Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp - Nâng cấp Trung tâm VHTT-HTCĐ xã Hưng Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp - Nâng cấp Trung tâm VHTT-HTCĐ xã Hưng Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD NTM) - Vốn thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:25:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,956,931,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Theo TCVN | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC : NHÀ HỘI TRƯỜNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN | 0,608 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo TCVN | 12,156 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN | 12,778 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo TCVN | 61,935 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo TCVN | 1,661 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | Theo TCVN | 173,457 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo TCVN | 12,55 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo TCVN | 31,987 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 10,728 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 12,872 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 17,404 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 11,648 | m3 |
| 13 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 5,331 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 7,375 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo TCVN | 0,454 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo TCVN | 0,774 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TCVN | 0,254 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TCVN | 1,417 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,212 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,769 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TCVN | 0,291 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo TCVN | 1,189 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TCVN | 1,17 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TCVN | 0,693 | tấn |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m | Theo TCVN | 4,464 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo TCVN | 4,464 | tấn |
| 27 | Thép hình mái nhà | Theo TCVN | 5,251 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 5,251 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,203 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 2,298 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 2,082 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 1,457 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo TCVN | 1,746 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 0,798 | 100m2 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 4,162 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 10,8 | m2 |
| 37 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 7,936 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 76,792 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 9,211 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 104,16 | m2 |
| 41 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 345,15 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 158,415 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 761,157 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 268,8 | m |
| 45 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 145,585 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Theo TCVN | 145,585 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo TCVN | 145,585 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm | Theo TCVN | 16,2 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo TCVN | 62,036 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TCVN | 319,325 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600mm | Theo TCVN | 23,016 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 3,038 | 100m2 |
| 53 | Làm trần tôn lạnh | Theo TCVN | 233,16 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 62,16 | m2 |
| 55 | Cửa đi khung sắt kính | Theo TCVN | 38,04 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung sắt kính | Theo TCVN | 24,12 | m2 |
| 57 | Kính trắng dày 5mm | Theo TCVN | 54,12 | m2 |
| 58 | Khóa cửa tay gạt | Theo TCVN | 9 | bộ |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 171,97 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo TCVN | 1.106,307 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo TCVN | 158,415 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo TCVN | 503,565 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo TCVN | 761,157 | m2 |
| 64 | Bulon Ø12, L=40 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 65 | Bulon Ø18, L=45 | Theo TCVN | 12 | cái |
| 66 | Bulon Ø20, L=60 | Theo TCVN | 16 | cái |
| 67 | Bulon Ø20, L=450 | Theo TCVN | 40 | cái |
| 68 | Tăng đơ Ø12 | Theo TCVN | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ HỘI TRƯỜNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led công suất cao D450, bóng 50W. | Theo TCVN | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn Led dân dụng (1x1.2m) | Theo TCVN | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần. | Theo TCVN | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo TCVN | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" | Theo TCVN | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Theo TCVN | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmx2.1 | Theo TCVN | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmx2.1 | Theo TCVN | 50 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x1.5mm² | Theo TCVN | 200 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x4mm² | Theo TCVN | 589 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV: 1x10mm² | Theo TCVN | 40 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV: 1x25mm² | Theo TCVN | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A | Theo TCVN | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm, loại 1-3 ổ | Theo TCVN | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo TCVN | 17 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha1 cực, cường độ dòng điện 10A | Theo TCVN | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB lọai 1 pha2 cực, cường độ dòng điện 25A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB lọai 1 pha2 cực, cường độ dòng điện 63A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB lọai 1 pha2 cực, cường độ dòng điện 100A | Theo TCVN | 1 | cái |
| 20 | Tủ sơn tĩnh điện(VN),(400x300x210) Tole dày 1.5mm, sơn ral màu 7032. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 21 | Tủ nhựa âm tường có khả năng chứa 12-14cực. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 22 | Dây đồng tiếp đất 11mm². | Theo TCVN | 20 | m |
| 23 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo TCVN | 5 | cọc |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi , đk ống <=26mm | Theo TCVN | 50 | m |
| 25 | Vis, Tê, Co. | Theo TCVN | 80 | bịt |
| 26 | Băng keo. | Theo TCVN | 80 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét chủ động Cirprotec, NLP1100-30, bán kính bảo vệ 50m, kim cao 4m. | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 28 | Cáp thoát sét bằng đồng 50mm². | Theo TCVN | 29 | m |
| 29 | Dây đồng tiếp đất 50mm². | Theo TCVN | 40 | m |
| 30 | Ống sắt tráng kẽm dài 4.5m, D42. | Theo TCVN | 2,5 | m |
| 31 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Theo TCVN | 1 | cọc |
| 32 | Hộp kiểm tra. | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 33 | Sơn thái. | Theo TCVN | 3 | hộp |
| 34 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hoá nhiệt. | Theo TCVN | 2 | mối |
| 35 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. | Theo TCVN | 30 | cái |
| 36 | Chân trụ đỡ. | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 37 | Khoan giếng sâu 40m. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 38 | Dây kẽm 4mm. | Theo TCVN | 3 | kg |
| D | HẠNG MỤC : 05 PHÒNG CHỨC NĂNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo TCVN | 6,224 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN | 8,226 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo TCVN | 34,392 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo TCVN | 0,655 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp nền | Theo TCVN | 66,408 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo TCVN | 6,262 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo TCVN | 18,446 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 2,121 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 4,456 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 5,168 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 12,403 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 6,473 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 3,544 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo TCVN | 0,179 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo TCVN | 0,31 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,078 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,483 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,359 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 1,29 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo TCVN | 0,355 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,327 | tấn |
| 23 | Thép hình mái nhà | Theo TCVN | 3,312 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 2,748 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,179 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,907 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 1,448 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 1,195 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 0,576 | 100m2 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 3,306 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,213 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 175,83 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 23,08 | m2 |
| 34 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 4,549 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 17,37 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 4,275 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 299,29 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 219,027 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 45,94 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 245,6 | m |
| 41 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 45,94 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 | Theo TCVN | 45,94 | m2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo TCVN | 45,94 | m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 2,019 | 100m2 |
| 45 | Làm trần tôn lạnh | Theo TCVN | 149,38 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo TCVN | 149,38 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | Theo TCVN | 12,303 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo TCVN | 8,5 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá 100x200mm | Theo TCVN | 21,49 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 37,23 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung sắt | Theo TCVN | 15,95 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung sắt | Theo TCVN | 21,28 | m2 |
| 53 | Kính trắng dày 5mm | Theo TCVN | 33,93 | m2 |
| 54 | Khóa tay gạt | Theo TCVN | 5 | bộ |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo TCVN | 518,318 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo TCVN | 45,94 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo TCVN | 299,29 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo TCVN | 264,968 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 75,254 | m2 |
| 60 | Tay vịn lan can inox D60 | Theo TCVN | 15,2 | md |
| E | HẠNG MỤC : 05 PHÒNG CHỨC NĂNG - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn Led dân dụng (1x1.2m) | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn Led dân dụng (2x1.2m) | Theo TCVN | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần. | Theo TCVN | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt điều tốc quạt âm tường | Theo TCVN | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cơng tắc 1 chiều | Theo TCVN | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối âm tường cĩ nắp đậy 4"x4"x2" | Theo TCVN | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. | Theo TCVN | 255 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmx2.1 | Theo TCVN | 40 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x1.5mm² | Theo TCVN | 225 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x2.5mm² | Theo TCVN | 178 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV: 1x08mm² | Theo TCVN | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơi 3 chấu 15A | Theo TCVN | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm, loại 1-3 ổ | Theo TCVN | 23 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho cơng tắc, ổ cắm . | Theo TCVN | 23 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Theo TCVN | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Theo TCVN | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha1 cực, cường độ dịng điện 15A. | Theo TCVN | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB lọai 1 pha2 cực, cường độ dịng điện 50A. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 19 | Tủ nhựa âm tường cĩ khả năng chứa 2-4cực. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 20 | Dây đồng tiếp đất 11mm². | Theo TCVN | 20 | m |
| 21 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Theo TCVN | 5 | cọc |
| 22 | Vis, Tê, Co. | Theo TCVN | 45 | bịt |
| 23 | Băng keo. | Theo TCVN | 45 | cuộn |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet. | Theo TCVN | 4 | bảng |
| 25 | Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. | Theo TCVN | 80 | m |
| 26 | ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). | Theo TCVN | 1 | cái |
| 27 | Hup 8 port (tương đương Circo). | Theo TCVN | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. | Theo TCVN | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ34mmx2.1(Đệ nhất hoặc tương đương). | Theo TCVN | 20 | m |
| F | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN | 5,754 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN | 3,658 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo TCVN | 6,257 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo TCVN | 0,063 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo TCVN | 7,685 | m3 |
| 7 | Đất dư | Theo TCVN | 19,096 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo TCVN | 3,127 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo TCVN | 2,024 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 1,343 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 1,116 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 1,96 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 1,458 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo TCVN | 0,054 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo TCVN | 0,063 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,021 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,046 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,063 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,252 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,095 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,045 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,224 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 0,238 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TCVN | 0,096 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 4 | cái |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 3 | cái |
| 27 | Ống cống giếng thí D800, L=0,5m | Theo TCVN | 4,5 | m |
| 28 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 1,054 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 2,786 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 11,173 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 1,254 | m3 |
| 32 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 14,416 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,743 | m3 |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo TCVN | 0,038 | tấn |
| 35 | Thép hình mái nhà | Theo TCVN | 0,418 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo TCVN | 0,038 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TCVN | 0,418 | tấn |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 20,38 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 55,866 | m2 |
| 40 | Kẻ jion tường | Theo TCVN | 53,2 | m |
| 41 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo TCVN | 76,246 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo TCVN | 20,38 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Theo TCVN | 55,866 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo TCVN | 44,4 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm | Theo TCVN | 14,88 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá 100x200mm | Theo TCVN | 7,65 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo TCVN | 20,28 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo TCVN | 5,34 | m2 |
| 49 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,431 | 100m2 |
| 50 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 2,008 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TCVN | 11,06 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách nhôm trong nhà | Theo TCVN | 12,42 | m2 |
| 53 | Cửa đi khung nhôm kính | Theo TCVN | 9,14 | m2 |
| 54 | Vách nhôm | Theo TCVN | 12,42 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung sắt kính | Theo TCVN | 12,42 | m2 |
| 56 | Làm trần thạch cao khung nổi | Theo TCVN | 18 | m2 |
| 57 | Đất màu trồng cây | Theo TCVN | 18 | m3 |
| 58 | Trồng cây bụi | Theo TCVN | 0,36 | cây |
| 59 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo TCVN | 2,304 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Theo TCVN | 1,664 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo TCVN | 0,256 | m3 |
| 62 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 0,144 | m3 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo TCVN | 0,04 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,019 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 0,029 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo TCVN | 0,26 | tấn |
| 67 | Sản xuất thang sắt | Theo TCVN | 0,015 | tấn |
| 68 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn | Theo TCVN | 0,26 | tấn |
| 69 | Bulong þ16, L=400 | Theo TCVN | 0,26 | cái |
| 70 | Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 14,531 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo TCVN | 1,088 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn led(1x1.2m) | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn led(1x0,6m) | Theo TCVN | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. | Theo TCVN | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống PVCø bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ27mm. | Theo TCVN | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp1x1,5mm² | Theo TCVN | 100 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1x2,5mm² | Theo TCVN | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. | Theo TCVN | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. | Theo TCVN | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. | Theo TCVN | 1 | cái |
| 13 | Vis, Tê, Co. | Theo TCVN | 15 | bịt |
| 14 | Băng keo. | Theo TCVN | 15 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo TCVN | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo TCVN | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo TCVN | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo TCVN | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo TCVN | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo TCVN | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo TCVN | 12 | cái |
| 22 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo TCVN | 6 | cái |
| 23 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo TCVN | 5 | cái |
| 24 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo TCVN | 12 | cái |
| 25 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 26 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Theo TCVN | 11 | cái |
| 27 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo TCVN | 15 | cái |
| 28 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo TCVN | 6 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo TCVN | 5 | cái |
| 30 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo TCVN | 17 | cái |
| 31 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo TCVN | 6 | cái |
| 32 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 34 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo TCVN | 8 | cái |
| 35 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 36 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 37 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo TCVN | 12 | cái |
| 38 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 39 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo TCVN | 6 | cái |
| 40 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 41 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Theo TCVN | 15 | cái |
| 42 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm | Theo TCVN | 11 | cái |
| 43 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm | Theo TCVN | 18 | cái |
| 44 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm | Theo TCVN | 10 | cái |
| 45 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x60mm | Theo TCVN | 7 | cái |
| 46 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo TCVN | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=42mm | Theo TCVN | 2 | cái |
| 49 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Theo TCVN | 20 | cái |
| 50 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm | Theo TCVN | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt bệt. | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. | Theo TCVN | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lavabo. | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi nước Lavabo. | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thải chữ P. | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện. | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi. | Theo TCVN | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi nước + hương sen. | Theo TCVN | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây cấp cho lavabo, chậu xí | Theo TCVN | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi nước gắn tường (tay gạt). | Theo TCVN | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm(140x140). | Theo TCVN | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam. | Theo TCVN | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van xả nhấn chậu tiểu. | Theo TCVN | 3 | cái |
| 64 | Đai neo ống nhựa d27 | Theo TCVN | 10 | cái |
| 65 | Đai neo ống nhựa d34 | Theo TCVN | 10 | cái |
| 66 | Đai neo ống nhựa d42 | Theo TCVN | 6 | cái |
| 67 | Đai neo ống nhựa d60 | Theo TCVN | 3 | cái |
| 68 | Đai neo ống nhựa d114 | Theo TCVN | 2 | cái |
| 69 | Ty treo ống D6 | Theo TCVN | 20 | cái |
| 70 | Bulong nở sắt | Theo TCVN | 40 | cái |
| 71 | Keo dán ống nhựa | Theo TCVN | 1 | kg |
| 72 | Băng keo lụa | Theo TCVN | 10 | cuộn |
| H | HẠNG MỤC : SÂN NỀN - XÂY LẮP | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo TCVN | 360,325 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi