Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nhà bộ môn 06 phòng trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652205-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Quốc
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nhà bộ môn 06 phòng trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
Số hiệu KHLCNT 20200254121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 14:36:00 đến ngày 2020-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,251,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,756 100m3
2 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17,464 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 48,0113 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,676 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2342 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5926 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,8071 tấn
8 Bê tông cổ móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,005 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,827 100m2
10 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19,2405 m3
11 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5,458 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51,2632 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,744 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,737 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2165 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18mm, Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,0769 tấn
17 Xây chèn móng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,458 m3
18 Bê tông cột tầng 1 đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,92 m3
19 Bê tông cột tầng 2 đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7,9616 m3
20 Bê tông cột tầng mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,322 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,0793 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4981 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,8758 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,2671 tấn
25 Bê tông dầm tầng 2 đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16,1051 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm tầng 2 bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,7135 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,192 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm tầng 2 đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,5283 tấn
29 Bê tông sàn tầng 2 đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 25,0571 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn tằng 2 bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,7092 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,0423 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 22,5865 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9045 100m2
34 Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,9667 m3
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,9875 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung, dầm sê nô mái đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,0127 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung, dầm sê nô mái đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,6289 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm khung đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,1593 tấn
39 BT tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5653 m3
40 SX lắp dựng, tháo gỡ ván khuôn gỗ lam BT đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,21 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 86 cái
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 cấu kiện
43 BT lanh tô, tấm đan, ô văng đan đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 9,9382 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,3274 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,9247 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,6324 tấn
47 BT cầu thang thưòng đá 1x2 vữa mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,0399 m3
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4579 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2856 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2069 tấn
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3,6202 100m3
52 Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,759 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 1km đầu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,759 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,518 100m3
55 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,914 m3
56 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 39,036 m3
57 Xây bậc cấp bằng gạch XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8,7547 m3
58 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 84,87 m2
59 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50, tường tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 47,2974 m3
60 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 50, tường tầng 2, mái Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 61,3402 m3
61 Xây ốp trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), Vữa XM Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12,168 m3
62 Trát móng đá, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60,1425 m2
63 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60,1425 m2
64 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 527,016 m2
65 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 839,215 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, gạch 250x400 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,8 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 247,4843 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 75,016 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 309,77 m2
70 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 228,0989 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 108,0335 m
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 111,4335 m
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.366,231 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 860,3692 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.224,001 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.002,599 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 181,19 m2
78 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 181,19 m2
79 Sản xuất xà gồ thép, dầm trần thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5152 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,5152 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 299,04 m2
82 Lợp mái, che tường tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,0129 100m2
83 Đóng trần tôn lạnh sóng nhỏ, có nẹp chỉ viền nhôm xung quanh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,4911 100m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25mm, gạch ceramic 500x500 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 573,79 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, gạch ceramic chống trượt 250x250 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,38 m2
86 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 56,7875 m2
87 Lát đá mặt bệ bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6,2 m2
88 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,294 m3
89 SX lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,4555 tấn
90 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32,433 m2
91 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 27,2243 m2
92 SXLD cửa đi sắt kính, kính trắng dày 5mm, lắp đầy đủ bản lề, chốt, móc gió (chưa tính khung bông, sơn cửa, ổ khóa) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 61,1 m2
93 SXLD cửa sổ sắt kính, kính trắng dày 5mm, lắp đầy đủ bản lề, chốt, ray trượt (chưa tính khung bông, sơn cửa) Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 95,93 m2
94 SXLD khung hoa sắt bảo vệ cửa, sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 116,85 m2
95 Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 137,061 m2
96 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17 1bộ
97 SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính mờ dày 5mm, lắp đầy đủ phụ kiện chốt, khóa, bản lề Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2,66 m2
98 Lắp bảng viết chống lóa cho 4 phòng học, kích thước 1,2mx3,2m, mặt thép chống lóa, viền nhôm, có khay đựng phấn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,12 100m
100 Lắp đặt cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 16 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,048 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,036 100m
104 Lắp đặt bảng điện nhựa chung 200x200x100 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 hộp
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cái
108 Lắp đặt hộp nối âm tường trong phòng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 hộp
109 Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 hộp
110 Lắp đặt mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 51 cái
111 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 12 cái
112 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
113 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14 cái
114 Lắp đặt công tắc 2 cực Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
116 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
117 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 19 bộ
118 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 42 bộ
119 Lắp đặt quạt trần 3 cánh, sải cánh 1,5m, 5 tốc độ gió + hộp số Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 32 cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, dây 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 60 m
121 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2, dây 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 30 m
122 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 180 m
123 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 200 m
124 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 270 m
125 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 180 m
126 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1.050 m
127 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 15mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 480 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 140 m
129 Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 sứ
130 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
131 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 40 m
132 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D18mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20 m
133 Gia công và đóng cọc tiếp địa hệ thống điện tổng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cọc
134 Đào mương chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,64 m3
135 Đắp đất mương chôn dây tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 10,64 m3
136 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
138 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 90 m
139 Lắp đặt chân đỡ dây D8 chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 cái
140 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 24 m
141 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 14 cọc
142 Lắp đặt kẹp kiểm tra điện trở tiếp đất Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
143 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất toàn hệ thống Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 HT
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,86 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,16 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,2 100m
147 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
148 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
149 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
150 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cái
151 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 6 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4 cái
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng d21 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi xịt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
156 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
157 Lắp đặt lavabo treo tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 bộ
158 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 bộ
159 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
160 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
161 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
162 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,25 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,04 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 70mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,3 100m
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 5 cái
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 70mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 17 cái
170 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 3 cái
171 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 70mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
172 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 8 cái
173 Lắp đặt tê thông hơi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cái
174 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 2 cái
175 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 bể
176 Đào bể tự hoại, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 21,1381 m3
177 Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,783 m3
178 Xây bể bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 4,0963 m3
179 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7968 m3
180 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,042 tấn
181 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,0737 100m2
182 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 7 cái
183 Trát bể, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75, lần 1 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,04 m2
184 Trát bể, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75, lần 2 Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,04 m2
185 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 20,04 m2
186 Xếp đá hộc dưới đáy giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5652 m3
187 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 cây
188 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1 gốc cây
189 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 119,6469 m2
190 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,7193 tấn
191 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 203,58 m2
192 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 28,53 m2
193 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 43,2024 m3
194 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 1,8 m3
195 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,7872 m3
196 Phá dỡ nền nhà, san đất bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 0,5904 100m3
197 Vận chuyển phế thải 1km đầu bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 104,8278 m3
198 Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt 209,6556 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->