Gói thầu: Gói thầu 5: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Cứu |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631707 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 15:42:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,666,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 53,7226 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 1,55 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 5,4928 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Chương V-E-HSMT | 0,1432 | tấn |
| 6 | Mua thép bản dày 6-8mm làm bản nối cọc | Chương V-E-HSMT | 1.427,9592 | kg |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V-E-HSMT | 1,4 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V-E-HSMT | 4,3123 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V-E-HSMT | 62 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 8,979 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V-E-HSMT | 1,7438 | m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,7342 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 30,486 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 8,6364 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1597 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,1863 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 46,9723 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 5,2946 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,9503 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V-E-HSMT | 0,6606 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 1,0606 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 1,2447 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V-E-HSMT | 0,8099 | tấn |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 31,0317 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,39 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,3727 | 100m³ |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 30,3685 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,6813 | 100m³ |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,8107 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,1565 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4352 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2561 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 2,1684 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 31,1916 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 3,3578 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0106 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,4466 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0903 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,7589 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 3,1872 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,3699 | m³ |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 1,1166 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2697 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2568 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 9,1224 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 1,0684 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,6365 | tấn |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 62,4416 | m2 |
| 53 | Mua thép L63x63x6 làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 1.049,3331 | kg |
| 54 | Mua thép L50x50x5 làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 447,9264 | kg |
| 55 | Mua thép L80x80x6 làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 25,4616 | kg |
| 56 | Mua thép bản làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 238,9188 | kg |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 1,7103 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V-E-HSMT | 1,7103 | tấn |
| 59 | Mua thép L50x50x5 làm giằng thép | Chương V-E-HSMT | 369,2962 | kg |
| 60 | Mua thép bản làm giằng | Chương V-E-HSMT | 61,8721 | kg |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,4186 | tấn |
| 63 | Mua thép hinh C120x52x3 làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 2.222,774 | kg |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,1686 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 2,1686 | tấn |
| 66 | Bu lông F20 L=500 | Chương V-E-HSMT | 24 | cái |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | Chương V-E-HSMT | 3,5976 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm dày 0,45ly | Chương V-E-HSMT | 49,02 | m |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 181,6064 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 134,9826 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,4586 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1.109,4345 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 606,1249 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 45,9768 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 82,1824 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 63,174 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.239,6552 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 598,2297 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 152,64 | m |
| 80 | Chữ Alu màu đồng cao 300-400mm | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Hệ lam chắn nắng Sun Louver 85C làm bằng hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện màu ghi | Chương V-E-HSMT | 23,4675 | m2 |
| 82 | Mua thép ống mạ kẽm D60x2,5 làm khung mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 129,0131 | kg |
| 83 | Mua thép bản làm khung mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 710,0923 | kg |
| 84 | Bu lông M20x100 | Chương V-E-HSMT | 42 | cái |
| 85 | Bu lông M20x250 | Chương V-E-HSMT | 56 | cái |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,8147 | tấn |
| 87 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,8147 | tấn |
| 88 | Kính trắng cường lực Việt Nhật dày 12mm | Chương V-E-HSMT | 22,248 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch Coto KT 600x600mm Hạ long | Chương V-E-HSMT | 325,4677 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao phẳng khung xương VĨnh Tường loại Topline hoặc Fineline , tấm thạch cao phủ PVC dày 9mm | Chương V-E-HSMT | 310,7824 | m2 |
| 91 | Bả ma tít 3 lớp bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 310,782 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 310,782 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường gạch thẻ màu đỏ KT 60x240 | Chương V-E-HSMT | 9,7965 | m2 |
| 94 | Ốp tường gạch thẻ | Chương V-E-HSMT | 32,0507 | m2 |
| 95 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Chương V-E-HSMT | 31,202 | m2 |
| 96 | Hoa sắt cửa bằng Inox 304 KT 14x14x1.2mm | Chương V-E-HSMT | 204,2057 | kg |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 98 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 33,795 | m2 |
| 99 | Cửa sổ mở 1 hoặc 2 cánh VP4400 dùng kính 6,38 , đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 17,25 | m2 |
| 100 | Vách kính hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 44,925 | m2 |
| 101 | Khoá tay bẻ liên doanh Chune đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 102 | Chốt đứng cho cửa sổ | Chương V-E-HSMT | 22 | bộ |
| 103 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,0833 | 100m³ |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0469 | 100m² |
| 105 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,1858 | m³ |
| 106 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 11,0938 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,4785 | m3 |
| 108 | Láng granitô cầu thang | Chương V-E-HSMT | 43,7664 | m2 |
| 109 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 99,9 | m |
| 110 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 111 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,023 | 100m³ |
| 112 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 114 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 116 | Ống INOX 304 dày 1,2ly làm tay vịn | Chương V-E-HSMT | 66,7752 | kg |
| 117 | Gia công lan can | Chương V-E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V-E-HSMT | 9,756 | m2 |
| 119 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,5854 | m3 |
| 120 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm | Chương V-E-HSMT | 8,2384 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V-E-HSMT | 2,3063 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V-E-HSMT | 1,5055 | 100m² |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V-E-HSMT | 4,5164 | 100m² |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 450x300x130mm | Chương V-E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 50A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cưc MCB 32A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16A | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A ( mặt + đế âm ) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (mặt + đế âm) | Chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm | Chương V-E-HSMT | 34 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây điện âm tường KT 80x80x50mm | Chương V-E-HSMT | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn pha Led -200w | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn vuông KT 600x600 âm trần 50W | Chương V-E-HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường D650-60w | Chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường D400-46w | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn Led tuýp bán nguyệt gắn tường dài 1.2m-36w | Chương V-E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V-E-HSMT | 66 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 191 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 95 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 138 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 201 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V-E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 270 | m |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V-E-HSMT | 5 | cuộn |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét tiếp địa mạ đồng D16, L2.4m | Chương V-E-HSMT | 2 | cọc |
| 29 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V-E-HSMT | 7 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M50) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Kẹp cáp với cọc tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25/20mm | Chương V-E-HSMT | 2 | m |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 2,391 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0239 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Hộp đo điện trở + phụ kiện | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m V63x63x6; L=2.4m | Chương V-E-HSMT | 0,015 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V-E-HSMT | 70,8 | m |
| 39 | Dây đồng trần M50mm2 | Chương V-E-HSMT | 32,4 | m |
| 40 | Ống thép D21 dây 1.2mm, L=1.5m | Chương V-E-HSMT | 2 | ống |
| 41 | Đai cố định ống luồn cáp | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Phụ kiện kẹp nối dây tiếp đất với cọc | Chương V-E-HSMT | 30 | bộ |
| 43 | Thép góc L40x4, L=300mm | Chương V-E-HSMT | 20,09 | kg |
| 44 | Thanh kèm D10, L120mm | Chương V-E-HSMT | 0,49 | kg |
| 45 | Chân bật liên kết vào tường | Chương V-E-HSMT | 21 | cái |
| 46 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 13,5 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 48 | Tủ đựng bình chũa cháy KT 600x500x180 | Chương V-E-HSMT | 3 | tủ |
| 49 | Bình bọt chữa cháy ABC - 4kg | Chương V-E-HSMT | 6 | bình |
| 50 | BÌnh chũa cháy khí CO2 - MT3 | Chương V-E-HSMT | 6 | bình |
| 51 | Nội quy + tiêu lệch PCCC | Chương V-E-HSMT | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 53 | Phễu thu nước mưa D90 + măng xông nối | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 15 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1065 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0233 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0551 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0672 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,2185 | m³ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0273 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,2668 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,8164 | m³ |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0216 | 100m³ |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,7209 | m³ |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 ( KT gạch lát 300x300mm) | Chương V-E-HSMT | 12,1255 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đăc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 6,0042 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,1109 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,1857 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V-E-HSMT | 0,0202 | 100m² |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V-E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V-E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,984 | m³ |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 2,2467 | m³ |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,5652 | m³ |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 66,62 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 37,987 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 18,9654 | m² |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,18 | m |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 66,62 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 18,9654 | m2 |
| 30 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Chương V-E-HSMT | 3,91 | m2 |
| 31 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Chương V-E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 32 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Chốt cửa đi | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Vách ngăn vệ sinh Compac | Chương V-E-HSMT | 11,502 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 37,748 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,565 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 13,8844 | m² |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V-E-HSMT | 0,2921 | 100m² |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 0,1856 | 100m³ |
| 40 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V-E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,0751 | 100m³ |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0108 | 100m² |
| 43 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 0,68 | m³ |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0216 | 100m² |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Chương V-E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 1,0646 | m³ |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,3132 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 18,4044 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 8,052 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 3,6436 | m2 |
| 53 | Đánh bóng bể phốt bằng xi măng nguyên chất | Chương V-E-HSMT | 22,048 | m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,0244 | 100m² |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V-E-HSMT | 0,4608 | m³ |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn sát trần vuông | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Chương V-E-HSMT | 12 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V-E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/25mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm ( cút 90độ) | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm ( cút 90độ) | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V-E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 90độ nhựa UPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt Y đều nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mm | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110/42mm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=90/60mm, 90/34mm | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V-E-HSMT | 1 | bể |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VG101 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Phụ kiện phòng tắm inox 6 chi tiết ( phụ kiện phòng tắm) + gương | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt V40+ vòi xịt CFV -102A ( gồm cả vòi xịt ) | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt van phao điện D25 | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 ( van xả cảm ứng: 974.545+2.250.000đ) | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi gạt rửa 1 vòi SINH119-D15 | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V-E-HSMT | 1,9761 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 1,0109 | 100m³ |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 1,2014 | 100m² |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 17,1523 | m³ |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 7,1947 | m³ |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 4,1867 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 37,224 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V-E-HSMT | 204,5063 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 60,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, TTA | Chương V-E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Chương V-E-HSMT | 1 | mối nối |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V-E-HSMT | 0,3948 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V-E-HSMT | 0,5822 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V-E-HSMT | 7,493 | m³ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V-E-HSMT | 153 | 1cấu kiện |
| E | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 6,4477 | 100m³ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V-E-HSMT | 1,8781 | 100m3 |
| 3 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Chương V-E-HSMT | 1.108,7344 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V-E-HSMT | 135,6401 | m³ |
| 5 | Đánh bóng mặt sân | Chương V-E-HSMT | 1.108,7344 | m2 |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng = (A+B+C+D+E)*5% | Chương V-E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi