Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620723-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Ba Tơ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200440877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - dự án 1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:35:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8771 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,764 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7399 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0541 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1384 tấn
6 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7633 100m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,608 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,188 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6804 100m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,102 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2536 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7088 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0519 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7102 100m2
15 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1895 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,542 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,128 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2427 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1092 tấn
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,168 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,3347 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3231 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7965 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5477 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,7455 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7925 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1229 100m2
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8432 m3
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0503 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1745 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2486 100m2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3459 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,346 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,9814 1m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4833 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3745 100m2
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1351 tấn
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,632 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1279 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,192 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0264 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,1206 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9833 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,697 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5357 m3
48 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9954 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,995 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,4544 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3001 100m2
52 SXLD cùm chống bão (kc 1 cùm /1md xà gồ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 253,6 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,112 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
57 SXLD cầu chắn rác fi90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,517 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0113 m3
60 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0135 m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8471 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4211 m3
63 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5x10x20cm - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6855 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 7,5*11,5*17,5 cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,092 m3
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,5358 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,5355 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,21 m2
68 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,55 m2
69 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,7 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,93 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,82 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 312,2 m2
74 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9 m2
75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,0924 m2
76 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,092 m2
77 Ngâm nước xi măng chống thấm, 5kgXM/m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,6184 m3
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,798 m
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,798 m
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 246,095 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 268,086 m2
82 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 732,85 m2
83 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,151 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.000,936 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,151 m2
86 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,325 m2
87 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5444 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2864 m2
89 Trát, đắp chữ nỗi cao 300mm và 200mm (Nhà văn hóa xã Ba Nam) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 t. bộ
90 Trát, đắp chữ nỗi cao 300mm biểu tường (xem bản vẽ chi tiết CT1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
91 Trát, Đắp vữa trang trí hoàn thiện đầu trụ bên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 trụ
92 Đắp vữa trang trí đầu trụ sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 trụ
93 SXLD hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2 m2
94 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,56 m2
95 SX hoa sắt hộp bảo vệ, cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,6224 m2
96 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m2
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 1m2
98 SXLD, ốp đá bốc lồi mài nhẵn mịn màu xám tro Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,295 m2
99 SXLD, ốp đá bốc lồi mài nhẵn mịn màu xám tro Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8 m2
100 ốp gạch trang trí màu xám tro Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6085 m2
101 SXLD, Đóng trần nhà. Trần tole lạnh màu, kể cả hoàn thiện khung trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,52 m2
102 SXLD hoàn thiện bảng hiệu (NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM!) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,64 m2
103 SXLD hoa gió Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78 cái
104 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,625 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 262,5 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2668 100m2
107 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,757 m3
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6775 m3
109 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,42 m2
B Phần điện
1 Lắp đặt sứ hạ thế loại 3 sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sứ hoặc sứ nguyên bộ
2 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt ô cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
12 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
15 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
16 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
18 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
19 Quạt đứng công nghiệp 125w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
21 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 240 m
23 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 800 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 384 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
27 Hộp chứa Aptomat âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
28 Tủ điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 400x300x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 hộp
30 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
31 Cáp đồng trần M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
32 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
33 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
34 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m
35 Mối hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m3
38 Đo đạt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 lần
C Phần chống sét
1 Kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =57m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Trụ đở kim INOX D60, L=5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
4 Cọc đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
5 Mối hàn hóa nhiệt (CADWELD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối
6 ống PVC d32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
7 Kẹp kiểm tra + BULON, ốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
9 Kẹp cáp đồng chia ngã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
10 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Dây cáp néo bằng thép D5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m
12 Bộ đếm sét CDR 401 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 cái
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m3
15 Bột Gem giảm điệ trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 kg
16 Gia công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Đo đạt điện trở điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 lần
D Vật tư chữa cháy
1 Bình bọt ABC MFZL6 (6KG) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
2 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Giá treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
4 Bảng nội quy + cấm hút thuốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bảng
6 Đèn chiếu sáng sự cố loại treo tường 2 bóng 6w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
7 Đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
E San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,9457 100m3
2 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 850,1899 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->