Gói thầu: Gói số 08: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Phước |
| Tên gói thầu | Gói số 08: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200535420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:45:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,636,111,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt vật liệu tuyến đường dây 220kV Hạng mục: Vật liệu mua sắm |
|||
| 1 | Cột thép néo ĐZ220kV hai mạch ≥ 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1 | Tấn |
| 2 | Biển tên tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Dây dẫn điện ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.116,76 | m |
| 5 | Dây chống sét PHLOX-116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,73 | m |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn 220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 9 | Chống rung cho dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Quả |
| 10 | Chống rung cho dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Quả |
| 11 | Ống nối dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Ống nối dây chống sét PHLOX-116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Ống vá dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 14 | Khung định vị dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 15 | Tạ bù 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Cáp quang OPGW90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,73 | m |
| 17 | Hộp nối cáp quang OPGW90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 18 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Chống rung dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Kẹp dẫn cáp quang trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 21 | Giá treo đỡ hộp cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Lắp đặt vật liệu tuyến đường dây 220kV Hạng mục: Vật liệu lắp đặt theo định mức |
|||
| 1 | Cột néo 2 mạch 2 dây chống sét N222-43F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn loại 220kV, chiều cao lắp chuỗi =<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt ống nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nối dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống vá dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 7 | Lắp đặt khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 8 | Kéo rải và căng dây cáp quang OPGW90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | Km |
| 9 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 10 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Vận chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| C | Lắp đặt vật liệu tuyến đường dây 220kV Hạng mục: Nhân công |
|||
| 1 | Cột néo 2 mạch 2 dây chống sét N222-43F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Biển tên tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,117 | Km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =<120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | Km |
| 6 | Lắp đặt cách điện polymer néo kép cho dây dẫn loại 220kV, chiều cao lắp chuỗi =<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn loại 220kV, chiều cao lắp chuỗi =<50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =< 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =< 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nối dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống vá dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Lắp tạ bù 50kg, Chiều cao lắp đặt =< 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,886 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | Tấn |
| 18 | Kéo rải và căng dây cáp quang OPGW90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | Km |
| 19 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 20 | Chống rung dây cáp quang, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuỗi |
| 21 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | Tấn |
| D | Lắp đặt vật liệu tuyến đường dây 220kV Hạng mục: Máy thi công |
|||
| 1 | Lắp đặt ống nối dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nối dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống vá dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Kéo rải và căng dây cáp quang OPGW90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | Km |
| 5 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| E | Xây dựng tuyến đường dây 220kV Hạng mục: Vật liệu mua sắm |
|||
| 1 | Bu lông neo BL64-350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Tiếp địa TĐ4x30-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| F | Xây dựng tuyến đường dây 220kV Hạng mục: Vật liệu lắp đặt theo định mức |
|||
| 1 | Móng cột thép 4T48-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Móng chống lật 4T27-41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Bu lông neo BL64-350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Tiếp địa TĐ4x30-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| G | Xây dựng tuyến đường dây 220kV Hạng mục: Nhân công |
|||
| 1 | Móng cột thép 4T48-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Móng chống lật 4T27-41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Bu lông neo BL64-350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 4 | Tiếp địa TĐ4x30-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| H | Xây dựng tuyến đường dây 220kV Hạng mục: Máy thi công |
|||
| 1 | Móng cột thép 4T48-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| 2 | Móng chống lật 4T27-41A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa TĐ4x30-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| I | Tháo hạ thu hồi đường dây 220kV Hạng mục: Vật liệu |
|||
| 1 | Chuỗi néo kép dây dẫn NKC160-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang (NCQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét (NCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | Tháo hạ thu hồi đường dây 220kV Hạng mục: Nhân công |
|||
| 1 | Chuỗi néo kép dây dẫn NKC160-II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang (NCQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét (NCS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Chống rung dây dẫn ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Chống rung dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Chống rung dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Khung định vị dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cột thép néo TP222-40A bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Tấn |
| K | Tháo hạ thu hồi đường dây 220kV Hạng mục: Máy thi công |
|||
| 1 | Ca xe vận chuyển đường dài về kho Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi