Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hoàng Mai - Hà Nội
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Hoàng Mai - Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:34:00 đến ngày 2020-06-25 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,791,430,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng xuống cấp. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 138,1399 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền vữa xi măng dưới lớp gạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 144,1399 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch, đá ốp tường hiện trạng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 106,9848 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 128,6745 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1118 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,5281 | m3 |
| 7 | Chặt cây, dọn vệ sinh tạo mặt bằng thi công bồn hoa (Nhân công 3,5/7) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 49,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa khu vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,027 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh hiện trạng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,2188 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mặt bàn đá chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,49 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ khu vệ sinh tầng 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | phòng |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47,28 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang, lan can sắt khu thông tầng. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 37,14 | md |
| 20 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh tầng 2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,91 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,91 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1118 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ mặt bàn đá chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,49 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh tầng 2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 68,472 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,0185 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,027 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh hiện trạng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,2188 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ khu vệ sinh tầng 2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | phòng |
| 33 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ, bàn đá đã tháo chuyển xuống tầng 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | công |
| 34 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, bàn đá cũ đến nơi đổ trạc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,9273 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (khối lượng nhân hệ số cồng kềnh 1.2) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,4943 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,4943 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 15Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,4943 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,3114 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2186 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,8431 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 125,3564 | 1m2 |
| 43 | Lát đá Granite, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 105,2944 | 1m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 178,798 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2432 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0365 | 100m2 |
| 49 | Ốp đá Granit vào tường, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 34,599 | 1m2 |
| 50 | Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu giống hiện trạng, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 33,8134 | 1m2 |
| 51 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,0185 | 1m2 |
| 52 | Láng nền sàn tạo phẳng để dán màng khò, chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,108 | 1m2 |
| 53 | Dán màng khò chống thấm sàn vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,9145 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300*300 chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,91 | 1m2 |
| 55 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600*600 (TBG quý 4/2019- STT 742) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,027 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ lại cửa sắt bịt tôn sảnh phụ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 57 | Sơn lại cửa- 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,48 | 1m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,8219 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,0888 | m3 |
| 60 | Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 141,474 | m2 |
| 61 | Trát, đắp phào kép, gờ phân tầng, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39,3 | m |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,0185 | m2 |
| 63 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300*600, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,0185 | 1m2 |
| 64 | Láng nền sàn tạo phẳng để dán màng khò, chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,108 | 1m2 |
| 65 | Dán màng khò chống thấm sàn vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,9145 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,91 | 1m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300*300 chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,91 | 1m2 |
| 68 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước 600*600 (TBG quý 4/2019- STT 742) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,027 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ lô cửa cuốn, lắp đặt đảo vị trí lô cuốn cửa cuốn vào trong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Che hộp cửa cuốn bằng tấm Alu, bao gồm khung thép hộp mạ kẽm. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,05 | m2 |
| 71 | Cung cấp lan can tay vịn gỗ kính (Tay vịn gỗ D60, kính cường lực dày 10mm) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 44,08 | m2 |
| 72 | Cung cấp + Lắp đặt cửa đi 2 cánh trượt mắt thần tự động. Kính Temper dày 10mm. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 73 | Khung nhôm bao ngoài, che phần gia cố+nắp hộp kỹ thuật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,6 | md |
| 74 | Cung cấp motor, bộ điều khiển trung tâm, con lăn, hệ gá | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi cho khu vệ sinh. Cửa khung nhôm kính mờ dầy 5ly.(TBG quý 1/2020-STT 302) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, khung nhôm hộp Xingfa, kính trắng trong dày 6.38mm (STT 308-TBG QuýI/2020) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,504 | m2 |
| 77 | Cung cấp vách kính cố định, khung nhôm hộp Xingfa, kính an toàn 10.38mm (STT 306-TBG Quý I/2020) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 57,036 | m2 |
| 78 | Nhân công lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,504 | m2 |
| 79 | Nhân công lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 53,396 | m2 |
| 80 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,65 | 10m2 |
| 81 | Cung cấp khóa cửa và phụ kiện đồng bộ cho cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm (chi tiết theo thiết kế) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,25 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ rèm che cửa hiện trạng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 85 | Cung cấp,lắp đặt rèm kéo che cửa sổ, rèm sáo đứng. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Copact HPL dày 12 mm (bao gồm phụ kiện chân đỡ inox và khóa) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,2188 | m2 |
| 87 | Vệ sinh, cạo lớp keo cũ + bơm keo chống thấm toàn bộ cửa sổ mặt ngoài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 276,2 | md |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.539,6642 | m2 |
| 89 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 311,1708 | m2 |
| 90 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường, cột. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 307,9328 | 1m2 |
| 91 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 311,1708 | 1m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 344,5758 | 1m2 |
| 93 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.721,5182 | 1m2 |
| 94 | Biện pháp thi công tháo dỡ mái tôn tạo mặt bằng lắp giáo treo Gondola sau đó hoàn trả lại hiện trạng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 483,574 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (Lắp đặt vệt giáo treo Gondola) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,4239 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong. | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,665 | 100m2 |
| 97 | Biện pháp che chắn bằng ván sàn+bạt (tránh bụi và bảo vệ chống vật rơi khu thông tầng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,305 | m2 |
| 98 | Biện pháp Che chắn + lưới chắn bụi đảm bảo an toàn + vệ sinh môi trường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.342,394 | m2 |
| 99 | Vệ sinh công nghiệp hoàn trả mặt bằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 103,2484 | m2 |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 103 | Lăp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 108 | Van cảm ứng tiểu nam dùng Pin | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt bộ giá đỡ chậu bằng Inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt bộ xi phông thoát chậu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 112 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá cho chậu rửa. Đá Granite màu đen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,349 | m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | hộp |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn Led vuông 300*300mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Nhân công và vật tư phụ kèm theo, thi công điện, nước | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | Tầng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi