Gói thầu: XL: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651526-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Thới Tam Thôn |
| Tên gói thầu | XL: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn nông thôn mới + vốn dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 16:35:00 đến ngày 2020-06-30 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,793,135 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào ban ủi khuôn đường, Máy ủi <=110CV, đất cấp II | Phần nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2835 | 100M3 |
| 2 | Đắp taluy bằng đất ban ủi nền và đất đào cống bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9727 | 100M3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm bù phụ nền đường | Phần nền đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,222 | 100M3 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm mặt đường | Phần mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,0417 | 100M3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường | Phần mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Phần mặt đường. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 123,79 | M3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Biển báo - vạch sơn phân làn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | Cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Biển báo - vạch sơn phân làn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | Cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm | Biển báo - vạch sơn phân làn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Biển báo - vạch sơn phân làn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,9088 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0534 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,8526 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,9088 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,0562 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt gối đoạn ống đường kính ống <=600mm | Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 248 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 3m | Thân cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28 | đoạn ống |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84,9 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,19 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,24 | m3 |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 84 | mối nối |
| 13 | Trát mối nối cống dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Móng cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,5 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Thân hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,68 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Thân hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,68 | m3 |
| 16 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Thân hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,11 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố ga cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép | Thân hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,1224 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Thân hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,146 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Thân hố ga. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,7342 | tấn |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 chặn lưới chắn rác trước hố ga | Nắp đan - khuôn hầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,33 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Nắp đan - khuôn hầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1561 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Nắp đan - khuôn hầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9801 | tấn |
| 23 | Thép hình, thép tấm nắp đan, khuôn hầm | Nắp đan - khuôn hầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9923 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Nắp đan - khuôn hầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3072 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 - Nắp đan | Nắp đan - khuôn hầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 - Khuôn hầm | Nắp đan - khuôn hầm. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 27 | Đóng cọc phần ngập đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II | Đóng cừ laser thi công đoạn cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,03 | 100m |
| 28 | Đóng cọc phần không ngập đất, chiều dài cọc <=10m, đất cấp II | Đóng cừ laser thi công đoạn cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,41 | 100m |
| 29 | Nhổ cọc thao tác trên cạn | Đóng cừ laser thi công đoạn cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,03 | 100m |
| 30 | Cung cấp Cừ lasen KWSP-III | Đóng cừ laser thi công đoạn cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 59,1 | m |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,22 | m3 |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đế trụ, đường kính cốt thép <=10mm | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,019 | tấn |
| 33 | Sơn gỗ 2 nước bằng sơn tổng hợp | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,31 | m2 |
| 34 | Lắp đặt trụ cột găng dây và khung thép | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 130 | cái |
| 35 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,077 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,15 | m2 |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác phản quang | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tròn phản quang | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Đèn báo hiệu | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cột gỗ 5x5x120 (cm) | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,03 | m3 |
| 41 | Dây phản quang | Tổ chức thi công lắp đặt cống. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.120 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi