Gói thầu: Sửa chữa nâng cấp bờ kênh N12- Tân Ân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641670-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Sửa chữa nâng cấp bờ kênh N12- Tân Ân
Số hiệu KHLCNT 20200627985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 14:49:00 đến ngày 2020-06-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,553,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo HS BCKKT 4,4231 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKKT 11,8323 100m3
3 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKKT 18,9895 100m3
4 Đào lõi đủ để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HS BCKKT 31,1798 100m3
5 Bơm cát san lấp, cự ly vận chuyển <= 1Km: KL=KL đào lõi*1.22 trả lại lõi đào Theo HS BCKKT 38,0393 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (30cm trên cùng) Theo HS BCKKT 0,1499 100m3
7 Đóng cừ tràm gia cố ao mương, chiều dài đóng L=3.50m Theo HS BCKKT 163,1 100m
8 Mua cừ tràm L=4.50m Theo HS BCKKT 215,685 100m
9 Thép gia cố cừ ao mương Theo HS BCKKT 0,1068 tấn
10 Cắt khuôn mặt đê: Rộng B=4.0m, dày d=18cm Theo HS BCKKT 8,9961 100m3
11 Trải đá cấp phối đá 0*4: Rộng B=4.0m, dày d=18cm Theo HS BCKKT 8,9961 100m3
12 Lắp dựng trụ tiêu Theo HS BCKKT 34 cái
13 Đào móng trụ tiêu, đất cấp I Theo HS BCKKT 2,72 m3
14 Bê tông móng trụ tiêu mác 150 Theo HS BCKKT 2,3375 m3
15 Bê tông trụ tiêu mác 200 Theo HS BCKKT 0,918 m3
16 Ván khuôn trụ tiêu Theo HS BCKKT 0,1377 100m2
17 Thép trụ tiêu đường kính D < 10mm Theo HS BCKKT 0,1193 tấn
18 Sơn trụ tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKKT 15,045 m2
B HM2: CỐNG D100cm
1 Lắp đặt ống cống BTLT D100cm, tải trọng H30-XB80 L=2.50m Theo HS BCKKT 4 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo HS BCKKT 3 mối nối
3 Bê tông bản đáy mác 250 Theo HS BCKKT 12,77 m3
4 Thép tròn các loại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKKT 0,7418 tấn
5 Ván khuôn thép Theo HS BCKKT 0,177 100m2
6 Bê tông chèn ống cống mác 200 Theo HS BCKKT 1,46 m3
7 Bê tông lót mác 150 dày 5cm Theo HS BCKKT 1,79 m3
8 Đắp cát lót dày 10cm Theo HS BCKKT 3,58 m3
9 Bê tông mác 250 Theo HS BCKKT 7,52 m3
10 Thép tròn các loại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKKT 0,4742 tấn
11 Ván khuôn thép Theo HS BCKKT 0,4938 100m2
12 Lắp dựng trụ tiêu Theo HS BCKKT 14 cái
13 Đào móng trụ tiêu, đất cấp I Theo HS BCKKT 1,701 m3
14 Bê tông móng trụ tiêu mác 150 Theo HS BCKKT 1,5435 m3
15 Bê tông trụ tiêu mác 200 Theo HS BCKKT 0,378 m3
16 Ván khuôn trụ tiêu Theo HS BCKKT 0,0567 100m2
17 Thép trụ tiêu đường kính D < 10mm Theo HS BCKKT 0,0485 tấn
18 Sơn trụ tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKKT 5,88 m2
19 Đóng cừ tràm Theo HS BCKKT 49,275 100m
20 Mua cừ tràm L=4.50m Theo HS BCKKT 49,275 100m
21 Đào xúc đất tại chỗ đắp đê quay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HS BCKKT 0,5184 100m3
22 Thép buộc cừ đê quay Theo HS BCKKT 0,1088 tấn
23 Đóng cừ tràm đê quay, chiều dài đóng L=3.00m Theo HS BCKKT 10,38 100m
24 Mua cừ tràm L=4.50m Theo HS BCKKT 19,035 100m
25 Cà tăng Theo HS BCKKT 0,648 100m2
26 Tấm nhựa PP Theo HS BCKKT 0,648 100m2
27 Phá đê quây phần đất Theo HS BCKKT 0,5184 100m3
28 Nhổ cừ = cừ tràm đóng Theo HS BCKKT 10,38 100m
29 Đào xúc đất tại chỗ đắp đê quay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HS BCKKT 0,1979 100m3
30 Phá đê quây phần đất Theo HS BCKKT 0,1979 100m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKKT 1,0646 100m3
32 Đắp đến cao trình +0.70m (đắp bằng đầm cóc Theo HS BCKKT 1,0507 100m3
33 Đắp đất đến cao trình thiết kế bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKKT 1,3326 100m3
34 Đào lỏi khai thác đất lòng đường đủ để đắp dọc theo tuyến Theo HS BCKKT 1,557 100m3
35 Bơm cát san lấp, cự ly vận chuyển <= 1Km: KL=KL đào lõi*1.22 trả lại lõi đào Theo HS BCKKT 1,8996 100m3
36 Cắt khuôn mặt đê: Rộng B=4.0m, dày d=18cm Theo HS BCKKT 0,1273 100m3
37 Trải đá cấp phối đá 0*4: Rộng B=4.0m, dày d=18cm Theo HS BCKKT 0,1273 100m3
C HM3: CỐNG D150cm
1 Lắp đặt ống cống BTLT D150cm, tải trọng H30-XB80 Theo HS BCKKT 3 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Theo HS BCKKT 2 mối nối
3 Bê tông bản đáy mác 250 Theo HS BCKKT 11,7 m3
4 Thép tròn các loại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKKT 0,7912 tấn
5 Ván khuôn thép Theo HS BCKKT 0,1478 100m2
6 Bê tông lót mác 150 dày 5cm Theo HS BCKKT 1,65 m3
7 Đắp cát lót dày 10cm Theo HS BCKKT 3,29 m3
8 Đóng cừ tràm Theo HS BCKKT 46,385 100m
9 Mua cừ tràm L=4.50m Theo HS BCKKT 47,385 100m
10 Bê tông mác 250 Theo HS BCKKT 5,9 m3
11 Thép tròn các loại, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKKT 0,4464 tấn
12 Ván khuôn thép Theo HS BCKKT 0,4102 100m2
13 Bê tông chèn ống cống mác 200 Theo HS BCKKT 2,63 m3
14 Ván khuôn thép Theo HS BCKKT 0,0263 100m2
15 Lắp dựng trụ tiêu Theo HS BCKKT 14 cái
16 Đào móng trụ tiêu, đất cấp I Theo HS BCKKT 1,12 m3
17 Bê tông móng trụ tiêu mác 150 Theo HS BCKKT 0,96 m3
18 Bê tông trụ tiêu mác 200 Theo HS BCKKT 0,38 m3
19 Ván khuôn trụ tiêu Theo HS BCKKT 0,0567 100m2
20 Thép trụ tiêu đường kính D < 10mm Theo HS BCKKT 0,0485 tấn
21 Sơn trụ tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKKT 7,04 m2
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKKT 1,007 100m3
23 Đào lỏi khai thác đất lòng đường đủ để đắp dọc theo tuyến Theo HS BCKKT 2,1385 100m3
24 Bơm cát san lấp, cự ly vận chuyển <= 1Km: KL=KL đào lõi*1.22 trả lại lõi đào Theo HS BCKKT 2,6089 100m3
25 Đắp đến cao trình +0.50m (đắp bằng đầm cóc (Vđắp1) Theo HS BCKKT 1,1345 100m3
26 Đắp đến cao trình +1.50m đường qua cống Theo HS BCKKT 1,725 100m3
27 Cắt khuôn mặt đê: Rộng B=4.0m, dày d=18cm Theo HS BCKKT 0,1653 100m3
28 Trải đá cấp phối đá 0*4: Rộng B=4.0m, dày d=18cm Theo HS BCKKT 0,1653 100m3
29 Đào xúc đất tại chỗ đắp đê quay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HS BCKKT 0,301 100m3
30 Thép buộc cừ đê quay Theo HS BCKKT 0,0031 tấn
31 Đóng cừ tràm đê quay, chiều dài đóng L=3.00m Theo HS BCKKT 5,6 100m
32 Mua cừ tràm L=4.50m Theo HS BCKKT 10,26 100m
33 Cà tăng Theo HS BCKKT 0,301 100m2
34 Tấm nhựa PP Theo HS BCKKT 0,301 100m2
35 Đào xúc đất tại chỗ đắp đê quay bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HS BCKKT 0,172 100m3
36 Thép buộc cừ đê quay Theo HS BCKKT 0,0018 tấn
37 Đóng cừ tràm đê quay, chiều dài đóng L=3.00m Theo HS BCKKT 3,2 100m
38 Mua cừ tràm L=4.50m Theo HS BCKKT 5,85 100m
39 Cà tăng Theo HS BCKKT 0,172 100m2
40 Tấm nhựa PP Theo HS BCKKT 0,172 100m2
41 Phá đê quây phần đất Theo HS BCKKT 0,473 100m3
42 Nhổ cừ = cừ tràm đóng Theo HS BCKKT 8,8 100m
43 Bơm nước hố móng Theo HS BCKKT 1 ca
44 Nhổ cọc 20*20*500 Theo HS BCKKT 0,4 100m
45 Phá bê tông Theo HS BCKKT 3,77 m3
D HM4: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 232143000 đồng . Chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng công việc ngoài thiết kế được duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->