Gói thầu: XL-01:Cải tạo, sửa chữa lớn năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200655445-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 74 Trung ương
Tên gói thầu XL-01:Cải tạo, sửa chữa lớn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200600993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 18:29:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,597,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa các phòng vệ sinh và sơn ngoài nhà điều trị số 1,2
1 Tháo dỡ cục nóng điều hoà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2608 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.513,7159 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.532,0038 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,362 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3064 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,3064 m3
8 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3627 100m2
9 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2608 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.513,7159 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.513,7159 m2
12 Trộn phụ gia chống thấm vào vữa láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2608 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2608 m2
14 Bả bằng bột bả - Vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.059,6011 m2
15 Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,5086 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.364,0817 m2
17 Khoan lỗ lắp đặt ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ
18 Chống thấm cổ ống bằng phụ gia Sika Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
21 Phễu thu + cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
22 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (lắp cục nóng điều hòa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 máy
24 Ống đồng bảo ôn theo máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 máy
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
27 Tháo dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,974 m2
28 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,974 m2
29 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,84 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,84 m2
31 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,974 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2411 m3
34 Vận chuyển các loại phế thải tiếp bằng ô tô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2411 m3
35 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3597 100m2
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 - xây hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m3
37 Trát tạo phẳng tường sau dóc vữa dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,84 m2
38 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,774 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,974 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 819,84 m2
41 Sửa khung xương trần và lắp tấm trần cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,974 m2
42 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
47 Lắp đặt chậu Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
50 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
51 Lắp đặt hộp xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
52 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
53 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
54 Thoát sàn Inox D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
55 Van nhựa hàn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
56 Van nhựa hàn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
57 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
58 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
59 Rắc co ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
60 Ống PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
61 Ống PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
62 Vòi lấy nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
63 Côn, cút, tê... PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
64 Côn, cút, tê... PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
65 Côn, cút, tê... PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
66 Côn, cút, tê... PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
67 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
68 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
69 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
70 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
B Phần chiếu sáng
1 Cột thép đa giác cao 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cột
2 Cột thép đa giác 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
3 Đèn trang trí ALAQUYN và cần đèn 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Xà bắt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Chóa đèn đường phố chiếu sáng bán rộng lắp cả Modul led 108W (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
6 Modul led 20W (cả bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
7 Chóa đèn pha chiếu sáng bản rộng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
8 Bu lông khung móng cột thép M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
9 Bu lông khung móng cột thép đa giác M24x1200x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Bu lông khung móng đèn trang trí M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
11 Khung giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Bảng điện cửa cột cho cột 8m trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 bộ
13 Bảng điện cửa cột thép đa giác 10m trọn bộ (cấp cho 4 đèn từ 3 MCB riêng biệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Cọc tiếp địa L63x63x5x2400 (RC1) (tiếp địa cột CB13m và cột đèn TT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
15 Tiếp địa lặp lại (RC6)(tiếp địa tủ, cột 14m và lặp lại 20 vị trí) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
16 Dây lên đèn 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,4 m
17 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,99 m
18 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.327,67 m
19 Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,48 m
20 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.581,05 m
21 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1400x600x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
22 Áp tô mát 3 pha 415V-3P-100A (lắp bổ sung tại tủ tổng hạ thế của trạm biến áp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
23 Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.432 m
24 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
26 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 cái
27 Móng tủ điện TĐ-03 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
28 Móng cột chiếu sáng 8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 móng
29 Móng cột chiếu sáng 10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 móng
30 Móng cột chiếu sáng trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 móng
31 Chèn lỗ chờ HKT bằng BT M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1836 m3
32 Đào rãnh cáp qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4 m3
33 Đào rãnh cáp trên hè, nền đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,48 m3
34 Rải cát đen rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,512 m3
35 Lấp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,368 m3
36 Vận chuyển đất đá thừa ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,722 m3
37 Luồn cáp cửa cột, vào tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 đầu
38 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cuộn
39 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cột
C Thu hồi vật tư phần chiếu sáng
1 Cột thép 10m hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
2 Tủ điều khiển chiếu sáng hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
D Thí nghiệm phần chiếu sáng
1 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Rơ le trung gian-thời gian điện từ, điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 1 vị trí
7 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
8 Aptômát và khởi động từ, dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E Hạ ngầm hệ thống điện 0,4kV
1 Hào cáp 1 sợi đi trên vỉa hè - 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 707 m
2 Hào cáp 2 sợi đi trên vỉa hè - 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 m
3 Hào cáp 3 sợi đi trên vỉa hè - 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 m
4 Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 m
5 Hào cáp ngầm 2 sợi cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m
6 Móng tủ công tơ +Tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 móng
7 Tủ 0.4kV 630A - 600V (5 lộ ra)- 1ATM 400; 01ATM200A;01ATM100A; 01ATM 75; 01 ATM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
8 Tủ 0.4kV 630A - 600V (4 lộ ra)- 1ATM 400; 02ATM150A;01ATM 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
9 Tủ 0.4kV 400A - 600V (5 lộ ra)- 1ATM 250; 02ATM100A;02ATM 75A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
10 Tủ 0.4kV 300A - 600V (4 lộ ra)- 1ATM 250; 01ATM100A;02ATM 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
11 Tủ 0.4kV 300A - 600V (3 lộ ra)- 1ATM 150; 02ATM100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
12 Tủ 0.4kV 250A - 600V (3 lộ ra)- 1ATM 150; 01ATM100A; 01ATM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
13 Tủ hạ thế 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
14 Tủ cầu dao đảo chiều 630A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
F Vật liệu, Phụ kiện
1 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436 m
2 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 m
3 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
4 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x70)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179 m
5 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x95)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 m
6 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x120)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 m
7 Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x150)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 482 m
8 Ống nhựa HDPE Ф40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 m
9 Ống nhựa HDPE Ф50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
10 Ống nhựa HDPE Ф65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435 m
11 Ống nhựa HDPE Ф85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259 m
12 Ống nhựa HDPE Ф105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476 m
13 Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
14 Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
15 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
17 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
18 Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
19 Đầu cốt đồng 1 lỗ M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
20 Đấu nối tủ T1,T2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
21 Đấu nối tủ Cầu dao đảo chiều 630A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
22 Hộp nối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
23 Đấu nối tủ T5,T6,T19,T23 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tủ
24 Đấu nối tủ T18,T21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tủ
25 Phá rỡ tường, nền nhà đấu cáp vào tủ điện hiện có Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Vị trí
26 Cọc mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 Cọc
G Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 sợi
2 Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
H Thu hồi vật tư
1 Cột BTLT 7.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cột
2 Dây AV4*50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 m
3 Cáp nhôm AL/PVC/XLPE 4*70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 Km
4 Cáp VS AL/XLPE - 4*70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 Km
5 Cáp VS AL/XLPE - 4*95mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 Km
6 Xà hạ thế 404 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
7 Xà hạ thế 202 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
I Vận chuyển
1 Ô tô tải trọng 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Ca
2 Ô tô tải trọng 5 tấn vận chuyển vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Ca
3 Ô tô tự đổ vận chuyển bê tông phế thải ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->