Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20191255880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành Phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 11:11:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,846,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 42,04 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 51,54 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ tôn hộ lan hiện trạng | 24 | m | |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | 0,352 | tấn | |
| 5 | Đào đất | 5,068 | 100m³ | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | 0,936 | 100m³ | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | 5,068 | 100m³ | |
| B | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ, trên cạn, D=1m, Chiều sâu khoan <=30m, K=1 | 180 | m | |
| 2 | Khoan tạo lỗ, trên cạn, D=1m, Chiều sâu khoan>30m | 42,417 | m | |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | 187,23 | m3 | |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính <=18mm | 5,446 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính > 18mm | 21,287 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi | 0,553 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | 0,553 | tấn | |
| 8 | Bê tông cọc khoan nhồi | 164,38 | m³ | |
| 9 | Sản xuất ống vách (đã bao gồm khấu hao) | 3,447 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m (phần ngập đất) | 45 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m (phần không ngập đất) | 3 | m | |
| 12 | Tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, D1,1m | 48 | m | |
| 13 | Cóc cốt chủ nối thép cọc khoan nhồi | 1.056 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 | 4,234 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 | 2,06 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút thép D59,9/54,9 | 66 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút thép D113,5/107,5 | 30 | cái | |
| 18 | Ống nút loại I | 12 | cái | |
| 19 | Ống nút loại II | 24 | cái | |
| 20 | Bơm vữa xi măng fc=30Mpa lấp lòng ống | 2,844 | m³ | |
| 21 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | 6,28 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | 0,063 | 100m³ | |
| 23 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | 6 | cọc | |
| 24 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | 18 | 1 mặt cắt siêu âm / 1 lần TN | |
| 25 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.000 mm | 1 | lần TN/cọc TN | |
| C | Mố cầu | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công, độ chặt K =0,9 (đất tận dụng từ phá dỡ cầu cũ) | 0,657 | 100m³ | |
| 2 | Cọc ván thép larsen, L=6m (đã bao gồm khấu hao) | 15,524 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất, chiều dài cọc ≤12m | 2,592 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất, chiều dài cọc ≤12m | 1,368 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc ván thép Larsen | 2,592 | 100m | |
| 6 | Đào đất hố móng | 467,1784 | m³ | |
| 7 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,9 | 1,938 | 100m³ | |
| 8 | Đắp bờ vây ngăn nước (đất tận dụng) | 0,865 | 100m³ | |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,41 | 100m³ | |
| 10 | Máy bơm hút nước hố móng | 8 | ca | |
| 11 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (đã bao gồm khấu hao) | 3,336 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | 6,672 | tấn | |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giàn, sàn đạo trên cạn | 6,672 | tấn | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp III | 2,734 | 100m³ | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | 2,974 | 100m² | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤18mm | 8,285 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính >18mm | 2,119 | tấn | |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 1x2, C10 | 3,21 | m³ | |
| 19 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn M300, đá 1x2 | 125,54 | m³ | |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 184,26 | m² | |
| D | Tứ nón mố | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | 34,56 | 100m | |
| 2 | Đào đất tứ nón , đất cấp II | 400,366 | m³ | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,212 | 100m³ | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 38,37 | m³ | |
| 5 | Đá hộc vữa xây C10 dày 300mm | 97,84 | m³ | |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | 44,99 | m³ | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | 2,792 | 100m³ | |
| E | Vòng vây cọc tre thi công mố | |||
| 1 | Cọc tre (đã bao gồm khấu hao) | 1.135,38 | m | |
| 2 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | 21,932 | 100m | |
| 3 | Thép buộc | 7,92 | kg | |
| 4 | Bao chứa đất (20 bao/m3) | 2.046 | cái | |
| 5 | Bao tải dứa ngăn nước | 201,34 | m2 | |
| F | Dầm bản 24m | |||
| 1 | Dầm giữa | 7 | dầm | |
| 2 | Dầm biên | 2 | dầm | |
| G | Lao lắp dầm | |||
| 1 | Làm lớp đá 4x6 đệm | 18 | m³ | |
| 2 | Đào đất hố thế | 7,55 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | 0,075 | 100m³ | |
| 4 | Xếp đá hộc hố thế | 6,284 | m3 | |
| 5 | Ván gỗ hố thế | 1,216 | 1m3 cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ xe lao dầm | 1 | lần | |
| 7 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài dầm 24m | 9 | dầm | |
| 8 | Thép hình C400 (đã bao gồm khấu hao) | 0,567 | tấn | |
| 9 | Cẩu 50T nâng hạ và di chuyển dầm cầu vào vị trí | 2 | ca | |
| 10 | Lao lắp dầm bê tông , chiều dài dầm 24m | 9 | dầm | |
| H | Thanh chốt neo đầu dầm | |||
| 1 | Sản xuất thanh chốt neo đầu dầm | 0,063 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm thanh neo đầu dầm | 0,063 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt thanh chốt neo đầu dầm | 0,063 | tấn | |
| 4 | Bitum chèn ống | 0,002 | m³ | |
| 5 | Vữa bê tông không co ngót | 0,103 | m³ | |
| I | Bản quá độ | |||
| 1 | Ván khuôn bản quá độ | 0,227 | 100m² | |
| 2 | Cốt thép bản quá độ đường kính ≤10mm | 0,062 | tấn | |
| 3 | Cốt thép bản quá độ đường kính >10mm | 3,719 | tấn | |
| 4 | Bê tông bản quá độ | 29,43 | m³ | |
| 5 | Bê tông C10 | 8,86 | m³ | |
| 6 | Sản xuất thanh chốt thép mạ kẽm bản quá độ | 0,07 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt thanh chốt thép mạ kẽm bản quá độ | 0,07 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm thanh chốt bản quá độ | 0,07 | tấn | |
| J | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | 0,08 | tấn | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 8,334 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu | 0,647 | 100m² | |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu | 57,3 | m³ | |
| 5 | Lớp phòng nước dạng phun | 1,864 | 100m² | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 1,864 | 100m² | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường | 1,864 | 100m² | |
| K | Lắp đặt khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | 0,573 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn khe co giãn | 0,032 | 100m² | |
| 3 | Bê tông C30, cốt liệu nhỏ, không co ngót | 2,54 | m³ | |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | 16 | m | |
| L | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can | 1,493 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | 1,493 | tấn | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | 1,493 | tấn | |
| 4 | Bu lông D22, L =650 mm | 52 | con | |
| M | Hệ thống thoát nước trên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm nối , đường kính ống 168,3, dày 3,96 mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Nắp chắn rác | 6 | cái | |
| 3 | Đai định vị | 24 | cái | |
| 4 | Neo chìm M10x70 | 24 | cái | |
| 5 | Cút thép | 6 | bộ | |
| N | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su bản thép kích thước 200x300x41 mm | 36 | cái | |
| 2 | Cốt thép đá kê gối cầu, đường kính ≤10mm | 0,139 | tấn | |
| 3 | Bê tông không co ngót | 0,416 | m³ | |
| O | Cầu tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 88,556 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 0,886 | 100m³ | |
| 3 | Đá dăm đệm | 0,056 | 100m³ | |
| 4 | Làm, thả và thanh thải rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | 48 | rọ | |
| 5 | Làm, thả và thanh thải rọ đá loại rọ 1x1x1m trên cạn | 14 | rọ | |
| 6 | Đóng, nhổ cọc tre 3m, mật độ 25 cọc/m2 | 37,5 | 100m | |
| 7 | Sản xuất hệ cầu tạm (đã bao gồm khấu hao) | 31,981 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển kết cấu thép | 31,981 | tấn | |
| 9 | Bốc xếp kết cấu thép | 31,981 | tấn | |
| 10 | Tổ hợp dầm cầu tại bãi | 31,981 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ cầu tạm | 6 | dầm | |
| 12 | Thép hình I100x55x4,5x6 (bao gồm khấu hao) | 0,38 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung dầm thép | 0,38 | tấn | |
| 14 | Thép hình I200x100x5,5x8 (bao gồm khấu hao) | 3,046 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II | 1,051 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II | 0,379 | 100m | |
| 17 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | 1,0508 | 100m | |
| 18 | Sơn chống rỉ | 884,6 | 1m2 | |
| 19 | Bu lông cường độ cao | 460 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | 460 | cái | |
| 21 | Đào xúc đá dăm đệm đổ đi | 0,056 | 100m³ | |
| 22 | Vận chuyển phế thải đổ đi , đất cấp IV | 0,056 | 100m³ | |
| P | Đường cầu tạm | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | 0,516 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi, đất cấp I | 0,516 | 100m³ | |
| 3 | Cọc ván thép larsen, L=6m (bao gồm khấu hao) | 44,442 | tấn | |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất, chiều dài cọc ≤12m | 2,19 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất, chiều dài cọc ≤12m | 2,19 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc cừ Larsen | 2,19 | 100m | |
| 7 | Kè đá hộc | 20,768 | m³ | |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,823 | 100m³ | |
| 9 | Đất đắp K95 | 2,061 | 100m³ | |
| 10 | Đá dăm tiêu chuẩn dày 20cm | 0,431 | 100m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | 20,768 | m3 | |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp I | 1,823 | 100m³ | |
| 13 | Đào xúc đá dăm đổ đi | 0,431 | 100m³ | |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | 1,823 | 100m³ | |
| 15 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp IV | 0,639 | 100m³ | |
| Q | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường | 156,779 | m³ | |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | 3,703 | 100m³ | |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 3,645 | 100m³ | |
| 4 | Đất đắp K95 | 2,413 | 100m³ | |
| 5 | Đất đắp K98 | 4,229 | 100m³ | |
| 6 | Đào đất không thích hợp | 2,747 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất không thích hợp đổ đi , đất cấp I | 2,747 | 100m³ | |
| 8 | Đắp cát tạo mặt bằng , độ chặt K90 | 0,031 | 100m³ | |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I | 2,21 | 100m³ | |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm | 2,882 | 100m³ | |
| 11 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa 19, chiều dày đã lèn ép 3cm | 1,612 | 100m² | |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5; chiều dày đã lèn ép 7cm | 7,198 | 100m² | |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 7,198 | 100m² | |
| 14 | Mặt đường BTXM C20, đá 1x2, dày 15cm | 50,315 | m³ | |
| 15 | Rải lớp giấy dầu | 2,577 | 100m2 | |
| R | Tường chắn | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | 37,05 | 100m | |
| 2 | Cọc ván thép larsen, L=6m (đã bao gồm khấu hao) | 23,743 | tấn | |
| 3 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) ngập đất, chiều dài cọc ≤12m | 1,56 | 100m | |
| 4 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) không ngập đất, chiều dài cọc ≤12m | 0,78 | 100m | |
| 5 | Nhổ cọc ván thép Larsen | 1,56 | 100m | |
| 6 | Đóng, nhổ cọc tre 3m, mật độ 25 cọc/m2 | 4,2 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ đá hộc vữa xây tường chắn | 12,765 | m3 | |
| 8 | Đào đất tường chắn | 160,328 | m3 | |
| 9 | Đắp bờ vây K90 | 0,14 | 100m³ | |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | 1,463 | 100m³ | |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi , đất cấp IV | 0,128 | 100m³ | |
| 12 | Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cm | 4,94 | m³ | |
| 13 | Đệm đá dăm gia cố mái taluy | 0,219 | 100m³ | |
| 14 | Đá hộc xây tường chắn dày 20cm | 169,551 | m³ | |
| 15 | Bê tông xi măng đỉnh tường chắn C10, đá 1x2 | 1,686 | m³ | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D = 60 | 0,119 | 100m | |
| 17 | Cát vàng hạt thô | 0,256 | m³ | |
| 18 | Đá dăm 2x4 | 0,096 | m³ | |
| 19 | Đá dăm 1x2 | 0,192 | m³ | |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,008 | 100m2 | |
| 21 | Rải lớp giấy dầu | 0,057 | 100m2 | |
| S | Thanh thải lòng sông | |||
| 1 | Nạo vét lòng sông | 4,864 | 100m³ | |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp I | 4,864 | 100m³ | |
| 3 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 3mm | 18,3 | m² | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo tên cầu I439, kích thước 40x60 cm | 2 | cái | |
| 5 | Cột biển báo cao 3,3m, D90 | 2 | cái | |
| 6 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,150m | 33 | cái | |
| T | Di dời cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng | 1 | cột | |
| 2 | Đào hố móng cột đèn | 1,84 | m3 | |
| 3 | Lấp đất hoàn trả | 0,64 | m³ | |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | 0,012 | 100m³ | |
| 5 | Bê tông móng cột đèn | 1,2 | m³ | |
| 6 | Lắp đặt khung móng M24x300x300x750 | 1 | bộ | |
| 7 | Tai nối tiếp địa | 0,108 | kg | |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột đèn | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80 | 0,02 | 100m | |
| 10 | Măng sông cột đèn | 2 | cái | |
| 11 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng | 1 | cột | |
| U | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn (bao gồm khấu hao) | 56,8 | m² | |
| 2 | Bu lông M12x50 | 120 | bộ | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển thông báo, kích thước 80x140 cm (bao gồm khấu hao) | 3 | cái | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phía trước có công trường đang thi công I.441B, I.441C, kích thước 80x140 cm (bao gồm khấu hao) | 4 | cái | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hướng rẽ S.507, kích thước 25x120 cm (bao gồm khấu hao) | 2 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (bao gồm khấu hao) | 2 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm (bao gồm khấu hao) | 2 | cái | |
| 8 | Trụ đỡ biển báo (bao gồm khấu hao) | 13 | cái | |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông (bao gồm khấu hao) | 20 | cái | |
| 10 | Dây điện 2x2,5mm (bao gồm khấu hao) | 100 | m | |
| 11 | Bóng điện 100W (bao gồm khấu hao) | 2 | cái | |
| 12 | Điện thắp sáng | 268,8 | kWh | |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | 224 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi