Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà điều hành trường THCS Thắng Sơn, xã Thắng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200653002-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thắng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà điều hành trường THCS Thắng Sơn, xã Thắng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200641816
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 10:03:00 đến ngày 2020-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 21,924 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,877 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 21,691 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 16,335 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 27,793 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,918 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,094 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,443 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 15,902 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,041 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,346 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,585 tấn
13 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 19,484 m3
14 Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 14,398 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 2,011 100m3
16 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 0,348 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,348 100m3
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 0,348 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 15,634 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 32,61 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M50, PC30 45,32 m2
C PHẦN THÂN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,448 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,085 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,031 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg 13 cái
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 2,788 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,463 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,175 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,007 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 7,743 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,408 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,188 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,265 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 13,273 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,718 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,482 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,55 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 0,189 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 38,759 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 3,621 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 2,672 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 2,336 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,264 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,182 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,104 tấn
25 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 93,489 m3
26 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 12,752 m3
27 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 8,167 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,753 m3
29 Sản xuất xà gồ thép 0,671 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép 0,671 tấn
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp 62,916 m2
32 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,845 100m2
33 Tôn úp nóc 36,42 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 67,632 m2
2 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) 71,636 1m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch lá nem, vữa XM M50, PC30 36,828 m2
4 Lát nền, sàn kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB30 10,793 m2
5 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 277,895 m2
6 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 50,387 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 290,547 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 717,494 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 59,956 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 72,304 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 23,722 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 289,558 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 45,727 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 20,544 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 137,876 m
16 Đắp trang trí đầu + chân cột 16 cái
17 Đắp khóa vòm hiên 10 cái
18 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 4,004 m2
19 Bả matít vào cột, dầm, trần 4,004 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ 4,004 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ 441,189 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.087,552 m2
23 Sản xuất thang sắt 0,036 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước 0,641 m2
25 Sản xuất + lắp đặt lan can cầu thang bằng inox 50,324 kg
26 Bản mã inox 18 cái
27 Vít nở thép bao gồm cả chụp 18 cái
28 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 0,168 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt 21,834 m2
30 Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp 14,292 m2
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 2,463 100m2
32 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 0,772 100m2
E SẢN XUẤT LẮP ĐẶT CỬA NHÔM HỆ
1 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly 32,4 m2
2 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly 4,515 m2
3 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính an toàn dày 6,38ly 28,52 m2
4 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất kính an toàn dày 6,38ly 1,08 m2
5 Vách nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly 5,4 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,488 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa 27 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước 17,744 m2
F HÈ RÃNH + HỐ GA QUANH NHÀ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 32,209 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 4,645 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,276 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 5,709 m3
5 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 6,966 m3
6 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 0,918 m3
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 70,169 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 27,174 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 3,469 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,24 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,642 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg 92 cái
13 San gạt sân trước khi đổ bê tông 41,1 m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 0,411 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình 16,7 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 33,4 m3
G ĐIỆN NƯỚC + CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 21,28 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 21,28 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm 10 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 38 m
5 Bù thép dây tiếp địa fi 12 thành fi 16 27,132 kg
6 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 140 m
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,396 m2
8 Kẹp tiếp địa 2 bộ
9 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m 3 cái
10 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m 3 cái
11 Gia công kim thu sét, dài 0,5m 8 cái
12 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m 8 cái
13 Quả cầu sứ 11 quả
14 Đo điện trở 1 điểm
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 20 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn LED 30x30; 24W 9 bộ
3 Lắp đặt đèn COMPAC 20W 1 bộ
4 Lắp đặt quạt thông hơi 40W 3 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 17 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 3 cái
7 Công tắc 2 chiều 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 20 cái
9 Tử điện 3-5 MODUL 8 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
11 Móc quạt trần 10 cái
12 Tủ điện 500x350x200 2 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 2P-63A 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 2P-40A 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2P-25A 9 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1P-16A 18 cái
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 250 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 330 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 50 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 5 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm 310 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm 3 hộp
24 Hộp để bình chữa cháy 2 cái
25 Bình chữa cháy 6 bình
26 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy 2 bộ
I BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 11,532 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,538 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 0,449 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
5 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 2,67 m3
6 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 2,64 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,688 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 4,488 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,36 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,055 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,027 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg 4 cai
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
2 Xi phông chậu rửa 2 cái
3 Dây cấp chậu rửa 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi 2 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt 3 bộ
7 Dây cấp Xí 3 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng 3 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 3 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm 0,14 100m
12 Lắp đặt rắc co fi 50 1 cái
13 Lắp đặt cut góc fi 50 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa fi 50 2 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa fi 50 1 cái
16 Măng sông fi 50 1 cái
17 Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 50 2 cái
18 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm 1 cái
19 Côn nhựa PPR D50 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm 0,12 100m
21 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 10 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 4 cái
23 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 12 cái
24 Kép đồng fi 25 12 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa fi 25 1 cái
26 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm 2 cái
27 Lắp đặt van gạt, ĐK=25mm 3 cái
28 Giếng khoan 1 cái
29 Máy bơm nước 1,5Kw 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 0,14 100m
31 Tê nhựa fi 110 2 cái
32 Cút góc fi 110 10 cái
33 Chếch nhựa fi 110 2 cái
34 Lắp đặt côn thu PVC fi 110 1 cái
35 Y nhựa fi 110 1 cái
36 Lắp đầu bịt fi 110 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 0,1 100m
38 Tê nhựa fi 90 4 cái
39 Cút góc nhựa fi 90 12 cái
40 Y nhựa fi 90 1 cái
41 Chếch nhựa fi 90 2 cái
42 Lắp nút bịt nhựa fi 90 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 0,12 100m
45 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 3 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 42 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,03 100m
48 Lắp đặt cút nhựa PVC fi 34 6 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 0,59 100m
50 Cút góc + nối nhựa fi 25 14 cái
51 Tê nhựa fi 25 1 cái
52 Van 1 chiều nhựa fi 25 1 cái
53 Rắc co nhựa fi 25 2 cái
54 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm 1 cái
55 Van phao tự ngắt 1 cái
56 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
57 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 0,736 100m
58 Cầu chắn rác 8 cái
59 Chếch nhựa fi 90 16 cái
60 Cút góc nhựa fi 90 8 cái
61 Đai INOX giữ ống 72 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->