Gói thầu: Gói thầu số 28-XL1: Xây dựng nhà quản lý vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28-XL1: Xây dựng nhà quản lý vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20190422339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 10:43:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 10km bằng ôtô tự đổ 27T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,411 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài 5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,039 | 100m |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,123 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,518 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,286 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm trệt, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,282 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,326 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô, ô văn đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,074 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,541 | m3 |
| 14 | Trải lớp ni long mặt dưới dầm trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,94 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,775 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,331 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,703 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy 20 cm, tường bao, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,084 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy 20 cm tường thu hồi, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,998 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy 10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,452 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy 10 cm hộp gen, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | m3 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây sê nô, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,855 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,155 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,788 | m2 |
| 30 | Trát bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,78 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,32 | m2 |
| 32 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | m2 |
| 33 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,4 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6 | m2 |
| 35 | Trát chỉ nổi 50x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ nước d21, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,9 | m |
| 37 | Láng nền mái, sê nô, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,59 | m2 |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | tấn |
| 40 | Lợp mái ngói 11 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,077 | 100m2 |
| 41 | Đóng trần thạch cao 12mm khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,53 | m2 |
| 42 | CCLĐ cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,98 | m2 |
| 43 | CCLĐ cửa đi kính cường lực 10mm, bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 44 | Dán Decan mờ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,82 | m2 |
| 45 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 46 | CCLĐ vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,405 | m2 |
| 47 | CCLĐ cửa đi nhôm sơn tĩnh điện kéo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 48 | CCLĐ cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,86 | m2 |
| 49 | Lát nền bằng gạch Ceramic bóng mờ 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 51 | Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng đá granit, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,59 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,155 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,789 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,48 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc TĐ), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,155 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc TĐ), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566,269 | m2 |
| 59 | Quét Sika (hoặc TĐ) mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,59 | m2 |
| 60 | Đắp con bọ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài 5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,625 | 100m |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,468 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,258 | m3 |
| 68 | Trải lớp ni long mặt dưới dầm trệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,658 | m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | Tấn |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | Tấn |
| 71 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây ốp cột hàng rào, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy 10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,632 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy 20 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,289 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,69 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6 | m2 |
| 76 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | m2 |
| 77 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,69 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,1 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova (hoặc TĐ), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,79 | m2 |
| 80 | CCLĐ song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,406 | m2 |
| 81 | CCLĐ cổng đi bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 82 | Sơn song sắt hàng rào (1 lớp sơn lót + 2 lớp hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,206 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,584 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 88 | CCLD tường tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 89 | CCLD máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m |
| 90 | CCLD thép ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | md |
| 91 | CCLĐ thép ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | md |
| 92 | CCLĐ thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | md |
| 93 | Lợp mái tôn song vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | Tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | Tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | Tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | Tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | Tấn |
| 99 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | Tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | Tấn |
| 101 | Lát gạch sân, bằng gạch Terrazo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,56 | m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,956 | m3 |
| 103 | Lớp ni long nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,56 | m2 |
| 104 | Đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | m3 |
| 105 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | CCLĐ đèn LED tube 1.2m-1x18W áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 2 | CCLĐ đèn LED ốp trần D300 1x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | CCLĐ công tắc đơn 1 chiều (bao gồm mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 4 | CCLĐ công tắc đôi 1 chiều (bao gồm mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 5 | CCLĐ công tắc ba 1 chiều (bao gồm mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 6 | CCLĐ ổ cắm điện đôi 3 chấu (bao gồm mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 7 | CCLĐ ổ cắm điện đơn 3 chấu chống thấm (bao gồm mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp đất d16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cọc |
| 9 | CCLĐ cáp đồng trần 25mm2 - làm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mối |
| 11 | MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 12 | MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 13 | MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | MCB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | MCB-2P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | RCBO 2P-0.03/20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | CCLĐ cáp điện CV/1C - 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547 | m |
| 18 | CCLĐ cáp điện CV/1C - 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427 | m |
| 19 | CCLĐ cáp điện CV/1C - 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639 | m |
| 20 | CCLĐ cáp điện CV/1C - 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 21 | Ống PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530 | m |
| 22 | Ống PVC luồn dây điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 23 | Ống luồn dây điện xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 24 | CCLĐ tủ điện 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 25 | CCLĐ đồng hồ điện 2p-(20)80A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Ổ cắm tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cáp RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Bộ chia tín hiệu tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | boä |
| 29 | Ổ cắm điện thoại + mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 30 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 31 | Router mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Swich 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 34 | Cáp UTP CAT-6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 35 | Ống PVC luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 36 | Wireless Wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | boä |
| 37 | CCLĐ ống uPVC d21mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | CCLĐ ống uPVC d27mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | CCLĐ ống uPVC d34mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 40 | CCLĐ co ren trong thau uPVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 41 | CCLĐ co ren ngoài thau uPVC d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | CCLĐ co uPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 43 | CCLĐ co uPVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 44 | CCLĐ co giảm uPVC d27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 45 | CCLĐ co giảm uPVC d34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 46 | CCLĐ tê uPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | CCLĐ tê uPVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | CCLĐ tê giảm uPVC d27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 49 | CCLĐ tê giảm uPVC d34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 50 | CCLĐ nối giảm uPVC d27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | CCLĐ nối uPVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 52 | CCLĐ nối uPVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 53 | CCLĐ van khóa đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 54 | CCLĐ van khóa đồng d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 55 | CCLĐ van một chiều đồng d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | CCLĐ đồng hồ nước d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 57 | CCLĐ ống uPVC d42mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 58 | CCLĐ ống uPVC d60mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | CCLĐ ống uPVC d90mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 60 | CCLĐ ống uPVC d114mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | CCLĐ ống uPVC d168mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 62 | CCLĐ ống uPVC d220mm bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 63 | CCLĐ co 135 uPVC d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 64 | CCLĐ co 135 uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 65 | CCLĐ co 135 uPVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 66 | CCLĐ tê uPVC d114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 67 | CCLĐ Y uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 68 | CCLĐ Y giảm uPVC d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 69 | CCLĐ nối giảm uPVC d60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 70 | CCLĐ nối giảm uPVC d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | CCLĐ nối uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 72 | CCLĐ nối ren trong uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 73 | CCLĐ nắp bít uPVC d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 74 | CC lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | CCLĐ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | CC Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | CCLĐ chậu rửa Inox 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | CCLĐ phễu thu sàn Inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 79 | CCLĐ co chữ S (con thỏ) d60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 80 | CCLĐ cầu chắn rác d80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 81 | CCLĐ bồn inox 1m3 ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 82 | Van phao cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Role phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 84 | CCLĐ máy bơm tăng áp 200w, Q=45l/p, H=26m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,159 | m3 |
| 88 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M200 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,584 | m3 |
| 89 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | m3 |
| 90 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 91 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,427 | m3 |
| 92 | SXLD thép hố ga, hầm tự hoại đk <=10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | Tấn |
| 93 | SXLD thép hố ga, hầm tự hoại đk >10mm h<=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | Tấn |
| 94 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,256 | m3 |
| 95 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,72 | m2 |
| 97 | Láng đáy dày 3,0cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m2 |
| 98 | Vật liệu xử lý lọc (Than củi, sỏi, cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi