Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp - Nâng cấp Trung tâm VHTT-HTCĐ xã Hưng Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654450-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp - Nâng cấp Trung tâm VHTT-HTCĐ xã Hưng Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200654408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD NTM) - Vốn thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 16:25:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,956,931,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Theo TCVN 1 khoản
B HẠNG MỤC : NHÀ HỘI TRƯỜNG - XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN 0,608 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo TCVN 12,156 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN 12,778 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo TCVN 61,935 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo TCVN 1,661 100m3
6 Đất đắp nền Theo TCVN 173,457 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo TCVN 12,55 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo TCVN 31,987 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 10,728 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 12,872 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 17,404 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 11,648 m3
13 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 5,331 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 7,375 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo TCVN 0,454 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo TCVN 0,774 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TCVN 0,254 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TCVN 1,417 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,212 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,769 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TCVN 0,291 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TCVN 1,189 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TCVN 1,17 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TCVN 0,693 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=18m Theo TCVN 4,464 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo TCVN 4,464 tấn
27 Thép hình mái nhà Theo TCVN 5,251 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 5,251 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,203 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 2,298 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN 2,082 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo TCVN 1,457 100m2
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo TCVN 1,746 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN 0,798 100m2
35 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 4,162 m3
36 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 10,8 m2
37 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 7,936 m3
38 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 76,792 m3
39 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 9,211 m3
40 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 104,16 m2
41 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 345,15 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN 158,415 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 761,157 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN 268,8 m
45 Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN 145,585 m2
46 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Theo TCVN 145,585 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo TCVN 145,585 m2
48 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 100x200mm Theo TCVN 16,2 m2
49 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo TCVN 62,036 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TCVN 319,325 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x600mm Theo TCVN 23,016 m2
52 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 3,038 100m2
53 Làm trần tôn lạnh Theo TCVN 233,16 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN 62,16 m2
55 Cửa đi khung sắt kính Theo TCVN 38,04 m2
56 Cửa sổ khung sắt kính Theo TCVN 24,12 m2
57 Kính trắng dày 5mm Theo TCVN 54,12 m2
58 Khóa cửa tay gạt Theo TCVN 9 bộ
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo TCVN 171,97 m2
60 Bả bằng ma tít vào tường Theo TCVN 1.106,307 m2
61 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo TCVN 158,415 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo TCVN 503,565 m2
63 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo TCVN 761,157 m2
64 Bulon Ø12, L=40 Theo TCVN 12 cái
65 Bulon Ø18, L=45 Theo TCVN 12 cái
66 Bulon Ø20, L=60 Theo TCVN 16 cái
67 Bulon Ø20, L=450 Theo TCVN 40 cái
68 Tăng đơ Ø12 Theo TCVN 8 cái
C HẠNG MỤC : NHÀ HỘI TRƯỜNG - ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn led công suất cao D450, bóng 50W. Theo TCVN 19 bộ
2 Lắp đặt máng đèn Led dân dụng (1x1.2m) Theo TCVN 11 bộ
3 Lắp đặt quạt trần. Theo TCVN 14 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo TCVN 11 cái
5 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2" Theo TCVN 5 hộp
6 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Theo TCVN 380 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmx2.1 Theo TCVN 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmx2.1 Theo TCVN 50 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x1.5mm² Theo TCVN 200 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x4mm² Theo TCVN 589 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV: 1x10mm² Theo TCVN 40 m
12 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV: 1x25mm² Theo TCVN 110 m
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 15A Theo TCVN 11 cái
14 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm, loại 1-3 ổ Theo TCVN 17 cái
15 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm Theo TCVN 17 hộp
16 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha1 cực, cường độ dòng điện 10A Theo TCVN 7 cái
17 Lắp đặt MCB lọai 1 pha2 cực, cường độ dòng điện 25A Theo TCVN 1 cái
18 Lắp đặt MCB lọai 1 pha2 cực, cường độ dòng điện 63A Theo TCVN 1 cái
19 Lắp đặt MCCB lọai 1 pha2 cực, cường độ dòng điện 100A Theo TCVN 1 cái
20 Tủ sơn tĩnh điện(VN),(400x300x210) Tole dày 1.5mm, sơn ral màu 7032. Theo TCVN 1 cái
21 Tủ nhựa âm tường có khả năng chứa 12-14cực. Theo TCVN 1 cái
22 Dây đồng tiếp đất 11mm². Theo TCVN 20 m
23 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Theo TCVN 5 cọc
24 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi , đk ống <=26mm Theo TCVN 50 m
25 Vis, Tê, Co. Theo TCVN 80 bịt
26 Băng keo. Theo TCVN 80 cuộn
27 Lắp đặt kim thu sét chủ động Cirprotec, NLP1100-30, bán kính bảo vệ 50m, kim cao 4m. Theo TCVN 1 bộ
28 Cáp thoát sét bằng đồng 50mm². Theo TCVN 29 m
29 Dây đồng tiếp đất 50mm². Theo TCVN 40 m
30 Ống sắt tráng kẽm dài 4.5m, D42. Theo TCVN 2,5 m
31 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m Theo TCVN 1 cọc
32 Hộp kiểm tra. Theo TCVN 1 hộp
33 Sơn thái. Theo TCVN 3 hộp
34 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hoá nhiệt. Theo TCVN 2 mối
35 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét. Theo TCVN 30 cái
36 Chân trụ đỡ. Theo TCVN 1 bộ
37 Khoan giếng sâu 40m. Theo TCVN 1 cái
38 Dây kẽm 4mm. Theo TCVN 3 kg
D HẠNG MỤC : 05 PHÒNG CHỨC NĂNG - XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN 0,311 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo TCVN 6,224 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN 8,226 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo TCVN 34,392 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo TCVN 0,655 100m3
6 Đất đắp nền Theo TCVN 66,408 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo TCVN 6,262 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo TCVN 18,446 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 2,121 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 4,456 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 5,168 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 12,403 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 6,473 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 3,544 m3
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo TCVN 0,179 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo TCVN 0,31 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,078 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,483 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,359 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 1,29 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TCVN 0,355 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,327 tấn
23 Thép hình mái nhà Theo TCVN 3,312 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 2,748 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,179 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,907 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN 1,448 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo TCVN 1,195 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN 0,576 100m2
30 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 3,306 m3
31 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 0,213 m3
32 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 175,83 m2
33 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 23,08 m2
34 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 4,549 m3
35 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 17,37 m3
36 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 4,275 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 299,29 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 219,027 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TCVN 45,94 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo TCVN 245,6 m
41 Láng tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TCVN 45,94 m2
42 Ngâm nước xi măng, 5kg/m2 Theo TCVN 45,94 m2
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo TCVN 45,94 m2
44 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 2,019 100m2
45 Làm trần tôn lạnh Theo TCVN 149,38 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo TCVN 149,38 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm Theo TCVN 12,303 m2
48 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo TCVN 8,5 m2
49 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước đá 100x200mm Theo TCVN 21,49 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN 37,23 m2
51 Cửa đi khung sắt Theo TCVN 15,95 m2
52 Cửa sổ khung sắt Theo TCVN 21,28 m2
53 Kính trắng dày 5mm Theo TCVN 33,93 m2
54 Khóa tay gạt Theo TCVN 5 bộ
55 Bả bằng ma tít vào tường Theo TCVN 518,318 m2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo TCVN 45,94 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo TCVN 299,29 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo TCVN 264,968 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo TCVN 75,254 m2
60 Tay vịn lan can inox D60 Theo TCVN 15,2 md
E HẠNG MỤC : 05 PHÒNG CHỨC NĂNG - ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt máng đèn Led dân dụng (1x1.2m) Theo TCVN 3 bộ
2 Lắp đặt máng đèn Led dân dụng (2x1.2m) Theo TCVN 10 bộ
3 Lắp đặt quạt trần. Theo TCVN 5 cái
4 Lắp đặt điều tốc quạt âm tường Theo TCVN 5 cái
5 Lắp đặt cơng tắc 1 chiều Theo TCVN 13 cái
6 Lắp đặt hộp nối âm tường cĩ nắp đậy 4"x4"x2" Theo TCVN 4 hộp
7 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm. Theo TCVN 255 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmx2.1 Theo TCVN 40 m
9 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x1.5mm² Theo TCVN 225 m
10 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CV: 1x2.5mm² Theo TCVN 178 m
11 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp CVV: 1x08mm² Theo TCVN 120 m
12 Lắp đặt ổ cắm đơi 3 chấu 15A Theo TCVN 17 cái
13 Lắp đặt mặt nạ cho ổ cắm, loại 1-3 ổ Theo TCVN 23 cái
14 Lắp đặt hộp nối âm tường cho cơng tắc, ổ cắm . Theo TCVN 23 hộp
15 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Theo TCVN 5 cái
16 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Theo TCVN 5 hộp
17 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha1 cực, cường độ dịng điện 15A. Theo TCVN 5 cái
18 Lắp đặt MCB lọai 1 pha2 cực, cường độ dịng điện 50A. Theo TCVN 1 cái
19 Tủ nhựa âm tường cĩ khả năng chứa 2-4cực. Theo TCVN 1 cái
20 Dây đồng tiếp đất 11mm². Theo TCVN 20 m
21 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Theo TCVN 5 cọc
22 Vis, Tê, Co. Theo TCVN 45 bịt
23 Băng keo. Theo TCVN 45 cuộn
24 Lắp đặt ổ cắm mạng internet. Theo TCVN 4 bảng
25 Dây cáp mạng internet UTP cat 6E. Theo TCVN 80 m
26 ADSL(Bộ nhận tín hiệu mạng internet), 4 port (tương đương Circo). Theo TCVN 1 cái
27 Hup 8 port (tương đương Circo). Theo TCVN 1 cái
28 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. Theo TCVN 50 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ34mmx2.1(Đệ nhất hoặc tương đương). Theo TCVN 20 m
F HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo TCVN 0,125 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN 5,754 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN 3,658 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo TCVN 6,257 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo TCVN 0,063 100m3
6 Mua đất đắp nền Theo TCVN 7,685 m3
7 Đất dư Theo TCVN 19,096 m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo TCVN 3,127 m3
9 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo TCVN 2,024 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 1,343 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 1,116 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 1,96 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 1,458 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo TCVN 0,054 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo TCVN 0,063 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,021 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,046 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,063 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,252 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TCVN 0,095 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,045 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,224 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo TCVN 0,238 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TCVN 0,096 100m2
25 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo TCVN 4 cái
26 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Theo TCVN 3 cái
27 Ống cống giếng thí D800, L=0,5m Theo TCVN 4,5 m
28 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 1,054 m3
29 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 2,786 m3
30 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 11,173 m3
31 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 1,254 m3
32 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 14,416 m2
33 Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 câu gạch thẻ không nung 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 0,743 m3
34 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo TCVN 0,038 tấn
35 Thép hình mái nhà Theo TCVN 0,418 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo TCVN 0,038 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo TCVN 0,418 tấn
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 20,38 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TCVN 55,866 m2
40 Kẻ jion tường Theo TCVN 53,2 m
41 Bả bằng ma tít vào tường Theo TCVN 76,246 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo TCVN 20,38 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Theo TCVN 55,866 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Theo TCVN 44,4 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x300mm Theo TCVN 14,88 m2
46 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá 100x200mm Theo TCVN 7,65 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo TCVN 20,28 m2
48 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo TCVN 5,34 m2
49 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo TCVN 0,431 100m2
50 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo TCVN 2,008 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TCVN 11,06 m2
52 Lắp dựng vách nhôm trong nhà Theo TCVN 12,42 m2
53 Cửa đi khung nhôm kính Theo TCVN 9,14 m2
54 Vách nhôm Theo TCVN 12,42 m2
55 Cửa sổ khung sắt kính Theo TCVN 12,42 m2
56 Làm trần thạch cao khung nổi Theo TCVN 18 m2
57 Đất màu trồng cây Theo TCVN 18 m3
58 Trồng cây bụi Theo TCVN 0,36 cây
59 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo TCVN 2,304 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Theo TCVN 1,664 m3
61 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo TCVN 0,256 m3
62 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo TCVN 0,144 m3
63 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo TCVN 0,04 tấn
64 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,019 100m2
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo TCVN 0,029 100m2
66 Sản xuất hệ khung dàn Theo TCVN 0,26 tấn
67 Sản xuất thang sắt Theo TCVN 0,015 tấn
68 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạn Theo TCVN 0,26 tấn
69 Bulong þ16, L=400 Theo TCVN 0,26 cái
70 Sơn sắt dẹt 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo TCVN 14,531 m2
71 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo TCVN 1,088 m2
G HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH - ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt máng đèn led(1x1.2m) Theo TCVN 2 bộ
2 Lắp đặt máng đèn led(1x0,6m) Theo TCVN 6 bộ
3 Lắp đặt hộp nối âm tường có nắp đậy 4"x4"x2". Theo TCVN 1 hộp
4 Lắp đặt ống cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm. Theo TCVN 40 m
5 Lắp đặt ống PVCø bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ27mm. Theo TCVN 20 m
6 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp1x1,5mm² Theo TCVN 100 m
7 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt cáp 1x2,5mm² Theo TCVN 40 m
8 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm, loại 2 lổ. Theo TCVN 4 cái
9 Lắp đặt hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm. Theo TCVN 4 hộp
10 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Theo TCVN 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối âm tường cho CB. Theo TCVN 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A. Theo TCVN 1 cái
13 Vis, Tê, Co. Theo TCVN 15 bịt
14 Băng keo. Theo TCVN 15 cuộn
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo TCVN 0,2 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo TCVN 0,3 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo TCVN 0,13 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo TCVN 0,09 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo TCVN 0,32 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo TCVN 0,1 100m
21 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo TCVN 12 cái
22 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo TCVN 6 cái
23 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo TCVN 5 cái
24 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo TCVN 12 cái
25 Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Theo TCVN 4 cái
26 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo TCVN 11 cái
27 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo TCVN 15 cái
28 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo TCVN 6 cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo TCVN 5 cái
30 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo TCVN 17 cái
31 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo TCVN 6 cái
32 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo TCVN 2 cái
33 Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo TCVN 2 cái
34 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo TCVN 8 cái
35 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo TCVN 4 cái
36 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm Theo TCVN 4 cái
37 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo TCVN 12 cái
38 Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Theo TCVN 2 cái
39 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo TCVN 6 cái
40 Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo TCVN 2 cái
41 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm Theo TCVN 15 cái
42 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x21mm Theo TCVN 11 cái
43 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34x27mm Theo TCVN 18 cái
44 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x34mm Theo TCVN 10 cái
45 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114x60mm Theo TCVN 7 cái
46 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính d=114mm Theo TCVN 2 cái
47 Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm Theo TCVN 4 cái
48 Lắp đặt van thau, đường kính van d=42mm Theo TCVN 2 cái
49 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Theo TCVN 20 cái
50 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=34mm Theo TCVN 12 cái
51 Lắp đặt bệt. Theo TCVN 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh. Theo TCVN 2 cái
53 Lắp đặt Lavabo. Theo TCVN 3 bộ
54 Lắp đặt vòi nước Lavabo. Theo TCVN 3 bộ
55 Lắp đặt ống thải chữ P. Theo TCVN 3 bộ
56 Lắp đặt bộ 6 món phụ kiện. Theo TCVN 3 bộ
57 Lắp đặt gương soi. Theo TCVN 3 cái
58 Lắp đặt vòi nước + hương sen. Theo TCVN 2 cái
59 Lắp đặt dây cấp cho lavabo, chậu xí Theo TCVN 20 cái
60 Lắp đặt vòi nước gắn tường (tay gạt). Theo TCVN 4 cái
61 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 60mm(140x140). Theo TCVN 4 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam. Theo TCVN 3 bộ
63 Lắp đặt van xả nhấn chậu tiểu. Theo TCVN 3 cái
64 Đai neo ống nhựa d27 Theo TCVN 10 cái
65 Đai neo ống nhựa d34 Theo TCVN 10 cái
66 Đai neo ống nhựa d42 Theo TCVN 6 cái
67 Đai neo ống nhựa d60 Theo TCVN 3 cái
68 Đai neo ống nhựa d114 Theo TCVN 2 cái
69 Ty treo ống D6 Theo TCVN 20 cái
70 Bulong nở sắt Theo TCVN 40 cái
71 Keo dán ống nhựa Theo TCVN 1 kg
72 Băng keo lụa Theo TCVN 10 cuộn
H HẠNG MỤC : SÂN NỀN - XÂY LẮP
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Theo TCVN 360,325 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->