Gói thầu: XL-01:Cải tạo, sửa chữa lớn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 74 Trung ương |
| Tên gói thầu | XL-01:Cải tạo, sửa chữa lớn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 18:29:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,597,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa các phòng vệ sinh và sơn ngoài nhà điều trị số 1,2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cục nóng điều hoà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.513,7159 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.532,0038 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,362 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3064 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3064 | m3 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,3627 | 100m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.513,7159 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.513,7159 | m2 |
| 12 | Trộn phụ gia chống thấm vào vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2608 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả - Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,6011 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả - Vào cột ,dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,5086 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.364,0817 | m2 |
| 17 | Khoan lỗ lắp đặt ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ |
| 18 | Chống thấm cổ ống bằng phụ gia Sika | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | lỗ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 21 | Phễu thu + cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (lắp cục nóng điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | máy |
| 24 | Ống đồng bảo ôn theo máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | máy |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,974 | m2 |
| 28 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,974 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,84 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,84 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,974 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,2411 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp bằng ô tô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,2411 | m3 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3597 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM PCB30 mác 75 - xây hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m3 |
| 37 | Trát tạo phẳng tường sau dóc vữa dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,84 | m2 |
| 38 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 433,774 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 30x30, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,974 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 819,84 | m2 |
| 41 | Sửa khung xương trần và lắp tấm trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,974 | m2 |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 53 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 54 | Thoát sàn Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 55 | Van nhựa hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Van nhựa hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 57 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 58 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 59 | Rắc co ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 60 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 61 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 62 | Vòi lấy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 63 | Côn, cút, tê... PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 64 | Côn, cút, tê... PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 65 | Côn, cút, tê... PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 66 | Côn, cút, tê... PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 67 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 68 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 69 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 70 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| B | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép đa giác cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cột |
| 2 | Cột thép đa giác 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 3 | Đèn trang trí ALAQUYN và cần đèn 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Xà bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Chóa đèn đường phố chiếu sáng bán rộng lắp cả Modul led 108W (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 6 | Modul led 20W (cả bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 7 | Chóa đèn pha chiếu sáng bản rộng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông khung móng cột thép M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 9 | Bu lông khung móng cột thép đa giác M24x1200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bu lông khung móng đèn trang trí M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 11 | Khung giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bảng điện cửa cột cho cột 8m trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 13 | Bảng điện cửa cột thép đa giác 10m trọn bộ (cấp cho 4 đèn từ 3 MCB riêng biệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x5x2400 (RC1) (tiếp địa cột CB13m và cột đèn TT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (RC6)(tiếp địa tủ, cột 14m và lặp lại 20 vị trí) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Dây lên đèn 0,6/1kV-Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,4 | m |
| 17 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,99 | m |
| 18 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.327,67 | m |
| 19 | Cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,48 | m |
| 20 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.581,05 | m |
| 21 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1400x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Áp tô mát 3 pha 415V-3P-100A (lắp bổ sung tại tủ tổng hạ thế của trạm biến áp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Ống nhựa xoắn D65/50 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.432 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 27 | Móng tủ điện TĐ-03 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 28 | Móng cột chiếu sáng 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | móng |
| 29 | Móng cột chiếu sáng 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 30 | Móng cột chiếu sáng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | móng |
| 31 | Chèn lỗ chờ HKT bằng BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1836 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4 | m3 |
| 33 | Đào rãnh cáp trên hè, nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,48 | m3 |
| 34 | Rải cát đen rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,512 | m3 |
| 35 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,368 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,722 | m3 |
| 37 | Luồn cáp cửa cột, vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | đầu |
| 38 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cuộn |
| 39 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cột |
| C | Thu hồi vật tư phần chiếu sáng | |||
| 1 | Cột thép 10m hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| D | Thí nghiệm phần chiếu sáng | |||
| 1 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Rơ le trung gian-thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Điện trở tiếp đất Cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 vị trí |
| 7 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 8 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Hạ ngầm hệ thống điện 0,4kV | |||
| 1 | Hào cáp 1 sợi đi trên vỉa hè - 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707 | m |
| 2 | Hào cáp 2 sợi đi trên vỉa hè - 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326 | m |
| 3 | Hào cáp 3 sợi đi trên vỉa hè - 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 1 sợi cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 2 sợi cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 6 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | móng |
| 7 | Tủ 0.4kV 630A - 600V (5 lộ ra)- 1ATM 400; 01ATM200A;01ATM100A; 01ATM 75; 01 ATM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ 0.4kV 630A - 600V (4 lộ ra)- 1ATM 400; 02ATM150A;01ATM 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ 0.4kV 400A - 600V (5 lộ ra)- 1ATM 250; 02ATM100A;02ATM 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Tủ 0.4kV 300A - 600V (4 lộ ra)- 1ATM 250; 01ATM100A;02ATM 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Tủ 0.4kV 300A - 600V (3 lộ ra)- 1ATM 150; 02ATM100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ 0.4kV 250A - 600V (3 lộ ra)- 1ATM 150; 01ATM100A; 01ATM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ hạ thế 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Tủ cầu dao đảo chiều 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| F | Vật liệu, Phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 4 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 6 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV/DSTA/PVC(4x150)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE Ф40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ф65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435 | m |
| 11 | Ống nhựa HDPE Ф85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | m |
| 12 | Ống nhựa HDPE Ф105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 20 | Đấu nối tủ T1,T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 21 | Đấu nối tủ Cầu dao đảo chiều 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 23 | Đấu nối tủ T5,T6,T19,T23 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Tủ |
| 24 | Đấu nối tủ T18,T21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
| 25 | Phá rỡ tường, nền nhà đấu cáp vào tủ điện hiện có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Vị trí |
| 26 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | Cọc |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | sợi |
| 2 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| H | Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT 7.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cột |
| 2 | Dây AV4*50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 3 | Cáp nhôm AL/PVC/XLPE 4*70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | Km |
| 4 | Cáp VS AL/XLPE - 4*70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | Km |
| 5 | Cáp VS AL/XLPE - 4*95mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | Km |
| 6 | Xà hạ thế 404 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Xà hạ thế 202 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| I | Vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải trọng 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Ca |
| 2 | Ô tô tải trọng 5 tấn vận chuyển vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ca |
| 3 | Ô tô tự đổ vận chuyển bê tông phế thải ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi