Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà ký túc xá sinh viên và Cải tạo Nhà ký túc xá dành cho cán bộ của ngành đi học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200584936-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Kinh tế Kế hoạch Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà ký túc xá sinh viên và Cải tạo Nhà ký túc xá dành cho cán bộ của ngành đi học
Số hiệu KHLCNT 20191127937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-31 18:16:00 đến ngày 2020-06-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,166,230,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 243,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. PHẦN HỢP ĐỒNG TRỌN GÓI - HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN
B I. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90%) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 4,02 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I (10%) nt 72,689 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 2,7989 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I (1km đầu tiên) nt 1,948 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (VC tiếp 5km tiếp theo) nt 1,948 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 nt 50,2988 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 M300 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm nt 126,54 m3
8 Bê tông cổ móng đá 1x2 M300 td <=0,1m2 h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) nt 2,682 m3
9 Bê tông tường đá 1x2 M300 dày <=45cm h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm nt 1,944 m3
10 Ván khuôn thép cổ móng nt 0,4122 100m2
11 Ván khuôn bằng thép, ván khuôn tường nt 0,2088 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) nt 19,8216 m3
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng móng nt 1,5 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng nt 3,0517 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 5,6343 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 2,5865 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm nt 5,6734 tấn
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 28,672 m3
19 Xây tường gạch đặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=6m M75 nt 2,344 m3
20 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, h<=28m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm nt 57,573 m3
21 Bê tông tường dày <=45cm, h<=28m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm nt 39,528 m3
22 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=50m nt 8,9397 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 50m nt 4,2456 100m2
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=28m nt 1,4526 tấn
25 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=28m nt 11,0565 tấn
26 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm h<=28m nt 3,7299 tấn
27 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=28m nt 3,635 tấn
28 SXLD cốt thép tường đường kính <=18mm h<=28m nt 4,4265 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng h<=28m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm nt 138,0152 m3
30 Bê tông sàn mái h<=28m đá 1x2 M300 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm nt 226,5296 m3
31 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 14,9302 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 50m nt 22,2536 100m2
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=28m nt 3,9725 tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=28m nt 17,561 tấn
35 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=28m nt 23,2647 tấn
36 SXLD cốt thép sàn mái đk >10mm h<=28m nt 1,5584 tấn
37 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm h<=28m nt 0,7536 tấn
38 SXLD cốt thép cầu thang đk >10mm h<=28m nt 3,6074 tấn
39 Bê tông lanh tô VXM Mác 250 nt 15,512 m3
40 Ván khuôn gỗ,lanh tô nt 2,5694 100m2
41 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=28m nt 0,8083 tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm h<=28m nt 1,0064 tấn
43 Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 28, vữa XM mác 75 nt 65,066 m3
44 Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 28, vữa XM mác 75 nt 516,68 m3
45 Xây tường gạchđặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=28m M75 nt 37,516 m3
46 Xây tường gạch đặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=6m M75 nt 5,7996 m3
47 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung nt 1.189,51 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 1.303,3 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 4.635,91 m2
50 Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm vữa M75 nt 302,14 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 nt 1.108,59 m2
52 Trát xà dầm vữa M75 nt 1.561,625 m2
53 Trát trần vữa M75 nt 1.884,479 m2
54 Bả matít vào tường ngoài nt 1.303,3 m2
55 Bả matít vào tường trong nt 4.635,91 m2
56 Bả matít vào cột, dầm, trần nt 5.197,714 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux nt 9.833,624 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux nt 1.303,3 m2
59 Bê tông lót nền đá 4x6 M100 nt 42,9162 m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 2,7181 100m3
61 Lát nền, sàn gạch 60x60 vữa M75 nt 1.528,19 m2
62 Lát nền, sàn gạch chống trượt 60x60 vữa M75 nt 31,95 m2
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm nt 113,7579 m2
64 Ốp tường gạch Ceramic 300x600mm màu trắng nt 37,58 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 nt 353,19 m2
66 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ốp vệ sinh 300x600mm nt 494,55 m2
67 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x300mm nt 23,55 m2
68 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 nt 54,405 m2
69 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 nt 160,341 m2
70 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa M75 nt 68,34 m2
71 Ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy, vữa M75 nt 37,12 m2
72 Ốp chân tường ngoài bằng đá chẻ qui cách màu xám , vữa M75 nt 43,193 m2
73 Lát nền bằng đá granit khò nhám mặt dày 2cm nt 16,39 m2
74 Lát nền, hèm cửa bằng đá granit nt 17,76 m2
75 Lát gạch chống nóng bằng gạch chữ U, vữa mác 75 nt 388,3997 m2
76 Quét 3 lớp sika topseal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... nt 848,5297 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M100 nt 258,12 m2
78 Bê tông gạch vỡ M75 nt 6,42 m3
79 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chịu ẩm nt 116,75 m2
80 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm nt 224,13 m2
81 Lan can cầu thang inox tay vịn fi76 inox 304 cao 900 nt 95,902 md
82 Lan can inox tay vịn fi60 inox 304 cao 900 nt 20,618 md
83 Lắp dựng lan can nt 104,868 m2
84 Khung inox hộp 15x15x1,2 inox 304 đỡ lavabo nt 486,6 md
85 Vách ngăn tiều nam nt 1 cái
86 Cửa đi 4 cánh mở quay + vách kính khung, của nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng nt 17,28 m2
87 Cửa đi 2 cánh mở quay, của nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng nt 17,28 m2
88 Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng nt 87,48 m2
89 Cửa đi 1 cánh mở quay, của nhựa lỏi thép, kính an toàn 5ly, kính mờ nt 123,66 m2
90 Cửa sổ 2 cánh mở trượt + vách kính, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng nt 28,08 m2
91 Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng nt 256,32 m2
92 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng nt 132,12 m2
93 Cửa sổ 1 cánh mở chống, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 6,38ly, kính màu trắng nt 16,02 m2
94 Cửa sổ 1 cánh mở chống, cửa nhựa lỏi thép, kính an toàn 5ly, kính mờ nt 10,35 m2
95 Cửa chống cháy 2 lớp mở quay, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1,0mm nt 2,64 m2
96 Cửa chống cháy 1 lớp mở quay, thép khung dày 1,2mm, thép cánh dày 1,0mm nt 13,86 m2
97 Phí kiểm định chất lượng cửa chống cháy nt 1
98 Đất màu trồng hoa nt 23,283 m3
99 Hoa cửa bảo vệ cửa sổ sắt hộp 14x14x1,0 nt 384,3 m2
100 Chống thấm cổ ống, lỗ thoát sàn nt 191 cái
101 Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 nt 302,85 md
102 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 50m nt 23,9257 100m2
C II. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn tuýp led đơn trần 1,2m 20w-220v Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 117 bộ
2 Đèn tuýp led đơn trần 0,6m 10w-220v nt 4 bộ
3 Quạt trần 75w - 220v + dimmer nt 71 bộ
4 Đèn led ốp trần fi150, 12w-220v nt 135 bộ
5 Đèn thoát hiểm 8w-220v nt 13 bộ
6 Đèn sự cố tự chạy acquy 220v/24v nt 34 bộ
7 Quạt hút gió gắn tường 25w nt 33 cái
8 Quạt hút gió âm trần 25w nt 3 cái
9 Quạt hút gió âm trần 34w nt 1 cái
10 Công tắc 1 chiều kiểu ngầm 10A nt 200 cái
11 Công tắc 2 chiều kiểu ngầm 10A nt 20 cái
12 Ổ cắm 3 cực đôi (Hộp đế + mặt nạ) nt 142 cái
13 Ổ cắm 3 cực đơn (Hộp đế + mặt nạ) nt 34 cái
14 Mặt nạ công tắc 1,2,3 lỗ nt 132 cái
15 Mặt nạ công tắc 4 lỗ nt 3 cái
16 Hộp đế công tắc nt 135 hộp
17 Hộp phân dây 110x110x60 nt 70 hộp
18 Hộp phân dây 200x200x60 nt 30 hộp
19 Aptomat 1P MCB -6KA 10A nt 42 cái
20 Aptomat 1P MCB -6KA 16A nt 48 cái
21 Aptomat 1P MCB -6KA 20A nt 58 cái
22 Aptomat 1P MCB -6KA 25A nt 1 cái
23 Aptomat 1P MCB -6KA 32A nt 33 cái
24 Aptomat 2P chống giật RCBO -30MA 20A nt 32 cái
25 Aptomat 2P MCB -6KA 25A nt 1 cái
26 Aptomat 2P MCB -6KA 32A nt 33 cái
27 Aptomat 2P MCB -6KA 10A nt 4 cái
28 Aptomat 3P MCCB 32A 10KA nt 4 cái
29 Aptomat 3P MCCB 40A 10KA nt 4 cái
30 Aptomat 3P MCCB 50A 15KA nt 4 cái
31 Aptomat 3P MCCB 63A 15KA nt 37 cái
32 Aptomat 3P MCCB 35KA 200A nt 1 cái
33 Aptomat 3P MCCB 25KA 100A nt 1 cái
34 Đèn báo pha + cầu chì 220V-5w nt 9 bộ
35 Đồng hồ ampe 200A/5A nt 3 cái
36 Cuộn đồng TI220A/5A nt 3 cái
37 Đồng hồ vol 0-450V nt 1 cái
38 Tủ điện âm tường loại 6 cổng nt 33 cái
39 Tủ điện âm tường loại 9 cổng nt 1 cái
40 Tủ điện âm tường loại 12 cổng nt 1 cái
41 Tủ điện tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện loại 8 công tơ điện theo tiêu chuẩn điện lực KT 800x1000x200 (TĐ-5) nt 5 cái
42 Công tơ điện 1P nt 40 cái
43 Tủ điện tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện KT 400x600x200 (TD1);(TĐTM; TĐMB) nt 4 cái
44 Tủ điện điều khiển máy bơm (mạch điều khiển…) nt 1 bộ
45 Tủ điện tôn dày 2 ly sơn tĩnh điện KT 800x1200x200 (TDC) nt 1 cái
46 Dây 1 lỏi Cu/PVC 1x1,5mm2 nt 5.800 m
47 Dây 1 lỏi Cu/PVC 1x2,5mm2 nt 5.400 m
48 Dây 1 lỏi Cu/PVC 1x4mm2 nt 3.800 m
49 Dây 1 lỏi Cu/PVC 1x6mm2 nt 3.200 m
50 Cáp Cu/XLPE/PVC/ 4x6+E=6mm2 nt 5 m
51 Cáp Cu/XLPE/PVC/ 4x10+E=10mm2 nt 90 m
52 Cáp Cu/XLPE/PVC/ 4x16+E=16mm2 nt 100 m
53 Cáp chống cháy 4x16+E=16mm2 (bơm chữa cháy) nt 10 m
54 Cáp chống cháy 4x10+E=10mm2 nt 60 m
55 Ống nhựa SP fi16 nt 1.500 m
56 Ống nhựa SP fi20 nt 1.000 m
57 Ống nhựa SP fi25 nt 500 m
58 Ống nhựa SP fi32 nt 100 m
59 Ống nhựa SP fi40 nt 50 m
60 Băng keo điện nt 50 cuộn
61 Cọc đồng dẹt 30x3 nt 12 cọc
62 Dây đồng trần fi8 nt 10 m
63 Mối hàn đồng nt 10 mối
64 Trungking thép tráng kẽm 75x100 nt 220 m
65 Thang cáp thép tráng kẽm 100x300 nt 24 m
66 Ty ren treo trungking D6 nt 150 m
67 Măng sông nối SP D16 nt 1.500 cái
68 Măng sông nối SP D20 nt 1.000 cái
69 Măng sông nối SP D25 nt 500 cái
70 Măng sông nối SP D32 nt 100 cái
71 Măng sông nối SP D40 nt 50 cái
72 Hộp chia 2,3 ngã nt 327 cái
73 Lưới chống nứt (rộng 50mm) nt 750 m
74 Co trunking 75x100x1,5mm nt 15 cái
75 Tê trunking 75x100x1,5mm nt 7 cái
76 Khoan sâu 12m bằng PP khoan giếng nt 12 m
77 Phụ kiện lắp đặt (víc, ốc, tê, co, nối ren… ống SP) nt 1
D III. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt + vòi xịt Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 35 bộ
2 Tiểu nam nt 2 bộ
3 Vòi tắm hoa sen (nóng lạnh), nt 32 bộ
4 Vòi rửa nt 2 bộ
5 Lavabo + 1 vòi + gương nt 89 bộ
6 Đồng hồ fi40 nt 1 cái
7 Van khóa fi63 nt 3 cái
8 Van khóa fi25 nt 70 cái
9 Van khóa fi20 nt 60 cái
10 Phểu thu sàn inox 150x150 nt 70 cái
11 Ống nhựa PVC thoát nước fi42 nt 2,5 100m
12 Ống nhựa PVC thoát nước fi60 nt 8,5 100m
13 Ống nhựa PVC thoát nước fi90 nt 1,4 100m
14 Ống nhựa PVC thoát nước fi114 nt 3,3 100m
15 Ống nhựa PVC thoát nước fi140 nt 0,24 100m
16 Ống nhựa PVC thoát nước fi168 nt 0,16 100m
17 Ống nhựa PVC thoát nước fi200 nt 0,08 100m
18 Ống nhựa PVC thoát nước mưa fi60 nt 3,9 100m
19 Tê nhựa fi42 nt 5 cái
20 Tê nhựa fi60 nt 20 cái
21 Tê lệch nhựa fi60 nt 100 cái
22 Tê lệch nhựa fi90 nt 20 cái
23 Tê lệch nhựa fi114 nt 80 cái
24 Cút nhựa fi42 nt 89 cái
25 Cút nhựa fi60 nt 30 cái
26 Cút lệch nhựa fi60 nt 180 cái
27 Cút lệch nhựa fi90 nt 30 cái
28 Cút lệch nhựa fi114 nt 90 cái
29 Côn thu fi90/60 nt 20 cái
30 Côn thu fi60/42 nt 100 cái
31 Ống PPR fi20 nt 1,5 100m
32 Ống PPR fi25 nt 2,4 100m
33 Ống PPR fi32 nt 0,3 100m
34 Ống PPR fi40 nt 1,2 100m
35 Ống PPR fi50 nt 0,2 100m
36 Ống PPR fi63 nt 0,84 100m
37 Ống PPR fi75 nt 0,16 100m
38 Ống PPR fi90 nt 0,25 100m
39 Cút nhựa PPR fi20 nt 80 cái
40 Cút nhựa PPR fi25 nt 180 cái
41 Cút nhựa PPR fi40 nt 30 cái
42 Cút nhựa PPR fi50 nt 5 cái
43 Cút nhựa PPR fi63 nt 10 cái
44 Cút nhựa PPR fi75 nt 5 cái
45 Cút nhựa PPR fi90 nt 10 cái
46 Tê nhựa PPR fi20 nt 50 cái
47 Tê nhựa PPR fi25 nt 150 cái
48 Tê nhựa PPR fi40 nt 30 cái
49 Tê nhựa PPR fi50 nt 5 cái
50 Tê nhựa PPR fi63 nt 10 cái
51 Tê nhựa PPR fi75 nt 4 cái
52 Tê nhựa PPR fi90 nt 10 cái
53 Ống nhựa PPR nước nóng PN20 fi20 nt 2 100m
54 Cút nhựa PPR fi20 nt 180 cái
55 Tê nhựa PPR fi20 nt 130 cái
56 Co PPR ren trong đồng fi21 nt 160 cái
57 Phao điện 2 tiếp điểm nt 6 cái
58 Cầu chắn rác inox fi90 nt 40 cái
59 Keo dán ống nt 1,5 kg
60 Máy bơm 3P-4kw, Q=30m3/h; H=30m nt 2 cái
61 Máy bơm tăng áp 1P-250w nt 2 cái
62 Con thỏ nhựa nhựa PVC fi60 nt 70 cái
63 Thông tắc fi114 nt 22 cái
64 Thông tắc fi90 nt 8 cái
65 Nút bít nhựa PVC fi114 nt 35 cái
66 Nút bít nhựa PVC fi42 nt 91 cái
67 Nút bít nhựa ren ngoài fi21 nt 160 cái
68 Thép U100x50 mạ kẽm (treo ống) nt 12 m
69 Cùm U treo ống fi114-90-60 + bu long nt 64 bộ
70 Bình nước nóng 30L nt 32 bộ
71 Bình nước inox 5m3 nt 3 bể
72 Chậu rửa inox 2 ngăn nt 1 cái
73 Phụ kiện lắp đặt nt 1
E IV. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét NLP-1100-30 hoặc tương đương Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 1 cái
2 Trụ đỡ thép tráng kẽm D66/76 cao 5m + phụ kiện nt 1 cây
3 Cáp thoát sét cu/pvc s=70mm2 nt 50 m
4 Đồng trần s=70mm2 nt 12 m
5 Bộ đếm sét nt 1 bộ
6 Cọc đồng dẹt 30x3, L=12m nt 2 cọc
7 Ống PVC D32 nt 50 m
8 Đào đất nt 5 m3
9 Đắp đất nt 5 m3
10 Lỗ khoan sâu D100 L=12m bằng phương pháp khoan giếng nt 24 m
11 Bulon 20x60 nt 4 cái
12 Dây néo giữ thân kim STK fi8 + phụ kiện nt 20 m
13 Hộp kiểm tra điện trở nt 1 hộp
14 Thép tấm dày 12mm KT 400x400 nt 2 tấm
15 Mối hàn cadweld nt 3 mối
16 Phụ kiện nt 1
F V. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 1 TT
2 Nguồn dự phòng 24VDC nt 1 cái
3 Aptomat 10A + chân đế cho trung tâm báo cháy nt 1 cái
4 Đầu dò khói quang thường kèm đế nt 3,3 10 đầu
5 Đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế nt 2,2 10 đầu
6 Chuông báo cháy thường 24VDC nt 1 5 chuông
7 Nút nhấn khẩn cấp nt 1 5 cái
8 Đèn báo cháy nt 1 5 đèn
9 Đèn báo phòng nt 8 5 đèn
10 Dây nguồn 2x1,0mm2 nt 870 m
11 Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện nt 850 m
12 Điện trở cuối nguồn nt 5 hộp
13 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật nt 5 hộp
14 Vật tư phụ (hộp chia, tắc kê, vít..) nt 1
G VI. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 10 m
2 Cáp điều khiển (cấp cho máy bơm bù, từ tủ đ.kh đến bơm bù) CU/XLPE/PVC (3x4+1x2.5)mm2 nt 10 m
3 LD Tủ điều khiển 03 máy bơm (Vỏ tủ VN, linh kiện LS) nt 1 tủ
4 Tủ chữa cháy vách tường (600x500x200) nt 10 cái
5 Cuộn vòi chữa cháy D50 loại 16bar, L=20m nt 10 bộ
6 Cuộn vòi chữa cháy D65 loại 16bar, L=20m nt 2 bộ
7 Lăng phun chữa cháy D13 nt 8 cái
8 Lăng phun chữa cháy D19 nt 2 cái
9 Van góc chữa cháy DN50 nt 8 cái
10 Trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 nt 1 cái
11 Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa D65 nt 1 cái
12 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm2 nt 1 tủ
13 Bình khí chữa cháy co2 MT3 (3kg) nt 16 bình
14 Bình bọt chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) nt 18 bình
15 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 8 bộ
16 Van xả khí tự động D25 nt 1 cái
17 Đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 nt 3 cái
18 Van chặn DN32 nt 1 cái
19 Van chặn DN25 nt 3 cái
20 Luppe DN100 nt 2 cái
21 Luppe DN32 nt 1 cái
22 Y lọc MB DN100 nt 2 cái
23 Y lọc MB DN50 nt 1 cái
24 Khớp mềm chống rung DN32 nt 2 cái
25 Khớp nối mềm chống rung DN100 nt 4 cái
26 Van 1 chiều DN100 nt 2 cái
27 Van 1 chiều DN32 nt 1 cái
28 Van chặn DN50 nt 2 cái
29 Van chặn DN100 nt 3 cái
30 Ống STK DN100 dày 3,6mm nt 0,4 100m
31 Ống STK DN80 dày 2,9mm nt 0,4 100m
32 Ống STK DN65 dày 2,9mm nt 0,5 100m
33 Ống STK DN50 dày 2,6mm nt 0,65 100m
34 Ống STK DN32 dày 2,3mm nt 0,15 100m
35 Sơn chỉ thị đường ống nt 35 kg
36 Hệ ty treo, giá đỡ đường ống nt 1
H VII. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ TỰ HOẠI, BỂ TÁCH MỠ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 1,7633 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 nt 0,5392 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp I (1km đầu tiên) nt 1,2242 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (VC tiếp 5km còn lại) nt 1,2242 100m3
5 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 nt 9,984 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng > 250cm (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm nt 8,1825 m3
7 Bê tông tường đá 1x2 M300 dày <=45cm h<=4m (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm) đổ bằng máy bơm nt 10,338 m3
8 Ván khuôn bằng thép, ván khuôn tường nt 1,081 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) nt 0,24 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,016 100m2
11 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 (sx qua dây chuyền trạm trộn hoặc BT thương phẩm), đổ bằng bơm nt 4,6 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái nt 0,23 100m2
13 SXLD cốt thép bể nước đường kính <=10mm nt 1,2068 tấn
14 SXLD cốt thép bể nước đường kính <=18mm nt 2,0313 tấn
15 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 nt 2,2498 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,1114 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg nt 51 cái
18 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,2683 tấn
19 Xây tường gạch đặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=6m M75 nt 19,2222 m3
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 nt 133,574 m2
21 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 nt 142,998 m2
22 Trát xà dầm vữa M75 nt 1,6 m2
23 Trát trần vữa M75 nt 23 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 nt 42,62 m2
25 Quét 2 lớp Shell Flinkote3 nhũ tương bitum chống thấm bể nước nt 139,114 m2
I VIII. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
1 GCLD trụ thép tráng kẽm cao 8m, bóng led 100w; gồm cần đèn đơn, đế trụ 100w-220v Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 4 Bộ
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I nt 96,131 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,9271 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 nt 0,729 m3
5 Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 nt 1,176 m3
6 SX bêtông tấm đan... đúc sẵn đá 1x2 M200 nt 0,1764 m3
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,0131 tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan nt 0,0101 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg nt 6 cái
10 Cáp cu/XLPE/PVC/ 4cx95mm2 nt 180 m
11 Cáp cu/XLPE/PVC/ 2x2,5+E=2,5mm2 nt 170 m
12 Đầu cốt đồng S=90mm2 nt 12 cái
13 Đầu cốt đồng S=2,5mm2 nt 16 cái
14 Ống luồn dây cáp HDPE D100 nt 180 m
15 Ống luồn dây cáp HDPE D30 nt 200 m
16 Ống ruột gà D20 nt 40 m
17 Băng keo cuộn nt 5 cuộn
18 Tủ điện âm tường có nắp đậy mica 9 cổng chứa các thanh đỡ thiết bị, phụ kiện 1MCB 2P 32A-6KA, 5MCB 1P 10A-6KA nt 1 tủ
19 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6 L2,5m nt 4 cọc
20 Dây thép mạ kẽm fi8 nt 10 m
21 Dây đồng trần fi10 nt 70 m
22 Phụ kiện lắp đặt nt 1
J IX. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ GA QUANH NHÀ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 51,975 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu >3m, đất cấp I nt 105,3 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,856 100m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 nt 10,708 m3
5 Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 nt 27,336 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 187,52 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 176,96 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 nt 51,88 m2
9 SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 nt 4,65 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp nt 0,2868 100m2
11 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg nt 183 cái
12 SXLD cốt thép tấm đan nt 0,3125 tấn
13 Ống cấp nước nhựa PPR fi40 nt 0,25 100m
14 Ống cấp nước nhựa PPR fi25 nt 0,8 100m
15 Cút PPR fi40 nt 5 cái
16 Cút PPR fi25 nt 10 cái
17 Tê PPR fi40 nt 2 cái
18 Tê PPR fi25 nt 5 cái
19 Vòi tưới nt 3 cái
20 Phụ kiện lắp đặt nt 1
K X. HẠNG MỤC NHÀ KÝ XÁ SINH VIÊN: PHẦN SÂN BÊ TÔNG + BÓ VỈA
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 4,9335 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,85 nt 1,6445 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 nt 1,518 m3
4 Xây tường gạch đặc 5,5x9x19 dầy <=33cm h<=6m M75 nt 1,518 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 20,24 m2
6 Sơn tường ngoài nhà nt 20,24 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,331 100m3
8 Bê tông nền đá 1x2 M200 kết hợp kẻ roan nt 66,2 m3
9 Trồng cỏ lá gừng nt 183 m2
10 Đổ đất màu trồng cỏ nt 27,45 m3
L B. PHẦN HỢP ĐỒNG THEO ĐƠN GIÁ CỐ ĐỊNH - HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC
M I. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 44 cái
2 Tháo dỡ vòi tắm nt 44 cái
3 Tháo dỡ lavabo nt 44 cái
4 Phá dỡ nền gạch cũ nt 1.267,985 m2
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ nt 3,876 m3
6 Tháo dỡ cửa nt 372,82 m2
7 Tháo dỡ pano cửa kính nt 135,6089 m2
8 Đánh nhám, vệ sinh cửa gỗ cũ trước khi sơn PU nt 275,3472 m2
9 Tháo dỡ lưới thép nt 4,68 m2
10 Phá dỡ tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph nt 57,9958 m3
11 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m nt 314,1024 m2
12 Tháo dỡ xà gồ thép nt 1,4546 tấn
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường nt 4.695,5447 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần nt 1.993,939 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại sơn nt 67,288 m2
16 Phá dỡ lan can nt 25,44 m2
17 Tháo dở lan can sứ nt 56,8 md
18 Phá dở lớp đá granito cầu thang, bậc cấp nt 91,86 m3
19 Bóc lớp chống thấm cũ nt 571,635 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 373,555 m2
21 Vệ sinh, cọ rửa toàn bộ đá mài ốp tường nt 576,718 m2
22 Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải nt 107,242 m3
23 Tháo dở hệ thống điện, nước cũ toàn nhà nt 42 công
24 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải nt 107,242 m3
25 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải nt 107,242 m3
N II. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 0,0399 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,0334 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (1km đầu tiên) nt 0,0066 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <= 7km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (5km cuối) nt 0,0066 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 nt 4,2966 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 nt 1,6436 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,0704 100m2
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm nt 0,0629 tấn
9 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 nt 8,35 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 nt 1,652 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,2914 100m2
12 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m nt 0,1416 tấn
13 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m nt 0,0078 tấn
14 Xây móng gạch đặc không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 nt 7,7274 m3
15 Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 28, vữa XM mác 75 nt 41,914 m3
16 Xây tường thẳng, gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 28, vữa XM mác 75 nt 25,6585 m3
17 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm nt 3,141 100m2
18 Sản xuất xà gồ thép nt 1,2638 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,2638 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m nt 0,3487 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m nt 0,3487 tấn
22 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,3222 tấn
23 Sản xuất cột bằng thép tấm nt 0,0151 tấn
24 Lắp dựng cột thép nt 0,3373 tấn
25 Bulong M12 nt 32 cái
26 GCLD bạt che mái di động nt 64,41 m2
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 nt 678,293 m2
28 Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 nt 70,3088 m2
29 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 nt 271,98 m2
30 Trát tường xây bằng gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa thông thường mác 75 nt 877,76 m2
31 Trát lanh tô vữa M75 nt 29,14 m2
32 Bả matít vào tường ngoài nhà nt 1.407,5262 m2
33 Bả matít vào tường trong nhà nt 3.928,0773 m2
34 Bả matít vào cột, dầm, trần nt 1.882,494 m2
35 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.407,5262 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ nt 5.810,5713 m2
37 Lát nền, sàn gạch granite 60x60 vữa M75 nt 1.172,835 m2
38 Lát gạch terrazzo 300x300 nt 88,736 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 nt 140,585 m2
40 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm nt 551,775 m2
41 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm nt 28,215 m2
42 Sơn gỗ 3 nước nt 275,3472 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 235,1196 m2
44 Kính cường lực dày 10ly nt 5,7626 m2
45 Kính an toàn dày 6,38ly nt 45,468 m2
46 Kính cường lực dày 5ly, kính mờ nt 28,1 m2
47 Kính cường lực dày 8ly, kính trắng nt 56,2782 m2
48 GC cửa đi 1 cánh gỗ nhóm II, pano kính an toàn dày 6,38ly màu trắng sữa nt 9,0528 m2
49 GC cửa đi 1 cánh gỗ nhóm II, pano kính cường lực dày 5ly, kính mờ nt 7,5264 m2
50 GC cửa đi 1 cánh gỗ nhóm II, pano gỗ kính cường lực dày 8ly, kính trắng nt 6,6912 m2
51 GC cửa sổ 2 cánh gỗ nhóm II, pano gỗ kính cường lực dày 8ly, kính trắng nt 7,5264 m2
52 GC cửa sổ 1 cánh lật gỗ nhóm II, pano gỗ kính cường lực dày 5ly, kính mờ nt 3,3488 m2
53 Vách kính khung nhựa lõi thép kết hợp cửa sổ chống, kính cường lực 8ly nt 71,1 m2
54 Khóa cửa nt 91 bộ
55 Bản lề cửa nt 70 bộ
56 Khung ngoại cửa 220x40mm nt 103 md
57 Nẹp chỉ khung bao 12x60mm nt 91,9 md
58 Lắp dựng khuôn cửa đơn nt 103 md
59 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 34,1792 m2
60 Khung inox hộp 15x15x1,2 inox 304 đỡ lavabo nt 230,1 md
61 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa M75 nt 80,925 m2
62 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa M75 nt 42,7634 m2
63 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại, vữa M75 nt 33,475 m2
64 GCLD lan can kính cường lực 10mm, tay vịn gỗ , hoàn thiện PU nt 25,44 md
65 GCLD lan can sắt , sơn chống rỉ, phủ màu 2 lớp nt 39,76 m2
66 GCLD tay vịn lan can bằng gỗ 60x70 nt 28,4 md
67 GCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt dẹt 10x1,5 nt 6,24 m2
68 Đổ đất màu trồng hoa nt 16,325 m3
69 Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm chịu ẩm dày 12 ly nt 140,585 m2
70 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M100 nt 571,635 m2
71 Quét 1 lớp lót sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 0,3kg/m2/1lớp ) nt 571,635 m2
72 Quét 3 lớp ( lớp 1+2+3) sikaproof membrane chống thấm sàn mái, sê nô(định mức cho cả 1 lớp: 0,85kg/m2/1lớp nt 571,635 m2
73 Quét 1 lớp kết nối (lớp 4) sikaroof latex chống thấm chống thấm sàn mái, sê nô(định mức: 1,2lít/m2/1lớp ) nt 669,315 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m nt 15,3972 100m2
O III. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đèn tuýp led đơn trần 1.2m - 1x20w - 220v Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 1 bộ
2 Đèn led âm trần fi140 9w-220v nt 193 bộ
3 Đèn lốp tròn fi170 bóng led 12w nt 115 bộ
4 Quạt hút gió âm trần 200x200 (25L/S) nt 69 cái
5 Ống gió mềm fi100 nt 80 m
6 Công tắc 1 chiều kiểu ngầm 10A nt 95 cái
7 Công tắc 2 chiều kiểu ngầm 10A nt 78 cái
8 Ổ cắm đơn 3 cực (hộp+đế+mặt nạ) nt 14 cái
9 Ổ cắm đôi 3 cực (hộp+đế+mặt nạ) nt 130 cái
10 Đèn sự cố 2x5w nt 14 bộ
11 Đèn thoát hiểm 8w nt 10 bộ
12 Mặt nạ công tắc 1,2,3 lổ nt 77 cái
13 Mặt nạ công tắc 4 lổ nt 2 cái
14 Hộp đế công tắc nt 80 cái
15 MCB 1P 10A, 6KA nt 39 cái
16 MCB 1P 16A, 6KA nt 34 cái
17 MCB 1P 20A, 6KA nt 36 cái
18 MCB 1P 32A, 6KA nt 34 cái
19 MCB 1P 40A, 6KA nt 2 cái
20 MCB 2P 32A, 6KA nt 34 cái
21 MCB 2P 40A, 6KA nt 2 cái
22 RCBO 30MA 20A nt 36 cái
23 RCBO 30MA 10A nt 1 cái
24 MCB 3P 32A, 10KA nt 5 cái
25 MCCB 3P 50A-15KA nt 6 cái
26 MCCB 3P 80A-15KA nt 6 cái
27 MCCB 3P 200A-25KA nt 1 cái
28 Tủ điện âm tường có nắp mica 5 cổng nt 36 Cái
29 Tủ điện âm tường có nắp mica 7 cổng nt 1 Cái
30 Vỏ tủ điện chính tôn dày 2mm KT 600x1200x250 nt 1 Cái
31 Vỏ tủ điện lực loại 12 công tơ điện KT 1000x1200x200 nt 2 Cái
32 Vỏ tủ điện lực loại 11 công tơ điện KT 1000x1200x200 nt 1 Cái
33 Dây Cu/PVC 1x4mm2 nt 3.000 m
34 Dây Cu/PVC 1x6mm2 nt 2.000 m
35 Dây Cu/PVC 1x8mm2 nt 100 m
36 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 nt 4.000 m
37 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 nt 4.500 m
38 Cáp Cu/PVC/XLPE 4x25mm2 nt 50 m
39 Ống SP fi16 nt 1.500 m
40 Ống SP fi20 nt 2.000 m
41 Ống SP fi25 nt 500 m
42 Ống SP fi32 nt 100 m
43 Măng sông nối ống SP D16 nt 1.500 cái
44 Măng sông nối ống SP D20 nt 2.000 cái
45 Măng sông nối ống SP D25 nt 500 cái
46 Măng sông nối ống SP D32 nt 100 cái
47 Hộp chia ngã 2,3 nt 327 hộp
48 Ống HDPE fi60 nt 28 m
49 Ống đồng+ cách nhiệt fi6,4 nt 3 100m
50 Ống đồng+ cách nhiệt fi9,5 nt 3,4 100m
51 Ống đồng+ cách nhiệt fi15,9 nt 0,4 100m
52 Ống thoát nước ngưng fi21 +cách nhiệt nt 2,4 100m
53 Ống thoát nước ngưng fi34 +cách nhiệt nt 0,5 100m
54 Ống thoát nước ngưng fi42 +cách nhiệt nt 0,4 100m
55 Khung treo dàn nóng nt 34 m
56 Ti ren treo M6 nt 200 m
57 Nilong quấn nt 150 kg
58 Phụ kiện lắp đặt điều hòa nt 1
59 Bạc hàn nt 10 kg
60 Gaz sạc thêm R410A nt 20 kg
61 Miếng kẹp ống xả nt 120 cái
62 Băng keo dán cách điện nt 15 cuộn
63 Cọc nối đất an toàn đồng dẹt 30x3, L=12m nt 12 cọc
64 Dây đồng trần D8 nt 12 m
65 Khoan sâu 10m bằng PP khoan giếng fi100 nt 10 m
66 Đèn báo pha 5w nt 3 bộ
67 Đồng hồ đo dòng nt 3 cái
68 Cuộn dòng TI 200/5A nt 3 cái
69 Công tơ điện 1P nt 35 cái
70 Đồng hồ đo áp 450V nt 1 cái
71 Trunking 75x100 nt 100 m
72 Trunking 100x200 nt 15 m
73 Tê trunking 75x100 nt 9 cái
74 Tê trunking 100x200 nt 2 cái
75 Cút trunking 75x100 nt 12 cái
76 Cút trunking 100x200 nt 5 cái
77 Ti ren treo trunking M6 nt 200 m
78 Lưới chống nứt (rộng 50mm) nt 750 m
79 Vật tư phụ lắp đặt hệ thống điện nt 1
P IV. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Xí bệt + vòi xịt Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 35 bộ
2 Vòi tắm hoa sen (nóng lạnh) nt 34 bộ
3 Lavabo + 1 vòi + gương+phụ kiện 6 món nt 35 bộ
4 Đồng hồ fi40 nt 1 cái
5 Van khóa fi63 nt 15 cái
6 Van khóa fi25 nt 35 cái
7 Van khóa fi20 nt 35 cái
8 Phểu thu sàn inox 150x150 nt 35 cái
9 Ống nhựa PVC thoát nước fi42 nt 1,5 100m
10 Ống nhựa PVC thoát nước fi60 nt 3 100m
11 Ống nhựa PVC thoát nước fi90 nt 1,8 100m
12 Ống nhựa PVC thoát nước fi114 nt 2,3 100m
13 Ống nhựa PVC thoát nước fi140 nt 0,5 100m
14 Ống nhựa PVC thoát nước fi168 nt 0,4 100m
15 Ống nhựa PVC thoát nước fi200 nt 0,2 100m
16 Tê nhựa fi42 nt 5 cái
17 Tê nhựa fi60 nt 20 cái
18 Tê lệch nhựa fi60 nt 100 cái
19 Tê lệch nhựa fi90 nt 20 cái
20 Tê lệch nhựa fi114 nt 80 cái
21 Cút nhựa fi42 nt 30 cái
22 Cút nhựa fi60 nt 30 cái
23 Cút lệch nhựa fi60 nt 120 cái
24 Cút lệch nhựa fi90 nt 30 cái
25 Cút lệch nhựa fi114 nt 90 cái
26 Côn thu fi90/60 nt 20 cái
27 Côn thu fi60/42 nt 100 cái
28 Ống PPR PN10 fi20 nt 1,5 100m
29 Ống PPR PN10 fi25 nt 2,3 100m
30 Ống PPR PN10 fi32 nt 0,6 100m
31 Ống PPR PN10 fi40 nt 2 100m
32 Ống PPR PN10 fi63 nt 0,5 100m
33 Ống PPR PN10 fi90 nt 0,3 100m
34 Cút nhựa PPR fi20 nt 80 cái
35 Cút nhựa PPR fi25 nt 150 cái
36 Cút nhựa PPR fi40 nt 40 cái
37 Cút nhựa PPR fi63 nt 10 cái
38 Tê nhựa PPR fi20 nt 50 cái
39 Tê nhựa PPR fi25 nt 100 cái
40 Tê nhựa PPR fi40 nt 40 cái
41 Tê nhựa PPR fi63 nt 10 cái
42 Ống nhựa PPR nước nóng PN20 fi20 nt 2 100m
43 Cút nhựa PPR fi20 nt 100 cái
44 Tê nhựa PPR fi20 nt 50 cái
45 Co PPR ren trong đồng f21 nt 104 cái
46 Thông tắc f114 nt 22 cái
47 Thông tắc f90 nt 8 cái
48 Bịt nhựa PVC fi114 nt 35 cái
49 Bịt nhựa PVC fi42 nt 35 cái
50 Bịt nhựa ren ngoài fi21 nt 104 cái
51 Con thỏ nhựa PVC fi60 nt 35 cái
52 Thép U100x50 mạ kẽm (treo ống) nt 12 m
53 Cùm U treo ống fi114-90-60 +bulong nt 64 bộ
54 Phao điện 2 tiếp điểm nt 1 cái
55 Keo dán ống nt 1,5 kg
56 Máy bơm tăng áp 1P-800w nt 2 cái
57 Bình nước nóng 15L nt 34 bộ
58 Bình tích áp 300l nt 1 bộ
59 Phụ kiện lắp đặt nt 1
Q V. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN ĐIỆN NHẸ
R V.1. PHẦN HỆ THỐNG CAMERA
1 Camera hồng ngoại cố định + bộ nguồn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 5 cái
2 Đầu ghi hình 8 kênh nt 1 cái
3 Tivi LCD 40IN nt 1 cái
4 Cáp mạng Cat 6 nt 150 m
5 Ống nhựa PVC D20 nt 50 m
6 Phụ kiện lắp đặt nt 1
S V.2. PHẦN HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH
1 Ổ cắm tivi Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 35 cái
2 Đế âm tường nt 35 cái
3 Bộ chia tín hiệu 6 cổng nt 5 cái
4 Bộ khuếch đại tín hiệu trung tâm nt 1 bộ
5 Bộ khuếch đại tín hiệu nt 3 bộ
6 Cáp tín hiệu RG11 nt 40 m
7 Cáp tín hiệu RG6 nt 1.200 m
8 Tủ đựng thiết bị chuyên dụng dùng cho truyền hình nt 1 cái
9 Ống nhựa PVC D20 nt 500 m
10 Băng keo dán cách điện nt 5 cuộn
11 Trunking 75x100 nt 15 m
12 Trunking 50x75 nt 100 m
13 Tê trunking 75x100 nt 2 m
14 Tê trunking 50x75 nt 9 m
15 Cút trunking 75x100 nt 5 m
16 Cút trunking 50x75 nt 12 m
17 Vật tư phụ nt 1
T V.3. PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI
1 Dây cáp mạng CAT3 UTP 0,5mm 2 đôi PVC Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 100 m
2 Đầu nối chuẩn CAT3, không chống nhiễu nt 2 cái
3 Hộp âm tường cho Jack điện thoại (hộp đế + mặt nạ) nt 2 hộp
4 Ống nhựa PVC D20 nt 60 m
5 Băng keo dán cách điện nt 1 cuộn
6 Vật tư phụ nt 1
U V.4. PHẦN HỆ THỐNG INTERNET
1 Dây cáp mạng lan - 6 CAT6 UTP 23AWG 4 đôi PVC Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 150 m
2 Đầu nối Lanmark-6 chuẩn CAT6, không chống nhiễu nt 4 cái
3 Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn CAT6 không chống nhiễu LSZH 2m nt 4 sợi
4 Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn CAT6 không chống nhiễu LSZH 3m nt 1 sợi
5 Thanh quản lý dây nhảy 1HU nt 1 cái
6 Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng nt 4 cái
7 Đế âm tường nt 4 cái
8 Tủ rack treo tường 10U EURORACK nt 1 cái
9 Nguồn 10 ổ cắm dùng cho EURORACK nt 1 cái
10 Ống nhựa PVC D20 nt 50 m
11 Switch (HUD) nối mạng 8 Port 10/100MBPS nt 1 cái
12 Patch Panel 8 port nt 1 cái
13 Thiết bị Wireless phát sóng không dây nt 3 cái
14 Bộ nguồn cho thiết bị Wireless phát sóng không dây nt 7 cái
15 Băng keo dán cách điện nt 5 cuộn
16 Vật tư phụ nt 1
V VI. HẠNG MỤC: CẢI TẠO KÝ TÚC XÁ DÀNH CHO CÁN BỘ CỦA NGÀNH ĐI HỌC: PHẦN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
W VI.1. PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 1 TT
2 Nguồn dự phòng 24VDC nt 1 cái
3 Aptomat 10A + chân đế cho trung tâm báo cháy nt 1 cái
4 Đầu dò khói quang thường kèm đế nt 4,9 10 đầu
5 Đầu báo cháy nhiệt thường kèm đế nt 0,5 10 đầu
6 Chuông báo cháy thường 24VDC nt 1,2 5 chuông
7 Nút nhấn khẩn cấp nt 1,2 5 cái
8 Đèn báo cháy nt 1,2 5 đèn
9 Đèn báo phòng nt 7,4 5 đèn
10 Dây nguồn 2x1,0mm2 nt 770 m
11 Ống bảo vệ dây dẫn D16 + phụ kiện nt 740 m
12 Điện trở cuối nguồn nt 3 hộp
13 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật nt 3 hộp
14 Vật tư phụ (hộp chia, tắc kê, vít..) nt 1
X VI.2. PHẦN HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Tủ chữa cháy vách tường (600x500x200) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 3 cái
2 Cuộn vòi chữa cháy D50 loại 16bar, L=20m nt 3 bộ
3 Cuộn vòi chữa cháy D65 loại 16bar, L=20m nt 2 bộ
4 Lăng phun chữa cháy D13 nt 3 cái
5 Lăng phun chữa cháy D19 nt 2 cái
6 Van góc chữa cháy DN50 nt 3 cái
7 Trụ tiếp nước chữa cháy 02 cửa D65 nt 1 cái
8 Trụ chữa cháy ngoài nhà 02 cửa D65 nt 1 cái
9 Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (650x550x200)mm2 nt 1 tủ
10 Bình khí chữa cháy co2 MT3 (3kg) nt 12 bình
11 Bình bọt chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) nt 13 bình
12 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nt 3 bộ
13 Van xả khí tự động D25 nt 1 cái
14 Van chặn DN50 nt 1 cái
15 Van chặn DN100 nt 1 cái
16 Ống STK DN100 dày 3,6mm nt 2,2 100m
17 Ống STK DN80 dày 2,9mm nt 0,18 100m
18 Ống STK DN65 dày 2,9mm nt 0,25 100m
19 Ống STK DN50 dày 2,6mm nt 0,18 100m
20 Sơn chỉ thị đường ống nt 40 kg
21 Hệ ty treo, giá đỡ đường ống nt 1
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II nt 0,44 100m
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 nt 0,4227 100m3
24 Cắt bê tông để đi ống thép DN100 đi âm ngoài nhà nt 2,2 100m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 22 m3
26 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M150 nt 8,8 m3
27 Bê tông nền đá 1x2 M200 nt 13,2 m3
28 Sơm lót bitum cho ống đi âm D100 nt 69,08 m2
29 Quấn vải bố cho ống đi âm D100 nt 69,08 m2
30 Vật tư lắp đặt đường ống (co, tê, côn...) nt 1
31 Vật tư phụ (bulong, roan su, tép dừa...) nt 1
Y VII. CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: VII = 5% x (I+II+III+IV+V+VI) Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế/ Yêu cầu kỹ thuật tại chương V - HSMT 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->