Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà ký túc xá sinh viên và Cải tạo Nhà ký túc xá dành cho cán bộ của ngành đi học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200584936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà ký túc xá sinh viên và Cải tạo Nhà ký túc xá dành cho cán bộ của ngành đi học |
| Số hiệu KHLCNT | 20191127937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-31 18:16:00 đến ngày 2020-06-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,166,230,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 243,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. PHẦN HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI - HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN | |||
| B | I. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90%) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (10%) | nt | 72,689 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 2,7989 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I (1km đầu tiên) | nt | 1,948 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (VC tiếp 5km tiếp theo) | nt | 1,948 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | nt | 50,2988 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M300 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | nt | 126,54 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | nt | 2,682 | m3 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2 M300 dày <=45cm h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | nt | 1,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cổ móng | nt | 0,4122 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng thép, ván khuôn tường | nt | 0,2088 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | nt | 19,8216 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng móng | nt | 1,5 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng | nt | 3,0517 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 5,6343 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | nt | 2,5865 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | nt | 5,6734 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | nt | 28,672 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch đặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=6m M75 | nt | 2,344 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, h<=28m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm | nt | 57,573 | m3 |
| 21 | Bê tông tường dày <=45cm, h<=28m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm | nt | 39,528 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=50m | nt | 8,9397 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 50m | nt | 4,2456 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m | nt | 1,4526 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m | nt | 11,0565 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=28m | nt | 3,7299 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=28m | nt | 3,635 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=28m | nt | 4,4265 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng h<=28m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm | nt | 138,0152 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái h<=28m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm | nt | 226,5296 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | nt | 14,9302 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 50m | nt | 22,2536 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m | nt | 3,9725 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m | nt | 17,561 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m | nt | 23,2647 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm h<=28m | nt | 1,5584 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=28m | nt | 0,7536 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h<=28m | nt | 3,6074 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô VXM Mác 250 | nt | 15,512 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ,lanh tô | nt | 2,5694 | 100m2 |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=28m | nt | 0,8083 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm h<=28m | nt | 1,0064 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 28, vữa XM mác 75 | nt | 65,066 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 28, vữa XM mác 75 | nt | 516,68 | m3 |
| 45 | Xây tường gạchđặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=28m M75 | nt | 37,516 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch đặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=6m M75 | nt | 5,7996 | m3 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 1.189,51 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 1.303,3 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4.635,91 | m2 |
| 50 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 302,14 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 1.108,59 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm vữa M75 | nt | 1.561,625 | m2 |
| 53 | Trát trần vữa M75 | nt | 1.884,479 | m2 |
| 54 | Bả matít vào tường ngoài | nt | 1.303,3 | m2 |
| 55 | Bả matít vào tường trong | nt | 4.635,91 | m2 |
| 56 | Bả matít vào cột, dầm, trần | nt | 5.197,714 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | nt | 9.833,624 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | nt | 1.303,3 | m2 |
| 59 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | nt | 42,9162 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 2,7181 | 100m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75 | nt | 1.528,19 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 60x60 vữa M75 | nt | 31,95 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | nt | 113,7579 | m2 |
| 64 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm màu trắng | nt | 37,58 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 353,19 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ốp vệ sinh 300x600mm | nt | 494,55 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x300mm | nt | 23,55 | m2 |
| 68 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | nt | 54,405 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | nt | 160,341 | m2 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa M75 | nt | 68,34 | m2 |
| 71 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy, vữa M75 | nt | 37,12 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường ngoài bằng đá chẻ qui cách màu xám , vữa M75 | nt | 43,193 | m2 |
| 73 | Lát nền bằng đá granit khò nhám mặt dày 2cm | nt | 16,39 | m2 |
| 74 | Lát nền, hèm cửa bằng đá granit | nt | 17,76 | m2 |
| 75 | Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U, vữa mác 75 | nt | 388,3997 | m2 |
| 76 | Quét 3 lớp sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | nt | 848,5297 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 | nt | 258,12 | m2 |
| 78 | Bê tông gạch vỡ M75 | nt | 6,42 | m3 |
| 79 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chịu ẩm | nt | 116,75 | m2 |
| 80 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm | nt | 224,13 | m2 |
| 81 | Lan can cầu thang inox tay vịn fi76 inox 304 cao 900 | nt | 95,902 | md |
| 82 | Lan can inox tay vịn fi60 inox 304 cao 900 | nt | 20,618 | md |
| 83 | Lắp dựng lan can | nt | 104,868 | m2 |
| 84 | Khung inox hộp 15x15x1,2 inox 304 đỡ lavabo | nt | 486,6 | md |
| 85 | Vách ngăn tiều nam | nt | 1 | cái |
| 86 | Cửa đi 4 cánh mở quay + vách kính khung, của nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng | nt | 17,28 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay, của nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng | nt | 17,28 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng | nt | 87,48 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhựa lỏi thép, kính an toàn 5ly, kính mờ | nt | 123,66 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt + vách kính, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng | nt | 28,08 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng | nt | 256,32 | m2 |
| 92 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng | nt | 132,12 | m2 |
| 93 | Cửa sổ 1 cánh mở chống, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng | nt | 16,02 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 1 cánh mở chống, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 5ly, kính mờ | nt | 10,35 | m2 |
| 95 | Cửa chống cháy 2 lớp mở quay, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1,0mm | nt | 2,64 | m2 |
| 96 | Cửa chống cháy 1 lớp mở quay, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1,0mm | nt | 13,86 | m2 |
| 97 | Phí kiểm định chất lượng cửa chống cháy | nt | 1 | lô |
| 98 | Đất màu trồng hoa | nt | 23,283 | m3 |
| 99 | Hoa cửa bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14x14x1,0 | nt | 384,3 | m2 |
| 100 | Chống thấm cổ ống, lỗ thoát sàn | nt | 191 | cái |
| 101 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | nt | 302,85 | md |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 50m | nt | 23,9257 | 100m2 |
| C | II. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn trần 1,2m 20w-220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 117 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đơn trần 0,6m 10w-220v | nt | 4 | bộ |
| 3 | Quạt trần 75w - 220v + dimmer | nt | 71 | bộ |
| 4 | Đèn led ốp trần fi150, 12w-220v | nt | 135 | bộ |
| 5 | Đèn thoát hiểm 8w-220v | nt | 13 | bộ |
| 6 | Đèn sự cố tự chạy acquy 220v/24v | nt | 34 | bộ |
| 7 | Quạt hút gió gắn tường 25w | nt | 33 | cái |
| 8 | Quạt hút gió âm trần 25w | nt | 3 | cái |
| 9 | Quạt hút gió âm trần 34w | nt | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 1 chiều kiểu ngầm 10A | nt | 200 | cái |
| 11 | Công tắc 2 chiều kiểu ngầm 10A | nt | 20 | cái |
| 12 | Ổ cắm 3 cực đôi (Hộp đế + mặt nạ) | nt | 142 | cái |
| 13 | Ổ cắm 3 cực đơn (Hộp đế + mặt nạ) | nt | 34 | cái |
| 14 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ | nt | 132 | cái |
| 15 | Mặt nạ công tắc 4 lỗ | nt | 3 | cái |
| 16 | Hộp đế công tắc | nt | 135 | hộp |
| 17 | Hộp phân dây 110x110x60 | nt | 70 | hộp |
| 18 | Hộp phân dây 200x200x60 | nt | 30 | hộp |
| 19 | Aptomat 1P MCB -6KA 10A | nt | 42 | cái |
| 20 | Aptomat 1P MCB -6KA 16A | nt | 48 | cái |
| 21 | Aptomat 1P MCB -6KA 20A | nt | 58 | cái |
| 22 | Aptomat 1P MCB -6KA 25A | nt | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 1P MCB -6KA 32A | nt | 33 | cái |
| 24 | Aptomat 2P chống giật RCBO -30MA 20A | nt | 32 | cái |
| 25 | Aptomat 2P MCB -6KA 25A | nt | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 2P MCB -6KA 32A | nt | 33 | cái |
| 27 | Aptomat 2P MCB -6KA 10A | nt | 4 | cái |
| 28 | Aptomat 3P MCCB 32A 10KA | nt | 4 | cái |
| 29 | Aptomat 3P MCCB 40A 10KA | nt | 4 | cái |
| 30 | Aptomat 3P MCCB 50A 15KA | nt | 4 | cái |
| 31 | Aptomat 3P MCCB 63A 15KA | nt | 37 | cái |
| 32 | Aptomat 3P MCCB 35KA 200A | nt | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 3P MCCB 25KA 100A | nt | 1 | cái |
| 34 | Đèn báo pha + cầu chì 220V-5w | nt | 9 | bộ |
| 35 | Đồng hồ ampe 200A/5A | nt | 3 | cái |
| 36 | Cuộn đồng TI220A/5A | nt | 3 | cái |
| 37 | Đồng hồ vol 0-450V | nt | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường loại 6 cổng | nt | 33 | cái |
| 39 | Tủ điện âm tường loại 9 cổng | nt | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện âm tường loại 12 cổng | nt | 1 | cái |
| 41 | Tủ điện tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện loại 8 công tơ điện theo tiêu chuẩn điện lực KT 800x1000x200 (TĐ-5) | nt | 5 | cái |
| 42 | Công tơ điện 1P | nt | 40 | cái |
| 43 | Tủ điện tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện KT 400x600x200 (TD1);(TĐTM; TĐMB) | nt | 4 | cái |
| 44 | Tủ điện điều khiển máy bơm (mạch điều khiển…) | nt | 1 | bộ |
| 45 | Tủ điện tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện KT 800x1200x200 (TDC) | nt | 1 | cái |
| 46 | Dây 1 lỏi Cu/PVC 1x1,5mm2 | nt | 5.800 | m |
| 47 | Dây 1 lỏi Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 5.400 | m |
| 48 | Dây 1 lỏi Cu/PVC 1x4mm2 | nt | 3.800 | m |
| 49 | Dây 1 lỏi Cu/PVC 1x6mm2 | nt | 3.200 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC/ 4x6+E=6mm2 | nt | 5 | m |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC/ 4x10+E=10mm2 | nt | 90 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC/ 4x16+E=16mm2 | nt | 100 | m |
| 53 | Cáp chống cháy 4x16+E=16mm2 (bơm chữa cháy) | nt | 10 | m |
| 54 | Cáp chống cháy 4x10+E=10mm2 | nt | 60 | m |
| 55 | Ống nhựa SP fi16 | nt | 1.500 | m |
| 56 | Ống nhựa SP fi20 | nt | 1.000 | m |
| 57 | Ống nhựa SP fi25 | nt | 500 | m |
| 58 | Ống nhựa SP fi32 | nt | 100 | m |
| 59 | Ống nhựa SP fi40 | nt | 50 | m |
| 60 | Băng keo điện | nt | 50 | cuộn |
| 61 | Cọc đồng dẹt 30x3 | nt | 12 | cọc |
| 62 | Dây đồng trần fi8 | nt | 10 | m |
| 63 | Mối hàn đồng | nt | 10 | mối |
| 64 | Trungking thép tráng kẽm 75x100 | nt | 220 | m |
| 65 | Thang cáp thép tráng kẽm 100x300 | nt | 24 | m |
| 66 | Ty ren treo trungking D6 | nt | 150 | m |
| 67 | Măng sông nối SP D16 | nt | 1.500 | cái |
| 68 | Măng sông nối SP D20 | nt | 1.000 | cái |
| 69 | Măng sông nối SP D25 | nt | 500 | cái |
| 70 | Măng sông nối SP D32 | nt | 100 | cái |
| 71 | Măng sông nối SP D40 | nt | 50 | cái |
| 72 | Hộp chia 2,3 ngã | nt | 327 | cái |
| 73 | Lưới chống nứt (rộng 50mm) | nt | 750 | m |
| 74 | Co trunking 75x100x1,5mm | nt | 15 | cái |
| 75 | Tê trunking 75x100x1,5mm | nt | 7 | cái |
| 76 | Khoan sâu 12m bằng PP khoan giếng | nt | 12 | m |
| 77 | Phụ kiện lắp đặt (víc, ốc, tê, co, nối ren… ống SP) | nt | 1 | lô |
| D | III. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Tiểu nam | nt | 2 | bộ |
| 3 | Vòi tắm hoa sen (nóng lạnh), | nt | 32 | bộ |
| 4 | Vòi rửa | nt | 2 | bộ |
| 5 | Lavabo + 1 vòi + gương | nt | 89 | bộ |
| 6 | Đồng hồ fi40 | nt | 1 | cái |
| 7 | Van khóa fi63 | nt | 3 | cái |
| 8 | Van khóa fi25 | nt | 70 | cái |
| 9 | Van khóa fi20 | nt | 60 | cái |
| 10 | Phểu thu sàn inox 150x150 | nt | 70 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC thoát nước fi42 | nt | 2,5 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC thoát nước fi60 | nt | 8,5 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC thoát nước fi90 | nt | 1,4 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC thoát nước fi114 | nt | 3,3 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước fi140 | nt | 0,24 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC thoát nước fi168 | nt | 0,16 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC thoát nước fi200 | nt | 0,08 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC thoát nước mưa fi60 | nt | 3,9 | 100m |
| 19 | Tê nhựa fi42 | nt | 5 | cái |
| 20 | Tê nhựa fi60 | nt | 20 | cái |
| 21 | Tê lệch nhựa fi60 | nt | 100 | cái |
| 22 | Tê lệch nhựa fi90 | nt | 20 | cái |
| 23 | Tê lệch nhựa fi114 | nt | 80 | cái |
| 24 | Cút nhựa fi42 | nt | 89 | cái |
| 25 | Cút nhựa fi60 | nt | 30 | cái |
| 26 | Cút lệch nhựa fi60 | nt | 180 | cái |
| 27 | Cút lệch nhựa fi90 | nt | 30 | cái |
| 28 | Cút lệch nhựa fi114 | nt | 90 | cái |
| 29 | Côn thu fi90/60 | nt | 20 | cái |
| 30 | Côn thu fi60/42 | nt | 100 | cái |
| 31 | Ống PPR fi20 | nt | 1,5 | 100m |
| 32 | Ống PPR fi25 | nt | 2,4 | 100m |
| 33 | Ống PPR fi32 | nt | 0,3 | 100m |
| 34 | Ống PPR fi40 | nt | 1,2 | 100m |
| 35 | Ống PPR fi50 | nt | 0,2 | 100m |
| 36 | Ống PPR fi63 | nt | 0,84 | 100m |
| 37 | Ống PPR fi75 | nt | 0,16 | 100m |
| 38 | Ống PPR fi90 | nt | 0,25 | 100m |
| 39 | Cút nhựa PPR fi20 | nt | 80 | cái |
| 40 | Cút nhựa PPR fi25 | nt | 180 | cái |
| 41 | Cút nhựa PPR fi40 | nt | 30 | cái |
| 42 | Cút nhựa PPR fi50 | nt | 5 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR fi63 | nt | 10 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR fi75 | nt | 5 | cái |
| 45 | Cút nhựa PPR fi90 | nt | 10 | cái |
| 46 | Tê nhựa PPR fi20 | nt | 50 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR fi25 | nt | 150 | cái |
| 48 | Tê nhựa PPR fi40 | nt | 30 | cái |
| 49 | Tê nhựa PPR fi50 | nt | 5 | cái |
| 50 | Tê nhựa PPR fi63 | nt | 10 | cái |
| 51 | Tê nhựa PPR fi75 | nt | 4 | cái |
| 52 | Tê nhựa PPR fi90 | nt | 10 | cái |
| 53 | Ống nhựa PPR nước nóng PN20 fi20 | nt | 2 | 100m |
| 54 | Cút nhựa PPR fi20 | nt | 180 | cái |
| 55 | Tê nhựa PPR fi20 | nt | 130 | cái |
| 56 | Co PPR ren trong đồng fi21 | nt | 160 | cái |
| 57 | Phao điện 2 tiếp điểm | nt | 6 | cái |
| 58 | Cầu chắn rác inox fi90 | nt | 40 | cái |
| 59 | Keo dán ống | nt | 1,5 | kg |
| 60 | Máy bơm 3P-4kw, Q=30m3/h; H=30m | nt | 2 | cái |
| 61 | Máy bơm tăng áp 1P-250w | nt | 2 | cái |
| 62 | Con thỏ nhựa nhựa PVC fi60 | nt | 70 | cái |
| 63 | Thông tắc fi114 | nt | 22 | cái |
| 64 | Thông tắc fi90 | nt | 8 | cái |
| 65 | Nút bít nhựa PVC fi114 | nt | 35 | cái |
| 66 | Nút bít nhựa PVC fi42 | nt | 91 | cái |
| 67 | Nút bít nhựa ren ngoài fi21 | nt | 160 | cái |
| 68 | Thép U100x50 mạ kẽm (treo ống) | nt | 12 | m |
| 69 | Cùm U treo ống fi114-90-60 + bu long | nt | 64 | bộ |
| 70 | Bình nước nóng 30L | nt | 32 | bộ |
| 71 | Bình nước inox 5m3 | nt | 3 | bể |
| 72 | Chậu rửa inox 2 ngăn | nt | 1 | cái |
| 73 | Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | lô |
| E | IV. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét NLP-1100-30 hoặc tương đương | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cao 5m + phụ kiện | nt | 1 | cây |
| 3 | Cáp thoát sét cu/pvc s=70mm2 | nt | 50 | m |
| 4 | Đồng trần s=70mm2 | nt | 12 | m |
| 5 | Bộ đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 6 | Cọc đồng dẹt 30x3, L=12m | nt | 2 | cọc |
| 7 | Ống PVC D32 | nt | 50 | m |
| 8 | Đào đất | nt | 5 | m3 |
| 9 | Đắp đất | nt | 5 | m3 |
| 10 | Lỗ khoan sâu D100 L=12m bằng phương pháp khoan giếng | nt | 24 | m |
| 11 | Bulon 20x60 | nt | 4 | cái |
| 12 | Dây néo giữ thân kim STK fi8 + phụ kiện | nt | 20 | m |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | hộp |
| 14 | Thép tấm dày 12mm KT 400x400 | nt | 2 | tấm |
| 15 | Mối hàn cadweld | nt | 3 | mối |
| 16 | Phụ kiện | nt | 1 | lô |
| F | V. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 1 | TT |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | nt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 10A + chân đế cho trung tâm báo cháy | nt | 1 | cái |
| 4 | Đầu dò khói quang thường kèm đế | nt | 3,3 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế | nt | 2,2 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy thường 24VDC | nt | 1 | 5 chuông |
| 7 | Nút nhấn khẩn cấp | nt | 1 | 5 cái |
| 8 | Đèn báo cháy | nt | 1 | 5 đèn |
| 9 | Đèn báo phòng | nt | 8 | 5 đèn |
| 10 | Dây nguồn 2x1,0mm2 | nt | 870 | m |
| 11 | Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện | nt | 850 | m |
| 12 | Điện trở cuối nguồn | nt | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | nt | 5 | hộp |
| 14 | Vật tư phụ (hộp chia, tắc kê, vít..) | nt | 1 | lô |
| G | VI. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 10 | m |
| 2 | Cáp điều khiển (cấp cho máy bơm bù, từ tủ đ.kh đến bơm bù) CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 | nt | 10 | m |
| 3 | LD Tủ điều khiển 03 máy bơm (Vỏ tủ VN, linh kiện LS) | nt | 1 | tủ |
| 4 | Tủ chữa cháy vách tường (600x500x200) | nt | 10 | cái |
| 5 | Cuộn vòi chữa cháy D50 loại 16bar, L=20m | nt | 10 | bộ |
| 6 | Cuộn vòi chữa cháy D65 loại 16bar, L=20m | nt | 2 | bộ |
| 7 | Lăng phun chữa cháy D13 | nt | 8 | cái |
| 8 | Lăng phun chữa cháy D19 | nt | 2 | cái |
| 9 | Van góc chữa cháy DN50 | nt | 8 | cái |
| 10 | Trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 | nt | 1 | cái |
| 11 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa D65 | nt | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm2 | nt | 1 | tủ |
| 13 | Bình khí chữa cháy co2 MT3 (3kg) | nt | 16 | bình |
| 14 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | nt | 18 | bình |
| 15 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 8 | bộ |
| 16 | Van xả khí tự động D25 | nt | 1 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 | nt | 3 | cái |
| 18 | Van chặn DN32 | nt | 1 | cái |
| 19 | Van chặn DN25 | nt | 3 | cái |
| 20 | Luppe DN100 | nt | 2 | cái |
| 21 | Luppe DN32 | nt | 1 | cái |
| 22 | Y lọc MB DN100 | nt | 2 | cái |
| 23 | Y lọc MB DN50 | nt | 1 | cái |
| 24 | Khớp mềm chống rung DN32 | nt | 2 | cái |
| 25 | Khớp nối mềm chống rung DN100 | nt | 4 | cái |
| 26 | Van 1 chiều DN100 | nt | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều DN32 | nt | 1 | cái |
| 28 | Van chặn DN50 | nt | 2 | cái |
| 29 | Van chặn DN100 | nt | 3 | cái |
| 30 | Ống STK DN100 dày 3,6mm | nt | 0,4 | 100m |
| 31 | Ống STK DN80 dày 2,9mm | nt | 0,4 | 100m |
| 32 | Ống STK DN65 dày 2,9mm | nt | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống STK DN50 dày 2,6mm | nt | 0,65 | 100m |
| 34 | Ống STK DN32 dày 2,3mm | nt | 0,15 | 100m |
| 35 | Sơn chỉ thị đường ống | nt | 35 | kg |
| 36 | Hệ ty treo, giá đỡ đường ống | nt | 1 | lô |
| H | VII. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 1,7633 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | nt | 0,5392 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I (1km đầu tiên) | nt | 1,2242 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (VC tiếp 5km còn lại) | nt | 1,2242 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | nt | 9,984 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | nt | 8,1825 | m3 |
| 7 | Bê tông tường đá 1x2 M300 dày <=45cm h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm | nt | 10,338 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng thép, ván khuôn tường | nt | 1,081 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | nt | 0,24 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,016 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm | nt | 4,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái | nt | 0,23 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép bể nước đường kính <=10mm | nt | 1,2068 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép bể nước đường kính <=18mm | nt | 2,0313 | tấn |
| 15 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | nt | 2,2498 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,1114 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | nt | 51 | cái |
| 18 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,2683 | tấn |
| 19 | Xây tường gạch đặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=6m M75 | nt | 19,2222 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 133,574 | m2 |
| 21 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 142,998 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm vữa M75 | nt | 1,6 | m2 |
| 23 | Trát trần vữa M75 | nt | 23 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | nt | 42,62 | m2 |
| 25 | Quét 2 lớp Shell Flinkote3 nhũ tương bitum chống thấm bể nước | nt | 139,114 | m2 |
| I | VIII. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | GCLD trụ thép tráng kẽm cao 8m, bóng led 100w; gồm cần đèn đơn, đế trụ 100w-220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | nt | 96,131 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,9271 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | nt | 0,729 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | nt | 1,176 | m3 |
| 6 | SX bêtông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M200 | nt | 0,1764 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,0131 | tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | nt | 0,0101 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | nt | 6 | cái |
| 10 | Cáp cu/XLPE/PVC/ 4cx95mm2 | nt | 180 | m |
| 11 | Cáp cu/XLPE/PVC/ 2x2,5+E=2,5mm2 | nt | 170 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng S=90mm2 | nt | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng S=2,5mm2 | nt | 16 | cái |
| 14 | Ống luồn dây cáp HDPE D100 | nt | 180 | m |
| 15 | Ống luồn dây cáp HDPE D30 | nt | 200 | m |
| 16 | Ống ruột gà D20 | nt | 40 | m |
| 17 | Băng keo cuộn | nt | 5 | cuộn |
| 18 | Tủ điện âm tường có nắp đậy mica 9 cổng chứa các thanh đỡ thiết bị, phụ kiện 1MCB 2P 32A-6KA, 5MCB 1P 10A-6KA | nt | 1 | tủ |
| 19 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L2,5m | nt | 4 | cọc |
| 20 | Dây thép mạ kẽm fi8 | nt | 10 | m |
| 21 | Dây đồng trần fi10 | nt | 70 | m |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | lô |
| J | IX. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 51,975 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu >3m, đất cấp I | nt | 105,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,856 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | nt | 10,708 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | nt | 27,336 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 187,52 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 176,96 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | nt | 51,88 | m2 |
| 9 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | nt | 4,65 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | nt | 0,2868 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | nt | 183 | cái |
| 12 | SXLD cốt thép tấm đan | nt | 0,3125 | tấn |
| 13 | Ống cấp nước nhựa PPR fi40 | nt | 0,25 | 100m |
| 14 | Ống cấp nước nhựa PPR fi25 | nt | 0,8 | 100m |
| 15 | Cút PPR fi40 | nt | 5 | cái |
| 16 | Cút PPR fi25 | nt | 10 | cái |
| 17 | Tê PPR fi40 | nt | 2 | cái |
| 18 | Tê PPR fi25 | nt | 5 | cái |
| 19 | Vòi tưới | nt | 3 | cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | lô |
| K | X. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 4,9335 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 | nt | 1,6445 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | nt | 1,518 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch đặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=6m M75 | nt | 1,518 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 20,24 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà | nt | 20,24 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,331 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2 M200 kết hợp kẻ roan | nt | 66,2 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | nt | 183 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng cỏ | nt | 27,45 | m3 |
| L | B. PHẦN HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ CỐ ĐỊNH - HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC | |||
| M | I. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 44 | cái |
| 2 | Tháo dỡ vòi tắm | nt | 44 | cái |
| 3 | Tháo dỡ lavabo | nt | 44 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | nt | 1.267,985 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | nt | 3,876 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | nt | 372,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ pano cửa kính | nt | 135,6089 | m2 |
| 8 | Đánh nhám, vệ sinh cửa gỗ cũ trước khi sơn PU | nt | 275,3472 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lưới thép | nt | 4,68 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 57,9958 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | nt | 314,1024 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ thép | nt | 1,4546 | tấn |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường | nt | 4.695,5447 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | nt | 1.993,939 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại sơn | nt | 67,288 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lan can | nt | 25,44 | m2 |
| 17 | Tháo dở lan can sứ | nt | 56,8 | md |
| 18 | Phá dở lớp đá granito cầu thang, bậc cấp | nt | 91,86 | m3 |
| 19 | Bóc lớp chống thấm cũ | nt | 571,635 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 373,555 | m2 |
| 21 | Vệ sinh, cọ rửa toàn bộ đá mài ốp tường | nt | 576,718 | m2 |
| 22 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | nt | 107,242 | m3 |
| 23 | Tháo dở hệ thống điện, nước cũ toàn nhà | nt | 42 | công |
| 24 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải | nt | 107,242 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải | nt | 107,242 | m3 |
| N | II. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 0,0399 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 0,0334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (1km đầu tiên) | nt | 0,0066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (5km cuối) | nt | 0,0066 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | nt | 4,2966 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | nt | 1,6436 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0704 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | nt | 0,0629 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | nt | 8,35 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | nt | 1,652 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,2914 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | nt | 0,1416 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | nt | 0,0078 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch đặc không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | nt | 7,7274 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 28, vữa XM mác 75 | nt | 41,914 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 28, vữa XM mác 75 | nt | 25,6585 | m3 |
| 17 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | nt | 3,141 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,2638 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,2638 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | nt | 0,3487 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | nt | 0,3487 | tấn |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hình | nt | 0,3222 | tấn |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép tấm | nt | 0,0151 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,3373 | tấn |
| 25 | Bulong M12 | nt | 32 | cái |
| 26 | GCLD bạt che mái di động | nt | 64,41 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 678,293 | m2 |
| 28 | Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 | nt | 70,3088 | m2 |
| 29 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | nt | 271,98 | m2 |
| 30 | Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 | nt | 877,76 | m2 |
| 31 | Trát lanh tô vữa M75 | nt | 29,14 | m2 |
| 32 | Bả matít vào tường ngoài nhà | nt | 1.407,5262 | m2 |
| 33 | Bả matít vào tường trong nhà | nt | 3.928,0773 | m2 |
| 34 | Bả matít vào cột, dầm, trần | nt | 1.882,494 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.407,5262 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5.810,5713 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 | nt | 1.172,835 | m2 |
| 38 | Lát gạch terrazzo 300x300 | nt | 88,736 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | nt | 140,585 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | nt | 551,775 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | nt | 28,215 | m2 |
| 42 | Sơn gỗ 3 nước | nt | 275,3472 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 235,1196 | m2 |
| 44 | Kính cường lực dày 10ly | nt | 5,7626 | m2 |
| 45 | Kính an toàn dày 6,38ly | nt | 45,468 | m2 |
| 46 | Kính cường lực dày 5ly, kính mờ | nt | 28,1 | m2 |
| 47 | Kính cường lực dày 8ly, kính trắng | nt | 56,2782 | m2 |
| 48 | GC cửa đi 1 cánh gỗ nhóm II, pano kính an toàn dày 6,38ly màu trắng sữa | nt | 9,0528 | m2 |
| 49 | GC cửa đi 1 cánh gỗ nhóm II, pano kính cường lực dày 5ly, kính mờ | nt | 7,5264 | m2 |
| 50 | GC cửa đi 1 cánh gỗ nhóm II, pano gỗ kính cường lực dày 8ly, kính trắng | nt | 6,6912 | m2 |
| 51 | GC cửa sổ 2 cánh gỗ nhóm II, pano gỗ kính cường lực dày 8ly, kính trắng | nt | 7,5264 | m2 |
| 52 | GC cửa sổ 1 cánh lật gỗ nhóm II, pano gỗ kính cường lực dày 5ly, kính mờ | nt | 3,3488 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ chống, kính cường lực 8ly | nt | 71,1 | m2 |
| 54 | Khóa cửa | nt | 91 | bộ |
| 55 | Bản lề cửa | nt | 70 | bộ |
| 56 | Khung ngoại cửa 220x40mm | nt | 103 | md |
| 57 | Nẹp chỉ khung bao 12x60mm | nt | 91,9 | md |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 103 | md |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 34,1792 | m2 |
| 60 | Khung inox hộp 15x15x1,2 inox 304 đỡ lavabo | nt | 230,1 | md |
| 61 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 | nt | 80,925 | m2 |
| 62 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 | nt | 42,7634 | m2 |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa M75 | nt | 33,475 | m2 |
| 64 | GCLD lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ , hoàn thiện PU | nt | 25,44 | md |
| 65 | GCLD lan can sắt , sơn chống rỉ, phủ màu 2 lớp | nt | 39,76 | m2 |
| 66 | GCLD tay vịn lan can bằng gỗ 60x70 | nt | 28,4 | md |
| 67 | GCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt dẹt 10x1,5 | nt | 6,24 | m2 |
| 68 | Đổ đất màu trồng hoa | nt | 16,325 | m3 |
| 69 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chịu ẩm dày 12 ly | nt | 140,585 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 | nt | 571,635 | m2 |
| 71 | Quét 1 lớp lót sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) | nt | 571,635 | m2 |
| 72 | Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 1 lớp: 0,85kg/m2/1lớp | nt | 571,635 | m2 |
| 73 | Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) sikaroof latex chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 1,2lít/m2/1lớp ) | nt | 669,315 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | nt | 15,3972 | 100m2 |
| O | III. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn trần 1.2m - 1x20w - 220v | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn led âm trần fi140 9w-220v | nt | 193 | bộ |
| 3 | Đèn lốp tròn fi170 bóng led 12w | nt | 115 | bộ |
| 4 | Quạt hút gió âm trần 200x200 (25L/S) | nt | 69 | cái |
| 5 | Ống gió mềm fi100 | nt | 80 | m |
| 6 | Công tắc 1 chiều kiểu ngầm 10A | nt | 95 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều kiểu ngầm 10A | nt | 78 | cái |
| 8 | Ổ cắm đơn 3 cực (hộp+đế+mặt nạ) | nt | 14 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 cực (hộp+đế+mặt nạ) | nt | 130 | cái |
| 10 | Đèn sự cố 2x5w | nt | 14 | bộ |
| 11 | Đèn thoát hiểm 8w | nt | 10 | bộ |
| 12 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 lổ | nt | 77 | cái |
| 13 | Mặt nạ công tắc 4 lổ | nt | 2 | cái |
| 14 | Hộp đế công tắc | nt | 80 | cái |
| 15 | MCB 1P 10A, 6KA | nt | 39 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A, 6KA | nt | 34 | cái |
| 17 | MCB 1P 20A, 6KA | nt | 36 | cái |
| 18 | MCB 1P 32A, 6KA | nt | 34 | cái |
| 19 | MCB 1P 40A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 20 | MCB 2P 32A, 6KA | nt | 34 | cái |
| 21 | MCB 2P 40A, 6KA | nt | 2 | cái |
| 22 | RCBO 30MA 20A | nt | 36 | cái |
| 23 | RCBO 30MA 10A | nt | 1 | cái |
| 24 | MCB 3P 32A, 10KA | nt | 5 | cái |
| 25 | MCCB 3P 50A-15KA | nt | 6 | cái |
| 26 | MCCB 3P 80A-15KA | nt | 6 | cái |
| 27 | MCCB 3P 200A-25KA | nt | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường có nắp mica 5 cổng | nt | 36 | Cái |
| 29 | Tủ điện âm tường có nắp mica 7 cổng | nt | 1 | Cái |
| 30 | Vỏ tủ điện chính tôn dày 2mm KT 600x1200x250 | nt | 1 | Cái |
| 31 | Vỏ tủ điện lực loại 12 công tơ điện KT 1000x1200x200 | nt | 2 | Cái |
| 32 | Vỏ tủ điện lực loại 11 công tơ điện KT 1000x1200x200 | nt | 1 | Cái |
| 33 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | nt | 3.000 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | nt | 2.000 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x8mm2 | nt | 100 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | nt | 4.000 | m |
| 37 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | nt | 4.500 | m |
| 38 | Cáp Cu/PVC/XLPE 4x25mm2 | nt | 50 | m |
| 39 | Ống SP fi16 | nt | 1.500 | m |
| 40 | Ống SP fi20 | nt | 2.000 | m |
| 41 | Ống SP fi25 | nt | 500 | m |
| 42 | Ống SP fi32 | nt | 100 | m |
| 43 | Măng sông nối ống SP D16 | nt | 1.500 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống SP D20 | nt | 2.000 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống SP D25 | nt | 500 | cái |
| 46 | Măng sông nối ống SP D32 | nt | 100 | cái |
| 47 | Hộp chia ngã 2,3 | nt | 327 | hộp |
| 48 | Ống HDPE fi60 | nt | 28 | m |
| 49 | Ống đồng+ cách nhiệt fi6,4 | nt | 3 | 100m |
| 50 | Ống đồng+ cách nhiệt fi9,5 | nt | 3,4 | 100m |
| 51 | Ống đồng+ cách nhiệt fi15,9 | nt | 0,4 | 100m |
| 52 | Ống thoát nước ngưng fi21 +cách nhiệt | nt | 2,4 | 100m |
| 53 | Ống thoát nước ngưng fi34 +cách nhiệt | nt | 0,5 | 100m |
| 54 | Ống thoát nước ngưng fi42 +cách nhiệt | nt | 0,4 | 100m |
| 55 | Khung treo dàn nóng | nt | 34 | m |
| 56 | Ti ren treo M6 | nt | 200 | m |
| 57 | Nilong quấn | nt | 150 | kg |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | nt | 1 | lô |
| 59 | Bạc hàn | nt | 10 | kg |
| 60 | Gaz sạc thêm R410A | nt | 20 | kg |
| 61 | Miếng kẹp ống xả | nt | 120 | cái |
| 62 | Băng keo dán cách điện | nt | 15 | cuộn |
| 63 | Cọc nối đất an toàn đồng dẹt 30x3, L=12m | nt | 12 | cọc |
| 64 | Dây đồng trần D8 | nt | 12 | m |
| 65 | Khoan sâu 10m bằng PP khoan giếng fi100 | nt | 10 | m |
| 66 | Đèn báo pha 5w | nt | 3 | bộ |
| 67 | Đồng hồ đo dòng | nt | 3 | cái |
| 68 | Cuộn dòng TI 200/5A | nt | 3 | cái |
| 69 | Công tơ điện 1P | nt | 35 | cái |
| 70 | Đồng hồ đo áp 450V | nt | 1 | cái |
| 71 | Trunking 75x100 | nt | 100 | m |
| 72 | Trunking 100x200 | nt | 15 | m |
| 73 | Tê trunking 75x100 | nt | 9 | cái |
| 74 | Tê trunking 100x200 | nt | 2 | cái |
| 75 | Cút trunking 75x100 | nt | 12 | cái |
| 76 | Cút trunking 100x200 | nt | 5 | cái |
| 77 | Ti ren treo trunking M6 | nt | 200 | m |
| 78 | Lưới chống nứt (rộng 50mm) | nt | 750 | m |
| 79 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện | nt | 1 | lô |
| P | IV. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 35 | bộ |
| 2 | Vòi tắm hoa sen (nóng lạnh) | nt | 34 | bộ |
| 3 | Lavabo + 1 vòi + gương+phụ kiện 6 món | nt | 35 | bộ |
| 4 | Đồng hồ fi40 | nt | 1 | cái |
| 5 | Van khóa fi63 | nt | 15 | cái |
| 6 | Van khóa fi25 | nt | 35 | cái |
| 7 | Van khóa fi20 | nt | 35 | cái |
| 8 | Phểu thu sàn inox 150x150 | nt | 35 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC thoát nước fi42 | nt | 1,5 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC thoát nước fi60 | nt | 3 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PVC thoát nước fi90 | nt | 1,8 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC thoát nước fi114 | nt | 2,3 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC thoát nước fi140 | nt | 0,5 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC thoát nước fi168 | nt | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC thoát nước fi200 | nt | 0,2 | 100m |
| 16 | Tê nhựa fi42 | nt | 5 | cái |
| 17 | Tê nhựa fi60 | nt | 20 | cái |
| 18 | Tê lệch nhựa fi60 | nt | 100 | cái |
| 19 | Tê lệch nhựa fi90 | nt | 20 | cái |
| 20 | Tê lệch nhựa fi114 | nt | 80 | cái |
| 21 | Cút nhựa fi42 | nt | 30 | cái |
| 22 | Cút nhựa fi60 | nt | 30 | cái |
| 23 | Cút lệch nhựa fi60 | nt | 120 | cái |
| 24 | Cút lệch nhựa fi90 | nt | 30 | cái |
| 25 | Cút lệch nhựa fi114 | nt | 90 | cái |
| 26 | Côn thu fi90/60 | nt | 20 | cái |
| 27 | Côn thu fi60/42 | nt | 100 | cái |
| 28 | Ống PPR PN10 fi20 | nt | 1,5 | 100m |
| 29 | Ống PPR PN10 fi25 | nt | 2,3 | 100m |
| 30 | Ống PPR PN10 fi32 | nt | 0,6 | 100m |
| 31 | Ống PPR PN10 fi40 | nt | 2 | 100m |
| 32 | Ống PPR PN10 fi63 | nt | 0,5 | 100m |
| 33 | Ống PPR PN10 fi90 | nt | 0,3 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PPR fi20 | nt | 80 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR fi25 | nt | 150 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR fi40 | nt | 40 | cái |
| 37 | Cút nhựa PPR fi63 | nt | 10 | cái |
| 38 | Tê nhựa PPR fi20 | nt | 50 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR fi25 | nt | 100 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR fi40 | nt | 40 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR fi63 | nt | 10 | cái |
| 42 | Ống nhựa PPR nước nóng PN20 fi20 | nt | 2 | 100m |
| 43 | Cút nhựa PPR fi20 | nt | 100 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR fi20 | nt | 50 | cái |
| 45 | Co PPR ren trong đồng f21 | nt | 104 | cái |
| 46 | Thông tắc f114 | nt | 22 | cái |
| 47 | Thông tắc f90 | nt | 8 | cái |
| 48 | Bịt nhựa PVC fi114 | nt | 35 | cái |
| 49 | Bịt nhựa PVC fi42 | nt | 35 | cái |
| 50 | Bịt nhựa ren ngoài fi21 | nt | 104 | cái |
| 51 | Con thỏ nhựa PVC fi60 | nt | 35 | cái |
| 52 | Thép U100x50 mạ kẽm (treo ống) | nt | 12 | m |
| 53 | Cùm U treo ống fi114-90-60 +bulong | nt | 64 | bộ |
| 54 | Phao điện 2 tiếp điểm | nt | 1 | cái |
| 55 | Keo dán ống | nt | 1,5 | kg |
| 56 | Máy bơm tăng áp 1P-800w | nt | 2 | cái |
| 57 | Bình nước nóng 15L | nt | 34 | bộ |
| 58 | Bình tích áp 300l | nt | 1 | bộ |
| 59 | Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | lô |
| Q | V. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| R | V.1. PHẦN HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera hồng ngoại cố định + bộ nguồn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 5 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình 8 kênh | nt | 1 | cái |
| 3 | Tivi LCD 40IN | nt | 1 | cái |
| 4 | Cáp mạng Cat 6 | nt | 150 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D20 | nt | 50 | m |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt | nt | 1 | lô |
| S | V.2. PHẦN HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH | |||
| 1 | Ổ cắm tivi | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 35 | cái |
| 2 | Đế âm tường | nt | 35 | cái |
| 3 | Bộ chia tín hiệu 6 cổng | nt | 5 | cái |
| 4 | Bộ khuếch đại tín hiệu trung tâm | nt | 1 | bộ |
| 5 | Bộ khuếch đại tín hiệu | nt | 3 | bộ |
| 6 | Cáp tín hiệu RG11 | nt | 40 | m |
| 7 | Cáp tín hiệu RG6 | nt | 1.200 | m |
| 8 | Tủ đựng thiết bị chuyên dụng dùng cho truyền hình | nt | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa PVC D20 | nt | 500 | m |
| 10 | Băng keo dán cách điện | nt | 5 | cuộn |
| 11 | Trunking 75x100 | nt | 15 | m |
| 12 | Trunking 50x75 | nt | 100 | m |
| 13 | Tê trunking 75x100 | nt | 2 | m |
| 14 | Tê trunking 50x75 | nt | 9 | m |
| 15 | Cút trunking 75x100 | nt | 5 | m |
| 16 | Cút trunking 50x75 | nt | 12 | m |
| 17 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| T | V.3. PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Dây cáp mạng CAT3 UTP 0,5mm 2 đôi PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 100 | m |
| 2 | Đầu nối chuẩn CAT3, không chống nhiễu | nt | 2 | cái |
| 3 | Hộp âm tường cho Jack điện thoại (hộp đế + mặt nạ) | nt | 2 | hộp |
| 4 | Ống nhựa PVC D20 | nt | 60 | m |
| 5 | Băng keo dán cách điện | nt | 1 | cuộn |
| 6 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| U | V.4. PHẦN HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Dây cáp mạng lan - 6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi PVC | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 150 | m |
| 2 | Đầu nối Lanmark-6 chuẩn CAT6, không chống nhiễu | nt | 4 | cái |
| 3 | Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn CAT6 không chống nhiễu LSZH 2m | nt | 4 | sợi |
| 4 | Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn CAT6 không chống nhiễu LSZH 3m | nt | 1 | sợi |
| 5 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | nt | 1 | cái |
| 6 | Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng | nt | 4 | cái |
| 7 | Đế âm tường | nt | 4 | cái |
| 8 | Tủ rack treo tường 10U EURORACK | nt | 1 | cái |
| 9 | Nguồn 10 ổ cắm dùng cho EURORACK | nt | 1 | cái |
| 10 | Ống nhựa PVC D20 | nt | 50 | m |
| 11 | Switch (HUD) nối mạng 8 Port 10/100MBPS | nt | 1 | cái |
| 12 | Patch Panel 8 port | nt | 1 | cái |
| 13 | Thiết bị Wireless phát sóng không dây | nt | 3 | cái |
| 14 | Bộ nguồn cho thiết bị Wireless phát sóng không dây | nt | 7 | cái |
| 15 | Băng keo dán cách điện | nt | 5 | cuộn |
| 16 | Vật tư phụ | nt | 1 | lô |
| V | VI. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| W | VI.1. PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 1 | TT |
| 2 | Nguồn dự phòng 24VDC | nt | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 10A + chân đế cho trung tâm báo cháy | nt | 1 | cái |
| 4 | Đầu dò khói quang thường kèm đế | nt | 4,9 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế | nt | 0,5 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy thường 24VDC | nt | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Nút nhấn khẩn cấp | nt | 1,2 | 5 cái |
| 8 | Đèn báo cháy | nt | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Đèn báo phòng | nt | 7,4 | 5 đèn |
| 10 | Dây nguồn 2x1,0mm2 | nt | 770 | m |
| 11 | Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện | nt | 740 | m |
| 12 | Điện trở cuối nguồn | nt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | nt | 3 | hộp |
| 14 | Vật tư phụ (hộp chia, tắc kê, vít..) | nt | 1 | lô |
| X | VI.2. PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ chữa cháy vách tường (600x500x200) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 2 | Cuộn vòi chữa cháy D50 loại 16bar, L=20m | nt | 3 | bộ |
| 3 | Cuộn vòi chữa cháy D65 loại 16bar, L=20m | nt | 2 | bộ |
| 4 | Lăng phun chữa cháy D13 | nt | 3 | cái |
| 5 | Lăng phun chữa cháy D19 | nt | 2 | cái |
| 6 | Van góc chữa cháy DN50 | nt | 3 | cái |
| 7 | Trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 | nt | 1 | cái |
| 8 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa D65 | nt | 1 | cái |
| 9 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm2 | nt | 1 | tủ |
| 10 | Bình khí chữa cháy co2 MT3 (3kg) | nt | 12 | bình |
| 11 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | nt | 13 | bình |
| 12 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | nt | 3 | bộ |
| 13 | Van xả khí tự động D25 | nt | 1 | cái |
| 14 | Van chặn DN50 | nt | 1 | cái |
| 15 | Van chặn DN100 | nt | 1 | cái |
| 16 | Ống STK DN100 dày 3,6mm | nt | 2,2 | 100m |
| 17 | Ống STK DN80 dày 2,9mm | nt | 0,18 | 100m |
| 18 | Ống STK DN65 dày 2,9mm | nt | 0,25 | 100m |
| 19 | Ống STK DN50 dày 2,6mm | nt | 0,18 | 100m |
| 20 | Sơn chỉ thị đường ống | nt | 40 | kg |
| 21 | Hệ ty treo, giá đỡ đường ống | nt | 1 | lô |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | nt | 0,44 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | nt | 0,4227 | 100m3 |
| 24 | Cắt bê tông để đi ống thép DN100 đi âm ngoài nhà | nt | 2,2 | 100m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 22 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 | nt | 8,8 | m3 |
| 27 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | nt | 13,2 | m3 |
| 28 | Sơm lót bitum cho ống đi âm D100 | nt | 69,08 | m2 |
| 29 | Quấn vải bố cho ống đi âm D100 | nt | 69,08 | m2 |
| 30 | Vật tư lắp đặt đường ống (co, tê, côn...) | nt | 1 | lô |
| 31 | Vật tư phụ (bulong, roan su, tép dừa...) | nt | 1 | lô |
| Y | VII. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: VII = 5% x (I+II+III+IV+V+VI) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi