Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200652881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường, ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 17:32:00 đến ngày 2020-06-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kim thu sét, dài 1m (tận dụng VD NC: 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (tận dụng lại VD NC: 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m (Tận dụng lại NC 200%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,204 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8099 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9539 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8911 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, dày <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,236 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1616 | m3 |
| 9 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0066 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 (3 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2501 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2067 | 100m2 |
| 13 | Bạt chắn ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,67 | m2 |
| B | KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1581 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3971 | tấn |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6308 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0516 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8114 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8641 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2659 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7515 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7735 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7524 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2767 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0323 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2533 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0563 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2803 | tấn |
| C | KẾT CẤU BAO CHE | |||
| 1 | Lát gạch tôn nền siêu nhẹ KT 600x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,7384 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3383 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8706 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9539 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6493 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6192 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8099 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,202 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,74 | m2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,74 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,6808 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,3372 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,44 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,15 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,67 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,6808 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332,1672 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,946 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8848 | m2 |
| 15 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9379 | m2 |
| 16 | SX và lắp đặt lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,344 | kg |
| 17 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,038 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8847 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt của đi, khung nhựa lõi thép, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt cửa sổ, khung nhựa lõi thép, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt vách kính, khung nhựa lõi thép, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm (Tận dụng vật liệu có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện, KT 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi