Gói thầu: Khối lượng xây dựng công trình: Trung học cơ sở Cát Minh, Hạng mục: Nhà Hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200568819-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Cát Minh, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Khối lượng xây dựng công trình: Trung học cơ sở Cát Minh, Hạng mục: Nhà Hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200566241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ CTMTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Cát Minh và lồng ghép các nguồn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:42:00 đến ngày 2020-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,744,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 San dọn mặt bằng cắm mốc thi công Theo chỉ dẫn chương V 3,306 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 2,673 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 7,6 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn chương V 25,834 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,894 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,16 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14,925 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 0,678 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,053 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 1,474 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 45,363 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 7,814 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 0,763 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,129 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 1,065 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 Theo chỉ dẫn chương V 8,508 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 3,007 100m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 109,174 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,594 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 42,825 m2
21 Ốp đá bốc chân móng kích thước 100x200 Theo chỉ dẫn chương V 42,825 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 57,1 m
23 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 22,26 m2
B Phần than + mái
1 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo chỉ dẫn chương V 116,04 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 Theo chỉ dẫn chương V 4,73 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 Theo chỉ dẫn chương V 1,42 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 15,36 m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 10,872 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn chương V 1,865 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 26,001 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn chương V 4,556 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 43,428 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn chương V 4,335 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,135 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,857 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 2,268 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,546 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo chỉ dẫn chương V 36 cái
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,883 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chỉ dẫn chương V 0,155 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,257 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 2,181 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,598 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 4,795 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn chương V 0,202 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 4,454 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 1,075 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn chương V 0,733 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chỉ dẫn chương V 0,076 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Theo chỉ dẫn chương V 0,129 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 4,029 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn chương V 4,029 tấn
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo chỉ dẫn chương V 327,038 m2
31 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,499 100m2
32 Ngói bò (ngói úp) Theo chỉ dẫn chương V 93 viên
33 Máng inox dày 1.2 ly Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
34 Bật sắt 50*3 L=300 chẻ đuôi cá ( Liên kết đầu xà gồ và tường thu hồi) Theo chỉ dẫn chương V 120 cái
35 Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại hệ 1000 (38x76), khung nội hệ 1000 (khung bao 25x100, đố 25x25) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Theo chỉ dẫn chương V 84,6 m2
36 Sản xuất cửa sổ bằng nhôm, khung ngoại hệ 1000 (38x76), khung nội hệ 1000 (khung bao 25x100, đố 25x25) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Theo chỉ dẫn chương V 19,68 m2
37 Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 12x12, khoảng cách thanh theo bản vẽ thiết kế Theo chỉ dẫn chương V 16,077 m2
38 Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 14x14, khoảng cách thanh theo bản vẽ thiết kế Theo chỉ dẫn chương V 64,939 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn chương V 80,946 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn chương V 104,28 m2
41 SX&LD cửa sổ lên mái bằng tôn phẳng, khung gỗ Theo chỉ dẫn chương V 0,36 m2
C Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 259,295 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 706,233 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 114,93 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 453,7 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 433,5 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,792 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 131,88 m2
8 Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông Theo chỉ dẫn chương V 54,54 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 249,82 m2
10 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo chỉ dẫn chương V 113,18 1m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 178,7 m
12 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 5,2 m
13 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 16,466 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 600x600mm Theo chỉ dẫn chương V 337,372 m2
15 Ốp gạch Inax vào lan can Theo chỉ dẫn chương V 41,02 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 1.742,105 m2
17 Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chỉ dẫn chương V 374,225 m2
18 SXLD tay vịn cầu thang kính cường lực, tay vin bằng gỗ nhóm 3, trụ inox Theo chỉ dẫn chương V 9,5 m
19 Trụ đề ba cầu thang bằng gỗ Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
20 Lan can inox phi 60 Theo chỉ dẫn chương V 66 m
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chỉ dẫn chương V 4,805 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chỉ dẫn chương V 0,121 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Theo chỉ dẫn chương V 0,363 100m2
24 SX&LD bậc thang lên mái bằng thép Ф16, sơn chống rỉ 3 nước Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
D Nhà vệ sinh + Bể tự hoại
1 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 300x300mm Theo chỉ dẫn chương V 14,31 m2
2 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, gạch Ceramic kích thước 300x300mm Theo chỉ dẫn chương V 96 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Theo chỉ dẫn chương V 9,275 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 0,661 m3
5 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤250cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,771 m3
6 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Theo chỉ dẫn chương V 0,315 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 9x6x19cm, dày 9cm, cao >50m, vữa M75 Theo chỉ dẫn chương V 0,56 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,394 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chỉ dẫn chương V 0,038 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,038 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn chương V 0,014 100m2
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chỉ dẫn chương V 0,079 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 14,318 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 4,71 m2
16 Lớp vật liệu làm tầng lọc Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm Theo chỉ dẫn chương V 0,085 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo chỉ dẫn chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn chương V 0,098 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,133 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn chương V 0,095 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn chương V 0,323 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn chương V 0,114 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm Theo chỉ dẫn chương V 0,073 100m
26 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo chỉ dẫn chương V 1 bể
27 Lắp đặt van ren, ĐK42mm (van tổng) Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm (van xả nước rửa sàn) Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
29 Lắp đặt côn giảm 34-21 Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn giảm 42-34 Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
31 Lắp đặt tê giảm 42-34 Theo chỉ dẫn chương V 3 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Theo chỉ dẫn chương V 9 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chỉ dẫn chương V 5 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Theo chỉ dẫn chương V 12 cái
38 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
40 Lắp đặt xí bệt Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
41 Lắp đặt lapabo có chân Theo chỉ dẫn chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chỉ dẫn chương V 2 bộ
43 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
44 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo chỉ dẫn chương V 4 cái
E Phần cấp nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,902 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo chỉ dẫn chương V 24 cái
3 SXLD rọ chắn rác Theo chỉ dẫn chương V 11 bộ
F Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt con son đón điện 2 sứ Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo chỉ dẫn chương V 1 bộ
3 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 80A-250V Theo chỉ dẫn chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 30A-250V Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10A-250V Theo chỉ dẫn chương V 14 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hộp vuông 40W Theo chỉ dẫn chương V 16 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn chương V 41 bộ
9 Lắp đặt quạt trần 100W Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
10 Lắp đặt volim (Dimmer) quạt trần Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chỉ dẫn chương V 38 cái
12 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chỉ dẫn chương V 20 cái
13 Lắp đặt cầu chì ngầm tường Theo chỉ dẫn chương V 36 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc Theo chỉ dẫn chương V 22 hộp
15 Lắp đặt hộp điện đặt ngầm tường (Bảng hãm) Theo chỉ dẫn chương V 36 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ N-1 Theo chỉ dẫn chương V 10 cái
17 Lắp đặt mặt nạ N-2 Theo chỉ dẫn chương V 11 cái
18 Lắp đặt mặt nạ N-3 Theo chỉ dẫn chương V 7 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo chỉ dẫn chương V 80 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chỉ dẫn chương V 15 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn chương V 120 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 230 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn chương V 950 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm Theo chỉ dẫn chương V 4,5 m
25 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 Theo chỉ dẫn chương V 1 tủ
26 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x200x150 Theo chỉ dẫn chương V 1 tủ
27 Băng keo Theo chỉ dẫn chương V 5 cuộn
28 Tickê, đinh vít các loại Theo chỉ dẫn chương V 1 CT
G Phần hệ thống chống sét
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Theo chỉ dẫn chương V 3,25 m3
2 Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 57m. Theo chỉ dẫn chương V 1 Kim
3 Kéo rải dây thu sét bằng đồng D50mm2 Theo chỉ dẫn chương V 50 m
4 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp bọc nhựa PVC bằng đồng D50mm2 Theo chỉ dẫn chương V 30 m
5 Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m Theo chỉ dẫn chương V 1 Cột
6 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo chỉ dẫn chương V 1 cọc
7 Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng Theo chỉ dẫn chương V 8 Cái
8 Que hàn điện Theo chỉ dẫn chương V 2 Kg
9 Xi măng PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 30 Kg
10 Ông nhựa PVC, ĐK 27mm Theo chỉ dẫn chương V 0,2 100m
11 CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che Theo chỉ dẫn chương V 2 Hộp
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chỉ dẫn chương V 3,25 m3
13 Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 12,0m. D90 Theo chỉ dẫn chương V 1 Lỗ
14 Đo kiểm tra điện trở tiếp đất Theo chỉ dẫn chương V 1 CT
15 Bình chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 4 bình
16 Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 bảng
17 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo chỉ dẫn chương V 2 bảng
18 Dọn dẹp vệ sinh công trình Theo chỉ dẫn chương V 2 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->