Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xử lý ách yếu tuyến đường Khuôn – Đại Sơn đoạn qua xã Thượng Sơn, Hiến Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Xử lý ách yếu tuyến đường Khuôn – Đại Sơn đoạn qua xã Thượng Sơn, Hiến Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 13:57:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,6676 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7771 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,9952 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9576 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,9976 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,121 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,226 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1846 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0515 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0515 | 100m3 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4075 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4075 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4075 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5538 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 11,79 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5538 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5538 | 100m2 |
| 18 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,5538 | 100m2 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 35,51 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,45 | m3 |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,72 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,2928 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6766 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3115 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3846 | m3 |
| 6 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1685 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1923 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1725 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4533 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng (Theo ĐG 5913/2015) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7563 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4336 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4336 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,4336 | 100m3 |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,778 | 100m2 |
| 15 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,778 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,778 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,9594 | 100m2 |
| 18 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 11,98 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,9594 | 100m2 |
| 19 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,9594 | 100m2 |
| 20 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,9594 | 100m2 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,74 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,83 | m3 |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,081 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,9397 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,4492 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6901 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7246 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 2% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1744 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính 98% KL) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,5432 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7028 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,993 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,993 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1,5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,993 | 100m3 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4269 | 100m2 |
| 13 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4269 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,4269 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,4041 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 11,39 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,4041 | 100m2 |
| 17 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,4041 | 100m2 |
| 18 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,4041 | 100m2 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 45,12 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi