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,538 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | 0,449 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,008 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 2,67 | m3 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 14,688 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 4,488 | m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,055 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,027 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | 4 | cai | |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 2 | Xi phông chậu rửa | 2 | cái | |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 7 | Dây cấp Xí | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | 0,14 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt rắc co fi 50 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cut góc fi 50 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa fi 50 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50 | 1 | cái | |
| 16 | Măng sông fi 50 | 1 | cái | |
| 17 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | 1 | cái | |
| 19 | Côn nhựa PPR D50 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,12 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | 12 | cái | |
| 24 | Kép đồng fi 25 | 12 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa fi 25 | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van gạt, ĐK=25mm | 3 | cái | |
| 28 | Giếng khoan | 1 | cái | |
| 29 | Máy bơm nước 1,5Kw | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | 0,14 | 100m | |
| 31 | Tê nhựa fi 110 | 2 | cái | |
| 32 | Cút góc fi 110 | 10 | cái | |
| 33 | Chếch nhựa fi 110 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn thu PVC fi 110 | 1 | cái | |
| 35 | Y nhựa fi 110 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đầu bịt fi 110 | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | 0,1 | 100m | |
| 38 | Tê nhựa fi 90 | 4 | cái | |
| 39 | Cút góc nhựa fi 90 | 12 | cái | |
| 40 | Y nhựa fi 90 | 1 | cái | |
| 41 | Chếch nhựa fi 90 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa fi 90 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | 0,12 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,03 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,59 | 100m | |
| 50 | Cút góc + nối nhựa fi 25 | 14 | cái | |
| 51 | Tê nhựa fi 25 | 1 | cái | |
| 52 | Van 1 chiều nhựa fi 25 | 1 | cái | |
| 53 | Rắc co nhựa fi 25 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 55 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | 0,736 | 100m | |
| 58 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 59 | Chếch nhựa fi 90 | 16 | cái | |
| 60 | Cút góc nhựa fi 90 | 8 | cái | |
| 61 | Đai INOX giữ ống | 72 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi