Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trung học cơ sở Cát Minh, Hạng mục: Nhà Hiệu bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200568819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng công trình: Trung học cơ sở Cát Minh, Hạng mục: Nhà Hiệu bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200566241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ CTMTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Cát Minh và lồng ghép các nguồn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:42:00 đến ngày 2020-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,744,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng cắm mốc thi công | Theo chỉ dẫn chương V | 3,306 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 2,673 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn chương V | 7,6 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn chương V | 25,834 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,925 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 0,678 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,053 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,474 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 45,363 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 7,814 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,763 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,129 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,065 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 8,508 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,007 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 109,174 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,594 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,825 | m2 |
| 21 | Ốp đá bốc chân móng kích thước 100x200 | Theo chỉ dẫn chương V | 42,825 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 57,1 | m |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 22,26 | m2 |
| B | Phần than + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 116,04 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,73 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 15,36 | m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 10,872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn chương V | 1,865 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 26,001 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn chương V | 4,556 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 43,428 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn chương V | 4,335 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,857 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 2,268 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,546 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,883 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,155 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,257 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 2,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,598 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 4,795 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,202 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 4,454 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 1,075 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,733 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,076 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,129 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 4,029 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 4,029 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo chỉ dẫn chương V | 327,038 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,499 | 100m2 |
| 32 | Ngói bò (ngói úp) | Theo chỉ dẫn chương V | 93 | viên |
| 33 | Máng inox dày 1.2 ly | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bật sắt 50*3 L=300 chẻ đuôi cá ( Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | cái |
| 35 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại hệ 1000 (38x76), khung nội hệ 1000 (khung bao 25x100, đố 25x25) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) | Theo chỉ dẫn chương V | 84,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm, khung ngoại hệ 1000 (38x76), khung nội hệ 1000 (khung bao 25x100, đố 25x25) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) | Theo chỉ dẫn chương V | 19,68 | m2 |
| 37 | Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 12x12, khoảng cách thanh theo bản vẽ thiết kế | Theo chỉ dẫn chương V | 16,077 | m2 |
| 38 | Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 14x14, khoảng cách thanh theo bản vẽ thiết kế | Theo chỉ dẫn chương V | 64,939 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 80,946 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn chương V | 104,28 | m2 |
| 41 | SX&LD cửa sổ lên mái bằng tôn phẳng, khung gỗ | Theo chỉ dẫn chương V | 0,36 | m2 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 259,295 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 706,233 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 114,93 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 453,7 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 433,5 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,792 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 131,88 | m2 |
| 8 | Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông | Theo chỉ dẫn chương V | 54,54 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 249,82 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo chỉ dẫn chương V | 113,18 | 1m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 178,7 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,2 | m |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 16,466 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm | Theo chỉ dẫn chương V | 337,372 | m2 |
| 15 | Ốp gạch Inax vào lan can | Theo chỉ dẫn chương V | 41,02 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 1.742,105 | m2 |
| 17 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 374,225 | m2 |
| 18 | SXLD tay vịn cầu thang kính cường lực, tay vin bằng gỗ nhóm 3, trụ inox | Theo chỉ dẫn chương V | 9,5 | m |
| 19 | Trụ đề ba cầu thang bằng gỗ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lan can inox phi 60 | Theo chỉ dẫn chương V | 66 | m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn chương V | 4,805 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,121 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,363 | 100m2 |
| 24 | SX&LD bậc thang lên mái bằng thép Ф16, sơn chống rỉ 3 nước | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| D | Nhà vệ sinh + Bể tự hoại | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 300x300mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14,31 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x300mm | Theo chỉ dẫn chương V | 96 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,275 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,661 | m3 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 1,771 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn chương V | 0,315 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,56 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,394 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn chương V | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn chương V | 0,079 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 14,318 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,71 | m2 |
| 16 | Lớp vật liệu làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,085 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,098 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,133 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,095 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,323 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,114 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,073 | 100m |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm (van tổng) | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm (van xả nước rửa sàn) | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn giảm 34-21 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn giảm 42-34 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm 42-34 | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt lapabo có chân | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| E | Phần cấp nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,902 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 3 | SXLD rọ chắn rác | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | bộ |
| F | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt con son đón điện 2 sứ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A-250V | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250V | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hộp vuông 40W | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 41 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 100W | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt volim (Dimmer) quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn chương V | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì ngầm tường | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp điện đặt ngầm tường (Bảng hãm) | Theo chỉ dẫn chương V | 36 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ N-1 | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ N-2 | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ N-3 | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm | Theo chỉ dẫn chương V | 4,5 | m |
| 25 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 26 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x200x150 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 27 | Băng keo | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Tickê, đinh vít các loại | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | CT |
| G | Phần hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 57m. | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Kim |
| 3 | Kéo rải dây thu sét bằng đồng D50mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp bọc nhựa PVC bằng đồng D50mm2 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | m |
| 5 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cột |
| 6 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cọc |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | Cái |
| 8 | Que hàn điện | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Kg |
| 9 | Xi măng PCB40 | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | Kg |
| 10 | Ông nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 3,25 | m3 |
| 13 | Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 12,0m. D90 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Lỗ |
| 14 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | CT |
| 15 | Bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bình |
| 16 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bảng |
| 17 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | bảng |
| 18 | Dọn dẹp vệ sinh công trình | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi